wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Về Hệ Nhị Phân

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dạng nhị phân của số 4 là?

a)

100

b)

1000

c)

100000

d)

101100

2.

Dạng nhị phân của số 8 là?

a)

100

b)

1000

c)

100000

d)

101100

3.

Dạng nhị phân của số 32 là?

a)

100

b)

1000

c)

100000

d)

101100

4.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân 49

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

5.

Cho x=01001 Kết quả của phép NOT x là

a)

01001

b)

10001

c)

10110

d)

10111

6.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 10101

a)

21

b)

25

c)

35

d)

56

7.

Cho x=00111, y=10011 Kết quả của phép x + y là

a)

11011

b)

11010

c)

00101

d)

10010

8.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 37

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

9.

Cho x=01001, y=10011 Kết quả của phép x AND y là

a)

00001

b)

11111

c)

11101

d)

10000

10.

Cho x=0, y=1 Kết quả của phép x AND y là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 111000

a)

21

b)

25

c)

35

d)

56

12.

Số nhị phân dài 5 bit có giá trị thập phân lớn nhất là bao nhiêu?

a)

15

b)

30

c)

31

d)

32

13.

Hệ đếm thập phân là hệ đếm dùng các chữ số

a)

0 và 1

b)

0 đến 9

c)

A đến F

d)

0 đến 9, A, B, C, D, E, F

14.

Cho x=100, y=10 Kết quả của phép x * y là

a)

0001

b)

1000

c)

1001

d)

1100

15.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 30

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

16.

Số nhị phân dài n bit có giá trị thập phân lớn nhất là bao nhiêu?

a)

2n - 1

b)

2n + 1

c)

2n - 1

d)

2n

17.

Dãy bit 1001 biểu diễn số nào ở hệ thập phân?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

9

18.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 11010

a)

21

b)

26

c)

35

d)

56

19.

Hệ đếm nhị phân dùng trong máy tính gồm 2 chữ số nào?

a)

0 và 1

b)
20.

nào ở hệ thập phân?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

9

21.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 11010

a)

21

b)

26

c)

35

d)

56

22.

Hệ đếm nhị phân dùng trong máy tính gồm 2 chữ số nào?

a)

0 và 1

b)

0 và 2

c)

1 và 2

d)

1 và 2

23.

Chuyển giá trị thập phân thành số nhị phân: 50

a)

11110

b)

100101

c)

110001

d)

110010

24.

Việc chuyển một kí tự thành mã nhị phân tương ứng gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các bảng sau Bảng nào dưới đây thực hiện các phép tính đúng?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

Cả A, B, C

26.

Cho số nhị phân x. Kết quả của phép toán NOT x kí hiệu là x¯¯¯. Ta gọi x¯¯¯ là số bù 1 của x. Em hãy viết số bù 1 của số 44 ở hệ nhị phân.

a)

010011

b)

010000

c)

101000

d)

000100

27.

Cho số nhị phân x. Kết quả của phép toán x¯¯¯+1 gọi là số bù 2 của x. Em hãy viết số bù 2 của số 44 ở hệ nhị phân.

a)

010011

b)

010100

c)

101000

d)

000100

28.

Cho x=0 Kết quả của phép NOT x là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Viết giá trị thập phân của số nhị phân sau: 100011

a)

21

b)

25

c)

35

d)

56

30.

Một bài kiểm tra môn Tin học gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm đúng - sai. Đáp án được biểu diễn bằng dãy 10 bit, kí hiệu là DapAn. Trả lời của thí sinh được biểu diễn bằng dãy 10 bit, kí hiêu là TraLoi. DapAn: 1100100111 TraLoi: 1000101011 0100001100 Em hãy dùng phép toán bit để tạo ra KetQua là dãy 10 bit, biểu diễn kết quả chấm từng câu hỏi, đúng là 1, sai là 0.

a)

KetQua = NOT (1000101011 XOR 1100100111) = NOT 0100001100 = 1011110011

b)

KetQua = NOT (1000101011 AND 1100100111) = NOT 0100001100 = 1011110011

c)

KetQua = NOT (1000101011 XOR 1000100111) = NOT 0100001100 = 1011110011

d)

KetQua = NOT (1110101011 XOR 1100100111) = NOT 0100001100 = 1

31.

Hãy tìm một số thập phân có hai chữ số là palindrome mà khi chuyển thành số nhị phân cũng là palindrome.

a)

11

b)

33

c)

44

d)

77

32.

Tệp có kích thước bao nhiêu byte?

a)

41 KB

b)

45 KB

c)

50 KB

d)

55 KB

33.

Em hãy kể tên những bảng mã xuất hiện.

a)

Unicode

b)

Unicode tổ hợp

c)

VNI Windows

d)

Cả A, B, C

34.

Bảng mã ASCII là gì?

a)

Một bộ mã giúp máy tính có hiểu và hiển thị được các ký tự mà bạn muốn nhập vào máy tính hay đơn giản hơn là các ký tự trên bàn phím máy tính chuẩn anh.

b)

Bộ mã chuẩn của mỹ để trao đổi thông tin.

c)

Mã ASCII của một kí tự là dãy 7 bit, có thể biểu diễn 128 kí tự khác nhau.

d)

Cả A, B, C