Font size
WorksheetsĐại từ nhân xưng
Total questions: 39
Worksheet time: 39mins
Nghĩa của từ "we" là gì?
(a)
Nghĩa của từ "they" là gì?
(a)
Nghĩa của từ "It" là gì?
(a)
ĐTNX "We" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "they" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "you" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "I" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "he" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "she" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?
(a)
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
(a) are in the garden. (the flowers)
ĐTNX "us" khi làm chủ ngữ có dạng thế nào?
(a)
ĐTNX "her" khi làm chủ ngữ có dạng như thế nào?
(a)
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
(My cousin and her friend) (a) are at the mall.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
Does (your sister) (a) know what happened?
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
(a) is running. (the dog)
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
(My brother and I) (a) live together
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
Is your father here? I want to talk to (a) .
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
Tom and Paul are my friends. I meet (a) every day.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
My brother and I are cleaning the house. Mum is helping (a) .
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
Hurry up, my friends! We are waiting for (a) .
Nghĩa của từ "you" là gì?
(a)
TTSH "của chúng tôi" là gì
(a)
TTSH "của bạn" là gì
(a)
TTSH "của chúng nó/bọn họ" là gì
(a)
TTSH "của anh ấy" là gì
(a)
TTSH "của cô ấy" là gì
(a)
TTSH "của nó" là gì
(a)
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
My name is Kate. (a) am a student.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
That’s Mike’s brother. (a) works in a supermarket.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
That’s Mike’s brother. (a) works in a supermarket.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
Ann and Paul can't do their homework. Can you help (a) ?
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
The children are hungry. Give (a) an apple.
Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX
We are thirsty. Can you give (a) some juice?
Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống
What is …………….. name? – My name is Thomas.
(a)
Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống
…………….. names are Kevin and Stewart. They are my friends
(a)
Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống
What is your phone number? – …………….. phone number is 555-9826.
(a)
He really has a dog. (Its/ It/ Their) name is Buddy.
(a)
Can (you/ your) tell me (you/ your) home address?
(a)
A: Is this Olivia’s painting?
B: No, that isn’t. (His/ Her/ Their) painting is very colorful.
(a)
