wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 1: 你好

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái

a)

不是,我不是老师,我是学生。

b)

我叫玛丽。

c)

不客气。

d)

他是我们的老师

2.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “学生”


a)

b)

c)

d)

3.

Chọn ĐÚNG/SAI: 我没是留学生。

a)

SAI

b)

ĐÚNG

4.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

你 ...... 什么名字?

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn từ có nghĩa: “xin chào”

a)

你好

b)

谢谢

c)

不客气

d)

是吗

6.

Chọn phiên âm của từ: “你”

a)


b)

nín


c)


d)

7.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

留学生/ 是/ 吗/ 大卫/?

a)

大卫是留学生吗?

b)

大卫留学生是吗?

c)

留学生大卫是吗?

d)

是吗留学生大卫?


8.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

他叫李军 ......?

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh

a)

老师

b)

学生

c)

名字

d)

什么

10.

Chọn ĐÚNG/SAI: 你不是老师吗?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

你 ...(1)... 学生 ...(2)...?


a)

(1) 是

(2) 吗

b)

(1) 不

(2) 吗

c)

(1) 不

(2) 是

d)

(1) 是

(2) 不

12.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái

a)

你叫什么名字?

b)

你是老师吗?

c)

你名字什么叫?

d)

你老师是吗?

13.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh

a)

cảm ơn

b)

xin chào

c)

tạm biệt

d)

đồng ý

14.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái

a)

不客气

b)

你好

c)

是吗

d)

没关系

15.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

是,我是留学生。

b)

不是,我是留学生。

c)

是,我是老师。

d)

是,她是老师。