Font size
WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm ABCD KHTN 8
Total questions: 60
Worksheet time: 33mins
Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?
1/2.
1/4.
1/6.
1/3.
Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?
Dùng panh, kẹp.
Dùng tay
Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.
Đổ trực tiếp
Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?
Nhờ bạn xử lý sự cố.
Tự xử lý và không thông báo cho giáo viên.
Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.
Tiếp tục làm thí nghiệm.
Ampe kế dùng để làm gì?
Đo hiệu điện thế.
Đo cường độ dòng điện.
Đo chiều dòng điện.
Kiểm tra có điện hay không.
Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?
Công tắc
Pin
Điện trở
Cầu chì
Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?
Thanh sắt bị dát mỏng.
Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh.
Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.
Đốt cháy mẩu giấy.
Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
Gỗ cháy thành than.
Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen
Cơm bị ôi thiu.
Hòa tan đường ăn vào nước.
Quá trình nào sau đây có sự tạo thành chất mới?
Đốt cháy nhiên liệu.
Quá trình hoà tan.
Quá trình đông đặc.
Quá trình nóng chảy.
Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là
sự thay đổi về màu sắc.
xuất hiện chất khí.
xuất hiện kết tủa.
cả 3 dấu hiệu trên.
Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng
Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
Carbon dioxide tăng dần.
Oxygen tăng dần
Carbon tăng dần.
Tất cả đều tăng
Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm … tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. Từ điền vào dấu '…' là
lớn hơn.
nhỏ hơn.
bằng.
lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng.
Định luật bảo toàn khối lượng luôn được áp dụng cho
bất kì quá trình nào.
tất cả các biến đổi.
các biến đổi vật lý.
các biến đổi hóa học.
Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?
Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.
Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.
Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.
Khi nung thanh sắt trong không khí thì sắt tác dụng với khí oxygen trong không khí tạo thành một chất rắn mới bám lên thanh sắt. Vậy khối lượng thanh sắt sau phản ứng sẽ
tăng lên.
Giảm đi.
không xác định được.
Không thay đổi.
Cho biết tỉ số phân tử giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau: 2NaOH + CuSO4 → Cu (OH)2 + Na2SO4
1:1.
1:2.
2:1.
2:3.
Mol là:
Số lượng nguyên tử trong 1 gam chất.
Số lượng phân tử trong 1 lít chất
Mol là:
Số lượng nguyên tử trong 1 gam chất.
Số lượng phân tử trong 1 lít chất khí.
Lượng chất chứa 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Khối lượng của một nguyên tử.
Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:
2,479 lít
24,79 lít
22,79 lít
22,4 lít
Khối lượng mol của một chất là:
Khối lượng của một nguyên tử của chất đó.
Khối lượng của một phân tử của chất đó.
Khối lượng của 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Thể tích của 6.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.
Số mol của 12 gam Mg (Mg = 24 g/mol).
0,2 mol
0,5 mol
2 mol
5 mol
Khối lượng của 0,25 mol Al (Al = 27 g/mol) là:
6,75 g
10,8 g
13,5 g
27 g
Thể tích của 22 gam CO₂ (CO₂ = 44 g/mol) ở đkc là:
3,7185 lít
7,437lít
12,395 lít
24,79 lít
Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?
Nặng hơn không khí 1,6 lần.
Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.
Nặng hơn không khí 3 lần.
Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.
Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là
1:1.
1:2.
2:1
1:3.
Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4.Giá trị x là
0,5 mol.
1 mol.
2 mol.
2,5 mol.
Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4.Giá trị x là
0,5 mol.
1 mol.
2 mol.
2,5 mol.
Chọn đáp án đúng: Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là
.
.
.
.
Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3 Tỉ lệ mol của các chất N2:H2: NH3 lần lượt là
1:2:3.
1:3:2.
2:1:3.
2:3:1.
Cho phương trình: Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 11,2 gam Ca.
0,2 mol.
0,3 mol.
0,4 mol.
0,1 mol.
Cho phản ứng hóa học sau: Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là
6 mol.
9 mol.
3 mol.
5 mol.
Độ tan là gì?
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định
Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi
huyền phù
đồng nhất
chưa đồng nhất
chưa tan
Nồng độ mol là gì?
Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Nồng độ phần trăm là gì?
Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______
không thể hòa tan thêm chất tan
có thể hòa tan thêm chất tan
Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______
không thể hòa tan thêm chất tan
có thể hòa tan thêm chất tan
không thể hòa tan thêm nước
có thể hòa tan thêm dung dịch
Dung dịch bão hòa là dung dich _______
không thể hòa tan thêm chất tan
có thể hòa tan thêm chất tan
không thể hòa tan thêm nước
có thể hòa tan thêm dung dịch
��ộ tan của chất rắn phụ thuộc vào ________
môi trường
nhiệt độ
áp suất
loại chất
Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________ muối
huyền phù
dung dịch
chất tan
dung môi
Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau. "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị thay đổi.
(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Để xác định tốc độ phản ứng, người ta dùng cách nào sau đây?
Đo sự thay đổi của thể tích chất khí, khối lượng chất rắn hoặc nồng độ chất tan trong một đơn vị thời gian.
Đo thời gian xảy ra phản ứng
Đo khối lượng các chất tham gia
Đo thể tích các chất tham gia
Chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng sau phản ứng vẫn có khối lượng không đổi là
Chất xúc tác
Chất tham gia
Chất sản phẩm
Chất trung gian
Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng sẽ
biến đổi ít
tăng
giảm
không đổi
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ
Xúc tác
Áp suất
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
Nhiệt độ
Xúc tác
Áp suất
Nồng độ
Dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước đường
Nước cất
Giấm ăn
Nước muối sinh lí
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước muối
Giấm ăn
Nước chanh
Nước ép quả khế
Chất nào sau đây không phản ứng với Iron?
NaCl
CH3COOH
H2SO4
HCl
Để xác nhận một dung dịch là dung dịch acid ta có thể
quan sát màu của dung dịch
ngửi mùi của dung dịch
nhỏ dung dịch lên giấy quỳ tím
quan sát sự bay hơi của dung dịch
Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X thấy màu của giấy quỳ không thay đổi, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch acid
X là dung dịch acid, Y không phải là dung dịch acid
X không phải là dung dịch acid, Y là dung dịch acid
Cả X và Y đều không phải là dung dịch acid
Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là acid?
HCl, H2S, NaHCO3, HNO3
H2SO4, H3PO4, H2CO3, HCl
NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH
NaCl, NaNO3, Na2SO4, KCl
Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 -> ? + H2O. ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?
CuS
CuSO4
Cu2(SO4)
SO2
Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch base.
X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base
Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.
X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.
Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch acid
Cả X và Y đều là dung dịch base.
X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.
X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.
Dung dịch không màu X có pH = 10, dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng:
Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng.
Dung dịch X và Y không chuyển màu.
Dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu.
Dung dịch X không đổi màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng.
Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 7 là
1.
2.
3.
4.
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCI2, HBr, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.
Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
Vôi tôi (Ca(OH)2).
Hydrochloric acid.
Muối ăn.
Cát
