wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức từ vựng hàng ngày

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

부엌

a)

Phòng tắm

b)

Phòng ngủ

c)

Nhà bếp

d)

Phòng khách

2.

Buổi sáng, chúng tôi đi làm ........ 7 giờ ba mươi phút.

a)

lúc

b)

khi

c)

trong

d)

giữa

3.

A: Sau khi về nhà, bạn thường làm gì?

B:Tôi thường .......................................

a)

ngủ trưa

b)

làm việc công ty

c)

đi họp

d)

nấu ăn

4.

Ở đây là ở đâu?

a)

chợ

b)

chơi

c)

chờ

d)

chợi

5.

A: Anh ăn trưa lúc mấy giờ?

B: Tôi ăn trưa lúc ...........................

a)

7 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

6 giờ

6.

화장실

a)

phòng khách

b)

nhà vệ sinh

c)

nhà bếp

d)

phòng ngủ

7.

Tôi đang nấu cơm ở ............. phòng bếp.

a)

trên

b)

bên phải

c)

sau

d)

trong

8.

시장 옆에 병원이 있다.

a)

Bên cạnh chợ là bệnh viện.

b)

Bên trên chợ là bệnh viện.

c)

Ở giữa chợ là bệnh viên.

d)

Bên trong chợ là bệnh viện.

9.

Mẹ đang xem ti vi .....................

a)

ở phòng tắm

b)

ở phòng khách

c)

ở chợ

d)

ở trước nhà

10.

말하다

a)

Nối

b)

Nôi

c)

Nói

d)

Noi

11.

밥을 먹은 후에 그는 일을 해요.

a)

Trước khi ăn cơm, anh ấy làm việc.

b)

Sau khi ăn cơm, anh ấy làm việc.

c)

Trong khi ăn cơm, anh ấy làm việc.

d)

Sau khi ăn cơm, anh ấy làm bài tập.

12.

그림을 보고 다음 문장을 완성하세요.

Ở phòng khách có một cái ....................

a)

nồi cơm điện

b)

đồng hồ

c)

máy giặt

d)

giường

13.

냉장고

(a)  

14.

침실

(a)  

15.

텔레비전을 보다

(a)