Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ 1 Môn Hóa Học

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học.

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

c)

Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước.

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.

2.

Nội dung nào dưới đây không phải đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tb

3.

Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

khoa học hình thức.

b)

khoa học xã hội

c)

khoa học tự nhiên.

d)

khoa học ứng dụng

4.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

5.

Điện tích của hạt nhân do loại hạt nào quyết định?

a)

Hạt proton.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt electron

d)

hạt p và e

6.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

neutron và proton

c)

neutron và electron.

d)

neutron, proton và electron.

7.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

neutron và electron

c)

neutron và proton

d)

neutron, proton và electron.

8.

Thành phần nào không bị lệch hướng trong

a)

Tin

b)

Proton.

c)

nguyên tử hydrogen

d)

tia âm cực

9.

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử

a)

electron

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron

10.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng

b)

mang điện tích âm và có khối lượng

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng

11.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

12.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

electron

b)

electron và neutron

c)

proton và neutron

d)

proton và electron

14.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

15.

Giá trị điện tích - 1 và khối lượng 0,00055 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Ion

16.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nấm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hoà điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

17.

Nguyên tử R có điện tích lớp vớ 6 nguyên từ là 41,6-10 "C. Điều khẳng định nào sau đây là không

a)

lớp vỏ nguyên tử r có 26 e

b)

Hạt nhân nguyên từ R có 26 proton.

c)

hạt nhân nguyên tử r có 26 neutron

d)

Nguyên tử R trung hoà về điện.

18.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

13

b)

15

c)

27

d)

14

19.

Cho các phát biểu sau: (1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và neutron. (2) Khối lượng nguyên từ tập trung phần lớn ở lớp vớ ở 5 nhân (3) TRONG NGUYÊN TỬ SỐ E BẰNG P (4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron. (5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đùng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hạt nhân của ion X điệntích là 30, 4.1 ^ - 19 Culồng. Vậy nguyên tử do là

a)

Ar

b)

K

c)

Ca

d)

Cl

21.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X (1) X có 26 neutron trong hạt nhân (2) X CÓ 26E Ở VỎ NGTU (3) X có điện tích hạt nhân la + 26 (4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho nguyên tử X cố tổng số hạt là 28, dương là 1 hạt. Số electron của nguyên tử X là trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

23.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

28

d)

30

24.

Biết rằng một loại nguyên từ Cu có 29 proton và 34 neutron. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nguyên tử Cu có 29 electron.

b)

Hạt nhân nguyên từ Cu trên có tổng số hạt là 63

c)

ION Cu có 28 electron.

d)

Jon CU + có 30 electron

25.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện tích của proton và electron có cùng độ lớn nhưng ngược dấu.

b)

Có những nguyên tử không có neutron.

c)

Có những nguyên tử không có proton.

d)

Khối lượng của proton và neutron xấp xỉ bằng nhau và lớn hơn nhiều khối lượng của electron

26.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tổ, có số proton bằng nhau nhưng khác nhau

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số neutron

c)

hóa trị.

d)

số e

27.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số P và N.

b)

số P và E.

c)

số N, E và P.

d)

điện tích hạt nhân.

28.

Phát biểu sau đây là sai

a)

Số hiệu nguyê t�� bằng điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số proton trong nguyên từ bằng số neutron.

c)

số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron.

29.

Mệnh đề dưới đây không đúng

a)

Các đồng vị phải có số electron khác nhau.

b)

Các đồng vị phải có số khối khác nhau.

c)

Các đồng vị phải có số neutron khác nhau

d)

Các đồng vị ph

30.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 23/11 Na là

a)

23

b)

24.

c)

25

d)

11

31.

Số hạt electron của nguyên từ 16/8 có kí kiệu

a)

8

b)

6.

c)

10

d)

14

32.

Nguyên từ A có 12 electron, 12 neutron kí hiệu của nguyên từ A là

a)

12/25

b)

25/12

c)

12/24

d)

24/12

33.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

So proton

b)

So neutron.

c)

Số khối.

d)

NGUYÊN TỬ KHỐI

34.

Cho các nguyên X, Y, Z. Những nguyên từ nào cũng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

X và Y

b)

Y và Z.

c)

X VÀ Z

d)

X,Y,Z

35.

Nguyên hóa học là những nguyên tử có cùng loại

a)

số khối.

b)

số proton

c)

số n

d)

p,n

36.

Kí hiệu nguyên từ biểu thị đầy đủ đ���c trưng biết cho một nguyên tử

a)

số khối A.

b)

ntk của ngtu

c)

số hiệu nguyên tử .

d)

số khối a và hiệu nguyên tử z

37.

Số proton neutron 1 có trong một nguyên tử aluminium ( 13 /27 Al) lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13

38.

Chlorine có hai đồng vị ở CI (Chiếm 24,23%) và CI (Chiếm 75,77%). Nguyên tử khối trung bình của Chlorine:

a)

37,5

b)

35.5.

c)

35

d)

37

39.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X,Y,Z?

a)

X và Z có cũng số khối

b)

X. Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X và Y có cùng số neutron

d)

X. Y thuộc cũng một nguyên tố hoá học.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Số khối của hạt nhân bằng tổng số proton và số neutron.

c)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số NEUTRON

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.

41.

