wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại từ nhân xưng

Total questions: 39

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ "we" là gì?

(a)  

2.

Nghĩa của từ "they" là gì?

(a)  

3.

Nghĩa của từ "It" là gì?

(a)  

4.

ĐTNX "We" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

5.

ĐTNX "they" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

6.

ĐTNX "you" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

7.

ĐTNX "I" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

8.

ĐTNX "he" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

9.

ĐTNX "she" khi làm tân ngữ có dạng thế nào?

(a)  

10.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

(a)   are in the garden. (the flowers)

11.

ĐTNX "us" khi làm chủ ngữ có dạng thế nào?

(a)  

12.

ĐTNX "her" khi làm chủ ngữ có dạng như thế nào?

(a)  

13.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

(My cousin and her friend) (a)   are at the mall.

14.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

Does (your sister) (a)   know what happened?

15.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

(a)   is running. (the dog)

16.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

(My brother and I) (a)   live together

17.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

Is your father here? I want to talk to (a)   .

18.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

Tom and Paul are my friends. I meet (a)   every day.

19.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

My brother and I are cleaning the house. Mum is helping (a)   .

20.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

Hurry up, my friends! We are waiting for (a)   .

21.

Nghĩa của từ "you" là gì?

(a)  

22.

TTSH "của chúng tôi" là gì

(a)  

23.

TTSH "của bạn" là gì

(a)  

24.

TTSH "của chúng nó/bọn họ" là gì

(a)  

25.

TTSH "của anh ấy" là gì

(a)  

26.

TTSH "của cô ấy" là gì

(a)  

27.

TTSH "của nó" là gì

(a)  

28.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

My name is Kate. (a)   am a student.

29.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

That’s Mike’s brother. (a)   works in a supermarket.

30.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

That’s Mike’s brother. (a)   works in a supermarket.

31.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

Ann and Paul can't do their homework. Can you help (a)   ?

32.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

The children are hungry. Give (a)   an apple.

33.

Thay thế chỗ trống bằng ĐTNX

We are thirsty. Can you give (a)   some juice?

34.

Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống

What is …………….. name? – My name is Thomas.

(a)  

35.

Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống

…………….. names are Kevin and Stewart. They are my friends

(a)  

36.

Điền các tính từ sở hữu vào chỗ trống

What is your phone number? – …………….. phone number is 555-9826.

(a)  

37.

He really has a dog. (Its/ It/ Their) name is Buddy.

(a)  

38.

Can (you/ your) tell me (you/ your) home address?

(a)  

39.

A: Is this Olivia’s painting?

B: No, that isn’t. (His/ Her/ Their) painting is very colorful.

(a)