wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nguyên tử và hiện tượng tự nhiên

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng! Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

2.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

3.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết; (2) Rút ra kết luận; (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết. (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu. (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(5); (4); (3); (2); (1).

c)

(4); (1); (3); (5); (2).

d)

(3); (4); (1); (5); (2).

4.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm có

a)

Proton và electron.

b)

Neutron và electron.

c)

Proton và neutron.

d)

Proton, neutron và electron.

5.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.

b)

amu.

c)

ml.

d)

kg.

6.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Khối lượng nguyên tử X xấp xỉ bao nhiêu amu?

a)

23.

b)

34.

c)

35.

d)

46.

7.

Kí hiệu hoá học của Carbon là

a)

Ca.

b)

Cl.

c)

Al.

d)

C.

8.

Dưới đây là thành phần của sữa Ensure có trên thị trường hiện nay: Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

a)

Copper.

b)

Zinc.

c)

Chlorine.

d)

Calcium.

9.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

b)

Chu kì của nó.

c)

Số nguyên tử của nguyên tố.

d)

Số thứ tự của n.

10.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

11.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

12.

Chất sau đây thuộc hợp chất là ………..

a)

calcium

b)

khí nitrogen

c)

đá vôi

d)

phosphorus

13.

Chất sau đây thuộc đơn chất là ………..

a)

nước

b)

sulfur dioxide

c)

đá vôi

d)

phosphorus

14.

Phân tử carbon monoxide gồm 1 nguyên tử carbon và 1 nguyên tử oxygen. Biết C=12amu, O=16amu. Vậy khối lượng phân tử của carbon monoxide là

a)

28 amu

b)

192 amu

c)

4 amu

d)

44 amu

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ cho các electron ở lớp ngoài cùng.

16.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

kim loại

17.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

góp chung proton

b)

chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

c)

chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

d)

góp chung electron

18.

Cho cấu tạo nguyên tử nguyên tố Aluminium: Nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho cấu tạo nguyên tử nguyên tố Aluminium: Nguyên tử aluminium có 13 proton trong hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cho cấu tạo nguyên tử nguyên tố Aluminium: Nguyên tử aluminium có 13 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nguyên tử aluminium có 3 lớp electron.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nguyên tử aluminium có 3 electron lớp ngoài cùng

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nguyên tố sodium có kí hiệu hóa học là S.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Calcium

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu hóa học Si là Sulfur.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hợp chất đều là các chất ở thể lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hợp chất và đơn chất đều có chứa nguyên tố kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong không khí chỉ chứa các đơn chất.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Các đơn chất kim loại đều ở thể rắn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết ion

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Liên kết trong phân tử N2 là liên kết cộng hóa trị.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Ion âm được tạo thành khi nguyên tử cho electron.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự cho và nhận electron.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

36.

Nguyên tử X có 19 proton và khối lượng xấp xỉ 39 amu. Số neutron của nguyên tử X là

a)

30

b)

20

c)

24

d)

58

37.

Cho cấu tạo nguyên tử Chlorine, xác định Chlorine nằm ở chu kì nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

38.

Tính khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2)? Biết S=32 amu, O=16 amu.

a)

48

b)

35

c)

24

d)

64

39.

Mặt trời chứa 73% hydrogen, helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố helium có trong Mặt Trời là

a)

25%

b)

15%

c)

75%

d)

71%

40.

Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên:

a)

(1); (2); (3); (4); (5).

b)

(5); (4); (3); (2); (1).

c)

(4); (1); (3); (5); (2).

d)

(3); (4); (1); (5); (2).

41.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu.

c)

Dự báo là kĩ năng dự đoán điều gì sẽ xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người, … về các sự vật, hiện tượng.

d)

Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

42.

Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại.

b)

Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo.

43.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron và hạt proton.

c)

Các hạt neutron không mang điện.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

44.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na.

b)

O.

c)

Ca.

d)

H.

45.

Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

gam.

b)

amu.

c)

mL.

d)

kg.

46.

Hiện nay, số nguyên tố hoá học trong tự nhiên là

a)

119.

b)

102.

c)

98.

d)

82.

47.

Kí hiệu hoá học của kim loại Potassium là

a)

Ca.

b)

Zn.

c)

P.

d)

K.

48.

Nguyên tố hoá học là tập hợp nguyên tử cùng loại có ....

a)

cùng số neutron trong hạt nhân

b)

cùng số proton trong hạt nhân

c)

cùng số electron trong hạt nhân

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

49.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử

b)

số neutron trong nguyên tử

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và neutron trong hạt nhân

50.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học thường

a)

ở đầu nhóm

b)

ở cuối nhóm

c)

ở đầu chu kì

d)

ở cuối chu kì

51.

Phần lớn các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

chất khí

52.

Đơn chất là

a)

kim loại có trong tự nhiên

b)

phi kim do con người tạo ra

c)

những chất luôn có tên gọi trùng với tên nguyên tố hoá học

d)

chất tạo ra từ một nguyên tố hoá học

53.

Phát biểu đúng là

a)

Phân tử đơn chất là do các đơn chất hợp thành

b)

Phân tử hợp chất là do các hợp chất hợp thành

c)

Các phân tử khí trơ đều do các nguyên tử khí trơ kết hợp với nhau theo một trật tự xác định

d)

Phân tử kim loại do các nguyên tử kim loại kết hợp với nhau theo một trật tự xác định

54.

Có các phát biểu sau: (a) Các đơn chất kim loại đều có tên gọi trùng với tên của nguyên tố kim loại. (b) Hợp chất là các chất ở thể lỏng. (c) Hợp chất và đơn chất đều có chứa nguyên tố kim loại. (d) Trong không khí chỉ chứa các đơn chất. (e) Các đơn chất kim loại đều ở thể rắn. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron.

c)

Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác thành hợp chất.

d)

Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hoá học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hoá trị.

b)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm.

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hoá trị.

d)

Liên kết giữa nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion

58.

Trong hạt nhân của nguyên tử có chứa hai loại hạt là proton và electron.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong nguyên tử, số proton bằng số electron thì nguyên tử trung hòa về điện.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Oxygen là nguyên tố hóa học phổ biến trong không khí. Trong hạt nhân nguyên tử Oxygen có 8 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử nitơ, viết từ trong ra ngoài lần lượt là 2, 6.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở vỏ ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai