Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a/an/number

Total questions: 90

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

3.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

4.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

5.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

6.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

8.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

9.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

10.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

12.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

13.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

14.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Có mấy đại từ làm chủ ngữ trong câu:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Động từ tobe đi với "I" là:

a)

is

b)

am

c)

are

17.

Động từ tobe đi với "You" là:

a)

am

b)

is

c)

are

18.

Động từ tobe đi với "We, You, They" là:

a)

am

b)

is

c)

are

19.

Động từ tobe đi với "he, she, it" là:

a)

am

b)

is

c)

are

20.

Let's go to the ...........

a)

book

b)

bookshop

c)

sweet

d)

medicine

21.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

22.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

23.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

24.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

25.

Điền vào chỗ trống :

.......... backpack

a)

A

b)

An

26.

Điền vào chỗ trống :

.......... backpack

a)

A

b)

An

27.

Điền vào chỗ trống :

.......... rubber

a)

A

b)

An

28.

Điền vào chỗ trống :

.......... pen

a)

A

b)

An

29.

Điền vào chỗ trống :

.......... apple

a)

A

b)

An

30.

Điền vào chỗ trống :

.......... elephant

a)

A

b)

An

31.

Điền vào chỗ trống :

.......... doll

a)

A

b)

An

32.

Điền vào chỗ trống :

.......... car

a)

A

b)

An

33.

Điền vào chỗ trống :

.......... ant

a)

A

b)

An

34.

Điền vào chỗ trống :

.......... orange

a)

A

b)

An

35.

Điền vào chỗ trống :

.......... watermelon

a)

A

b)

An

36.

Điền vào chỗ trống :

.......... peach

a)

A

b)

An

37.

Điền vào chỗ trống :

.......... butterfly

a)

A

b)

An

38.

Điền vào chỗ trống :

.......... duck

a)

A

b)

An

39.

Điền vào chỗ trống :

.......... eye

a)

A

b)

An

40.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

Goodbye

41.

Khi vào lớp gặp cô giáo, Minh Ngọc sẽ nói gì?

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Hello Teacher

d)

Goodbye Teacher

42.

Người khác hỏi bạn "What's your name", bạn sẽ trả lời là?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

43.

Khi muốn học sinh đóng sách lại, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book

44.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

(a)   all

45.

I have a car

a)
b)
c)
d)
46.

I have a..................

a)

hat

b)

ant

c)

cake

d)

cup

47.

There's an ....................

a)

banana

b)

ball

c)

apple

d)

ant

48.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

c (a)   r

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Look...... the balloon!

a)

at

b)

in

c)

on

d)

between

50.

_ne

a)

e

b)

i

c)

u

d)

o

51.

___ bag

a)

Two

b)

One

c)

three

d)

four

52.
Please listen and choose the correct word ?
a)
a
b)
and
c)
I
53.

ONE+ TEN=?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

54.

NINE - SEVEN= ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

55.

TWENTY- TWENTY=?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

56.

THIRTY - TWENTY= ?

a)

8

b)

9

c)

12

d)

10

57.

3 CATS + 13 CATS= .................CATS?

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

58.

CÁCH VIẾT " ĐÚNG" CỦA SỐ " 11"

a)

Eleben

b)

Eleven

c)

Enenlen

d)

Elevin

59.

Cách viết " đúng " của số " 22

a)

Twenty-one

b)

Twenty- two

c)

Twenty- four

d)

Twenty-nine

60.

five eggs + four eggs=...................eggs?

a)

Nine

b)

Senven

c)

Eight

d)

Two

61.

Đâu là cách viết " đúng" của số " 19"

a)

Nine-ty

b)

Nine-ty-one

c)

Nine-teen

d)

Nine-ty-three

62.

Number seven

a)
b)
c)
63.

How may ducks are in the picture?

Có bao nhiêu chú vịt?

a)

10 - Ten

b)

15 - Fifteen

c)

20 - Twenty

d)

12 - Twelve

64.

The number form of "fourteen" is (a)   .

Fourteen là số mấy?

65.

What is this number?

(a)  

66.

Look at the sample word: twelve

Which letter is missing here? twel_e

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

67.

Look at the sample word: eleven

Which letter is missing here? el_ven

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

a)

e

b)

v

c)

l

d)

n

68.

Look at the sample word: thirteen

Which letters are missing here? th_rtee_

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

(a)  

69.

Look at the sample word: fifteen

Which letter is missing here? (a)   teen

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

70.

Look at the sample word: twenty

Which letter is missing here? tw (a)  

(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)

71.

Re-order these letters to make the meaningful word

(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)

NTE --> ?

a)

TEN

b)

ONE

c)

TWO

72.

e _ even

(a)  

73.

từ nào viết đúng của số 16

a)

sixteen

b)

sisteen

c)

testsen

74.

Write the number 17 in English.

(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)

(a)  

75.
a)

twenty

b)

fourty

c)

ninety

76.

ELEVEN

a)

21

b)

11

c)

30

d)

54

77.

FIFTY

a)

15

b)

50

c)

55

d)

80

78.

Cái này có đúng không

ONE-TEN LÀ 11

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Thiếu

d)

Cũng khá đúng

79.

e _ even

(a)  

80.

t _ elve

(a)  

81.

th _ rteen

(a)  

82.

từ nào viết đúng của số 14

a)

fuorteen

b)

fourteen

c)

teenfour

83.

fif _ een

(a)  

84.

Which number is between thirteen and fifteen?

Số nào nằm giữa 13 và 15?

a)

8 - Eight

b)

18 - Eighteen

c)

14 - Fourteen

d)

4 - Four

85.

How do we write the following number:16?

Số 16 được đọc như thế nào?

a)

Nineteen

b)

Eleven

c)

Twenty

d)

Sixteen

86.

Which pair is incorrect?

Cặp nào đúng trong những cặp sau?

a)

17-seventeen

b)

12-twelve

c)

20-twenty

d)

18-fifteen

87.

How many masks are in the picture?

Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?

a)

5 - Five

b)

7 - Seven

c)

6 - Six

d)

8 - Eight

88.

How may ducks are in the picture?

Có bao nhiêu chú vịt?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

15 - Fifteen

d)

20 - Twenty

89.

How may apples are in the picture?

Có bao nhiêu quả táo?

a)

12 - Twelve

b)

10 - Ten

c)

18 - Eighteen

d)

20 - Twenty

90.

three

a)

10

b)

2

c)

4

d)

3

e)

6