Số electron tối đa trong phân lớp ở D là

a)

2

b)

10

c)

6

d)

14

42.

Số electron tối đa cá thể phân bố trên lớp M là

a)

32

b)

18

c)

9

d)

16

43.

Số electron tối đa trên lớp thứ n (n <= 4) * la

a)

n²

b)

2n ^ 2

c)

2

d)

8

44.

lớp nào sau đây liên kết chặt nhân:

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp N

45.

Số electron ở lớp 1 trong nguyên từ lưu huỳnh là

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

46.

nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định

47.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phân lớp 4s có mức năng lượng cao hơn phân lớp 3d

b)

Lớp thứ 4 có tối đa 18 eletron.

c)

Lớp electron thứ 3 - lớp M - có 3 phân lớp

d)

Số electron tối đa trong phân lớp 3d là 18

48.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiểm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

b)

Các nguyên tố mà nguyên từ có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

c)

Các nguyên tổ mà nguyên từ có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.

d)

Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại

49.

Cho các phát biểu sau: (1). Các electron ở lớp L. có mức năng lượng gần bằng nhau (2 ). Các electron ở lớp M (n = 3) liên kết chặt chi với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n -1) (3) Các electron ở lớp L. năng lượng cao hơn các electron ở lớp K (4). Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau (5). Các electron ở phân lớp 35 có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p Số phát biểu đúng là

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.5

50.

Cho các phát biểu sau: Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất Các electron trên cùng một phân lớp có mức (3) Nguyên từ có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên từ và hạt nhân nguyên tử. (4) Số đơn vị điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố. (5) Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương (6) Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và không theo quỹ đạo xác định. Số phát biểu đúng là :

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D.6

51.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

B. Các nguyên tổ được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hang

d)

D. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên từ được xếp thành một cột.

52.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

A. Kí hiệu nguyên tổ.

b)

B. Tên nguyên tố.

c)

C. Số hiệu nguyên tử.

d)

D. Số khối của hạt nhân

53.

Chu kì là dây các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cũng

a)

A. số electron.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số electron hoá trị.

d)

D. số electron ở lớp ngoài cùng.

54.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự chu kì

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

55.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là

a)

7 và 9.

b)

7 và 8.

c)

7 và 7

d)

6 và 7

56.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18,10,8

d)

16,8,8

57.

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 là

a)

8 và 18.

b)

18 và 8

c)

8,8

d)

18,18

58.

Số thứ tự của nhóm (trừ hai cột 9,10 của nhóm VIIIB) bằng

a)

số electron.

b)

Lớp e

c)

số electron hoá trị.

d)

e ở lớp ngoài cx

59.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cũng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.

d)

e ở lớp ngoài cx

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tĩnh kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

61.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

b)

bán kính nguyên từ tăng, độ âm điện giảm.

c)

bán kính nguyên từ và độ âm điện đều tăng.

d)

bán kính nguyên tử giảm độ âm điện tăng

62.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính.

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Phosphorus.

d)

lodine.

63.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tổ biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Nguyên tử khối.

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

S dot phi electron trong nguyên tử.

64.

Nguyên tổ Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

a)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

b)

Y có độ âm điện lớn nhất và bán kinh nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

c)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bản kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4

d)

Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kinh nguyên từ nhỏ nhất trong chu kì 4.

65.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên từ tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bản kính nguyên tử giảm dần.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19

b)

Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10

c)

Nguyên từ có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có z = 13

d)

Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên từ lớn nhất trong chu kì.

67.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Cs. Nguyên guyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1

b)

Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3

c)

Nguyên tổ có độ âm điện lớn nhất có Z = 9

d)

Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7

69.

Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống

(a)  

70.

PHAT BIEU NAO KH DUNG

a)

có Z = 1

b)

Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3

c)

Nguyên tổ có độ âm điện lớn nhất có Z = 9

d)

Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7

71.

Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi,

d)

biến đổi không theo quy luật.

72.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm xuống.

b)

tăng lên.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

73.

Nguyên tố có bán kính bé nhất

a)

3 li

b)

11Na

c)

19K

d)

20Ca.

74.

Độ âm điện của các nguyên tố F, CI, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl > F > I > Br

b)

I > Br > Cl > F

c)

F > Cl > Br > I

d)

I > Br > F > Cl

75.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

Be, F, O, C, Mg

b)

Mg, Be, C, O, F.

c)

F, O, C, Be, Mg.

d)

F, Be, C, Mg, O.

76.

Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

a)

Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

b)

Độ âm điện của X rất nhỏ và Z là phi kim

c)

Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

d)

Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại

77.

Dây gồm các chất có tính base tăng dần là

a)

Al (OH) 3 , Mg (OH) 2 . NaOH.

b)

NaOH, Mg (OH) 2 . Al(OH)3

c)

Mg (OH) 2 Al (OH) 3 , NaOH.

d)

Al (OH) 3 , NaOH, Mg (OH) 2

78.

Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên sau đây?

a)

Al.

b)

P

c)

S

d)

K

79.

Nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử?

a)

Li, F, N, Na, C

b)

F, Li, Na, C, N.

c)

Na, Li, C, N, F.

d)

N, F, Li, C, Na.

80.

Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên từ lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tổ đó là

a)

X < Z < Y

b)

Z < X < Y

c)

Z < Y < X

d)

Y < X < Z.