wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm ABCD KHTN 8

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/3.

2.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng tay

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp

3.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

b)

Tự xử lý và không thông báo cho giáo viên.

c)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

4.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế.

b)

Đo cường độ dòng điện.

c)

Đo chiều dòng điện.

d)

Kiểm tra có điện hay không.

5.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc

b)

Pin

c)

Điện trở

d)

Cầu chì

6.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh.

c)

Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.

d)

Đốt cháy mẩu giấy.

7.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

8.

Quá trình nào sau đây có sự tạo thành chất mới?

a)

Đốt cháy nhiên liệu.

b)

Quá trình hoà tan.

c)

Quá trình đông đặc.

d)

Quá trình nóng chảy.

9.

Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là

a)

sự thay đổi về màu sắc.

b)

xuất hiện chất khí.

c)

xuất hiện kết tủa.

d)

cả 3 dấu hiệu trên.

10.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng

4 lines
11.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

12.

Trong các phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm … tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng. Từ điền vào dấu '…' là

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

lớn hơn hay nhỏ hơn tùy thuộc vào hệ số phản ứng.

13.

Định luật bảo toàn khối lượng luôn được áp dụng cho

a)

bất kì quá trình nào.

b)

tất cả các biến đổi.

c)

các biến đổi vật lý.

d)

các biến đổi hóa học.

14.

Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.

d)

Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.

15.

Khi nung thanh sắt trong không khí thì sắt tác dụng với khí oxygen trong không khí tạo thành một chất rắn mới bám lên thanh sắt. Vậy khối lượng thanh sắt sau phản ứng sẽ

a)

tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

không xác định được.

d)

Không thay đổi.

16.

Cho biết tỉ số phân tử giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình sau: 2NaOH + CuSO4 → Cu (OH)2 + Na2SO4

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1.

d)

2:3.

17.

Mol là:

a)

Số lượng nguyên tử trong 1 gam chất.

b)

Số lượng phân tử trong 1 lít chất

18.

Mol là:

a)

Số lượng nguyên tử trong 1 gam chất.

b)

Số lượng phân tử trong 1 lít chất khí.

c)

Lượng chất chứa 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

d)

Khối lượng của một nguyên tử.

19.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25OC và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khi nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,4 lít

20.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng của một nguyên tử của chất đó.

b)

Khối lượng của một phân tử của chất đó.

c)

Khối lượng của 6,022.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

d)

Thể tích của 6.10²³ nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

21.

Số mol của 12 gam Mg (Mg = 24 g/mol).

a)

0,2 mol

b)

0,5 mol

c)

2 mol

d)

5 mol

22.

Khối lượng của 0,25 mol Al (Al = 27 g/mol) là:

a)

6,75 g

b)

10,8 g

c)

13,5 g

d)

27 g

23.

Thể tích của 22 gam CO₂ (CO₂ = 44 g/mol) ở đkc là:

a)

3,7185 lít

b)

7,437lít

c)

12,395 lít

d)

24,79 lít

24.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

25.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Tỉ lệ số mol của Fe và H2 là

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1

d)

1:3.

26.

Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4.Giá trị x là

a)

0,5 mol.

b)

1 mol.

c)

2 mol.

d)

2,5 mol.

27.

Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4.Giá trị x là

a)

0,5 mol.

b)

1 mol.

c)

2 mol.

d)

2,5 mol.

28.

Chọn đáp án đúng: Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

29.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3 Tỉ lệ mol của các chất N2:H2: NH3 lần lượt là

a)

1:2:3.

b)

1:3:2.

c)

2:1:3.

d)

2:3:1.

30.

Cho phương trình: Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 11,2 gam Ca.

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol.

31.

Cho phản ứng hóa học sau: Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

6 mol.

b)

9 mol.

c)

3 mol.

d)

5 mol.

32.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

33.

Dung dịch là hỗn hợp _____________ của chất tan và dung môi

a)

huyền phù

b)

đồng nhất

c)

chưa đồng nhất

d)

chưa tan

34.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

35.

Nồng độ phần trăm là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

36.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

37.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

38.

Dung dịch bão hòa là dung dich _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

39.

��ộ tan của chất rắn phụ thuộc vào ________

a)

môi trường

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

loại chất

40.

Hòa tan muối ăn vào nước ta thu được ________ muối

a)

huyền phù

b)

dung dịch

c)

chất tan

d)

dung môi

41.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau. "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

42.

Để xác định tốc độ phản ứng, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Đo sự thay đổi của thể tích chất khí, khối lượng chất rắn hoặc nồng độ chất tan trong một đơn vị thời gian.

b)

Đo thời gian xảy ra phản ứng

c)

Đo khối lượng các chất tham gia

d)

Đo thể tích các chất tham gia

43.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng sau phản ứng vẫn có khối lượng không đổi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất trung gian

44.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của phản ứng sẽ

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

45.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Áp suất

46.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Áp suất

d)

Nồng độ

47.

Dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường

b)

Nước cất

c)

Giấm ăn

d)

Nước muối sinh lí

48.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối

b)

Giấm ăn

c)

Nước chanh

d)

Nước ép quả khế

49.

Chất nào sau đây không phản ứng với Iron?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HCl

50.

Để xác nhận một dung dịch là dung dịch acid ta có thể

a)

quan sát màu của dung dịch

b)

ngửi mùi của dung dịch

c)

nhỏ dung dịch lên giấy quỳ tím

d)

quan sát sự bay hơi của dung dịch

51.

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

52.

Nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X thấy màu của giấy quỳ không thay đổi, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch Y thấy giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid

b)

X là dung dịch acid, Y không phải là dung dịch acid

c)

X không phải là dung dịch acid, Y là dung dịch acid

d)

Cả X và Y đều không phải là dung dịch acid

53.

Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là acid?

a)

HCl, H2S, NaHCO3, HNO3

b)

H2SO4, H3PO4, H2CO3, HCl

c)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH

d)

NaCl, NaNO3, Na2SO4, KCl

54.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 -> ? + H2O. ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

a)

CuS

b)

CuSO4

c)

Cu2(SO4)

d)

SO2

55.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

b)

X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base

c)

Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.

d)

X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.

56.

Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

57.

Dung dịch không màu X có pH = 10, dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng:

a)

Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch X và Y không chuyển màu.

c)

Dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu.

d)

Dung dịch X không đổi màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng.

58.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 7 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

59.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCI2, HBr, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.

60.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

b)

Hydrochloric acid.

c)

Muối ăn.

d)

Cát