NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 1: 你好
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
不是,我不是老师,我是学生。
我叫玛丽。
不客气。
他是我们的老师
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “学生”
Chọn ĐÚNG/SAI: 我没是留学生。
SAI
ĐÚNG
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
你 ...... 什么名字?
叫
是
不
吗
Chọn từ có nghĩa: “xin chào”
你好
谢谢
不客气
是吗
Chọn phiên âm của từ: “你”
nǐ
nín
wǒ
tā
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
留学生/ 是/ 吗/ 大卫/?
大卫是留学生吗?
大卫留学生是吗?
留学生大卫是吗?
是吗留学生大卫?
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
他叫李军 ......?
吗
不
是
好
Chọn từ thích hợp với hình ảnh
老师
学生
名字
什么
Chọn ĐÚNG/SAI: 你不是老师吗?
ĐÚNG
SAI
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
你 ...(1)... 学生 ...(2)...?
(1) 是
(2) 吗
(1) 不
(2) 吗
(1) 不
(2) 是
(1) 是
(2) 不
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
你叫什么名字?
你是老师吗?
你名字什么叫?
你老师是吗?
Chọn nghĩa của từ trong ảnh
cảm ơn
xin chào
tạm biệt
đồng ý
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
不客气
你好
是吗
没关系
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
是,我是留学生。
不是,我是留学生。
是,我是老师。
是,她是老师。
