wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 5: 在北京大学的东边

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

我的 ...... 是国际关系。

a)

专业

b)

宿舍

c)

文学

d)

朋友

2.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

在那儿,宿舍楼的旁边。

b)

这是我的杂志。

c)

我来介绍一下。

d)

我不是研究生。

3.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我/ 研究生/ 是/ 大学/ 系/ 清华/ 中文/的

a)

我是清华大学中文系的研究生。

b)

清华大学的中文系是我研究生。

c)

我的研究生是清华大学中文系。

d)


中文系的研究生是我清华大学。


4.

Chọn phiên âm của từ: “空儿”

a)

kòngr

b)

kōngr

c)

kǒngr

d)

kóngr

5.

Chọn hình ảnh thích với từ: “卫生间”

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô giáo

a)

同学们好!

b)

老师再见!

c)

谢谢!

d)

好的。

7.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
有空儿的 ......, 我去北京大学玩儿。

a)

时候

b)

欢迎

c)

关系

d)

现代

8.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

她是加拿大人,她的同屋 ...... 是加拿大人。

a)

b)

c)

d)

9.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

学校/的/学生/是/哪/你/个/?

a)

你是哪个学校的学生?

b)

学校的学生是哪个你?

c)

哪个你是学生的学校?

d)

你是哪个学生的学校?

10.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

邮局在哪儿?

a)

邮局在教学楼的旁边。

b)

邮局在宿舍楼的旁边。

c)

邮局在图书馆的旁边。

d)

邮局在卫生间的旁边。

11.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh


a)

hoan nghênh

b)

quen biết

c)

quốc tế

d)

hiện đại

12.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái


a)

这是文学杂志。

b)

这是我朋友的杂志。

c)

有空儿的时候,张红看杂志。

d)

杂志在我书的旁边。

13.

Chọn từ có nghĩa là: "phía đông"

a)

东边

b)

西边

c)

南边

d)

北边

14.

Chọn nghĩa của từ: “西边”

a)

phía tây

b)

bên cạnh

c)

phía đông

d)

hoan nghênh

15.

Chọn ĐÚNG/SAI:

教学楼在那,宿舍楼的西边。


a)

SAI

b)

ĐÚNG