wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý tn từ 1-36

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

A.Nội Năng là một dạng năng lượng

b)

B.Nội năng là nhiệt lượng

c)

C. Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm

d)

D.Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác

2.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì?

a)

A.chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ

b)

B.chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt

c)

C.chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng

d)

D.chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất

3.

Một vật có nhiệt độ 373K sẽ tương đương với nhiệt độ nào trong thang Celsius?

a)

A.100°C

b)

B.0°C

c)

C.273°C

d)

D.373°C

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

A.các phân tử khí ở rất gần nhau so với các phân tử lỏng

b)

B.lực tương tác giữa các nguyên tử,phân tử là rất yếu

c)

C.chất khí không có hình dạng riêng và thể tích riêng

d)

D.chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng

5.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của nhiệt động lực học

a)

A. ∆U= A-Q

b)

B.∆U= Q-A

c)

C.A= ∆U+Q

d)

D.∆U= A+ Q

6.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không đó thực hiện công?

a)

A.Mài dao

b)

B.Đóng đinh

c)

C.khuẩy nước

d)

D. nung sắt trong lò

7.

Khi nói về nhiệt lượng phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt

b)

B.Một vật lúc nào cũng có nội năng,do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng

c)

C.đơn vị nhiệt lượng cũng là nội năng

d)

D. Nhiệt lượng không phải nội năng

8.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

A. Vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn

b)

B.Vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ hơn

c)

C.Vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn

d)

D.Vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

9.

Nếu một vật có nhiệt độ 25°C ,nhiệt độ này tương đương bao nhiêu độ kelvin

a)

A.298K

b)

B.273K

c)

C.250K

d)

D.300k

10.

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang đo Celsius

a)

Nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu

b)

Nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước

c)

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến

d)

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết

11.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

a)

Nhiệt kế

b)

Nhiệt kế kim loại

c)

Nhiệt kế hồng ngoại

d)

Nhiệt kế điện tử

12.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/kg.K

b)

Cal/g.C

c)

J/g.K

d)

Cal/kg.C

13.

Công thức tính nhiệt lượng cần thiết để nóng chảy hoàn toàn một lượng chất ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

Q= m.c.∆t

b)

Q= m.人

c)

Q= P.t.m

d)

Q = m.人.t

14.

Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá riêng của nước cần chú ý.chọn câu sai

a)

Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện

b)

Cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở

c)

Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm

d)

Nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý

15.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 10kg nước ở 25°C chuyển hoàn toàn thành hơi ở 100°C.cho biết nhiệt dung riêng của nước 4180 J/kg.K và nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,3.10^6 J/kg.K

a)

18450 k.J

b)

26135 k.J

c)

84500 kJ

d)

804500 kJ

16.

Quá trình chuyển thế từ thế rắn sang thế khí gọi là gì?

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

17.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh

b)

Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng

c)

Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng

d)

Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá

18.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thế khí

a)

Có hình dạng và thể tích riêng

b)

Có các phân tử chuyển động hỗn loạn

c)

Có thể nén được dễ dàng

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thế rắn và thế lỏng

19.

Chọn phát biểu đúng về chất rắn vô định

a)

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của chất rắn kết tinh

c)

Chất rắn vô định hình có tính dị hướng

d)

Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định

20.

Quá trình chuyển thể từ thế lỏng sang thế khí gọi là gỉ?

a)

Sự hoá hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đạc

21.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra sự nóng chảy

a)

Bỏ cục nước đá vào một cốc nước

b)

Đốt một ngọn nến

c)

Đốt một ngọn đèn dầu

d)

Đúc một cái chuông đồng

22.

Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì

a)

Phân tử khí không có khối lượng

b)

Khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau

c)

Có lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ

d)

Các phân tử khí luôn đẩy nhau

23.

Trong các tính chất sau tính chất nào là của các phân tử chất rắn

a)

Không có hình dạng cố định

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

24.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng

25.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ∆U = A+Q của nguyên lý I nhiệt động lực học

a)

Vật nhận công A<0; vật nhận nhiệt Q< 0

b)

Vật nhận công A>0; vật nhận nhiệt Q>0

c)

Vật thực hiện công A<0; vật truyền nhiệt Q>0

d)

Vật thực hiện công A>0 ; vật truyền nhiệt Q<0

26.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không thực hiện công là

a)

Đun nóng nước bằng nhiệt

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất ném

c)

Nén khí trong xilanh

d)

Cọ xát hai vật vào nhau

27.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối,động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

Bằng không

b)

Đạt giá trị cực đại

c)

Đạt giá trị cực tiểu

d)

Có giá trị khác không

28.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang đo nhiệt độ Celsius

a)

Kí hiệu của nhiệt độ của t

b)

Đơn vị đo nhiệt độ °C

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C

d)

1°C tương ứng với 273K

29.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là gì

a)

J

b)

J/kg

c)

W

d)

Kg

30.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau ,t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật.công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào

a)

Q= m.(t -t0)

b)

Q = c.(t0 -t)

c)

Q = m.c

d)

Q = m.c.(t-t0)

31.

Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến hàng thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách

a)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian

b)

Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế

c)

Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước

d)

Xác định nhiệt độ của nước và thời gian

32.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300g.Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1atm.Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2.3.10^6 J/kg.Nhiệt lượng cần thiết để có m' = 100g nước hoá thành hơi là

a)

690 kJ

b)

230 kJ

c)

460 kJ

d)

320 kJ

33.

Nếu bạn thay đổi nhiệt độ môi trường,nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào

a)

Sẽ không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không thể dự đoán được

34.

Khi nào thông tin về nhiệt hoá hơi riêng của một chất quan trọng

a)

Trong thiết kế các quá trình sử dụng hiện tượng hoá hơi

b)

Khi nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

Khi nghiên cứu về cấu trúc phân tử của đất

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

35.

Tại sao nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng thường được đo ở nhiệt độ cố định

a)

Để dễ dàng so sánh giữa các chất lỏng khác nhau

b)

Để đảm bảo tính chính xác của kết quả đo

c)

Để loại trừ ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

36.

Trong công thức Q= L.m . L ,m lần lượt là gì

a)

L là nhiệt hoá hơi riêng m là khối lượng chất lỏng

b)

L là khối lượng chất lỏng ,m là nhiệt hoá hơi riêng

c)

L là năng lượng,m là khối lượng chất lỏng

d)

L là khối lượng chất lỏng,m là năng lượng