wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

60 câu TN ôn tập GDQP

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tập đoàn __________ đã thực hiện chương trình cải tạo xã hội theo mô hình cực đoan, khiến đất nước Chùa Tháp rơi vào cảnh hỗn loạn.

a)

A. Pol Pot – leng Sary.                       

b)

  B. Campuchia.

c)

C. Hitler.         

d)

  D. Donal.

2.

Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia ra đời vào

a)

A. 30/4/1977.        

b)

B. 2/12/1978.        

c)

      C. 6/5/1954.         

d)

   D. 3/11/1956.

3.

 Pol Pot cho quân đổ bộ đánh chiếm đảo Phú Quốc vào thời gian nào?

a)

A. 19/3/1976.                    

b)

  B. 03/05/1975.              

c)

C. 30/4/1977

d)

        D. 10/5/1977.

4.

Thủ đô Phnom Penh được giải phóng vào

a)

A. 7/1/1979.          

b)

     B. 3/2/1954.       

c)

C. 30/4/1975

d)

D. 19/8/1979.

5.

: Sáng 17/2/1979, chính quyền Trung Quốc đã mở cuộc tiến công quy mô lớn dọc tuyến biên giới từ______________ đến________

a)

A. Phong Thổ (Lai Châu) – Thanh Miện (Hải Dương).  

b)

B. Từ Sơn (Bắc Ninh)

– Vũ Thư (Thái Bình).

c)

C. Hưng Hà (Thái Bình) – Móng Cái (Quảng Ninh).                    

d)

D. Móng Cái (Quảng Ninh) – Phong Thổ (Lai Châu).

6.

Ai là người kí Sắc lệnh 29 – LCT? 

a)

A. Tổng bí thư Nông Đức Mạnh.        

b)

 B. Chủ tịch nước Tôn Đức Thắng.        

c)

C. Chủ tịch Hồ Chí Minh.                   

d)

D. Thủ tướng Phạm Minh Chính.

7.

Sắc lệnh 29 – LCT được kí vào thời gian

a)

A .5/3/1979

b)

B. 3/5/1979.          

c)

C. 17/2/1979.        

d)

D. 19/1/1979.

8.

Năm ___________ chính quyền Trung Quốc đưa quân đánh, chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía Đông quần đảo Hoàng Sa.

a)

A. 1956.   

b)

B. 1974. 

c)

C. 1979

d)

  D. 1982.

9.

Trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp, bất đồng trên biển bằng biện pháp

a)

A. Nhất quán với các chủ trương của Đảng và Nhà nước.                                

b)

B. Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh.   

c)

C. Hòa bình, trên cơ sở luật pháp quốc tế.

d)

D. Tuyên bố chủ quyền biển đảo.

10.

Đối với quần đảo Trường Sa, có ____ nước, ______ bên tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đảo này.

a)

A. 6;7.    

b)

   B. 4;5.  

c)

.C. 3;4.   

d)

D. 5; 6.

11.

Nước nào sau đây không tuyên bố chủ quyền toàn bộ hay một phần đối với quần đảo Trường Sa?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hàn Quốc.  

d)

D. Philippines.

12.

Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo còn khẳng định 

a)

A. sức mạnh về đấu tranh quân sự, chính trị, kinh tế, ngoại giao của Việt Nam.

b)

B. tính chính nghĩa, khát vọng hòa bình, tôn trọng luật pháp quốc tế của dân tộc Việt Nam.

c)

C. mối quan hệ của Việt Nam với các nước trên trường quốc tế

d)

D. sự phát triển về kinh tế - chính trị của Việt Nam so với các nước lân cận.

13.

Ý nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh?

a)

A. Đăng kí nghĩa vụ quân sự theo đúng quy định của pháp luật

b)

B. Hạn chế tham gia các hoạt động tri ân người có công với đất nước.

c)

C. Không tham gia hoạt động đền ơn đáp nghĩa do địa phương tổ chức

d)

D. Chỉ đăng kí nghĩa vụ quân sự khi bị ép buộc.

14.

Ý không đúng về trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh là

a)

A. chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung

b)

B. tập trung học tập, hạn chế rèn luyện sức khỏe.

c)

C. có trách nhiệm trong các hoạt động phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.  

d)

D. tích cực đấu tranh với các âm mưu, thủ đoạn chia rẽ khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam.

15.

Tội ác mà lực lượng Khmer Đỏ gây cho nhân dân ta là

a)

A. phá đồi, núi, săn bắn động vật hoang dã.

b)

B. rải chất độc hóa học phá hoại mùa màng.

c)

C. thả bom bắn phá nhiều cứ điểm của bộ đội ta

d)

D. giết hại dã man nhiều đồng bào ta, cướp bóc tài sản, phá hoại hoa màu, nhà cửa.

16.

Mục đích thành lập của Mặt trận Đoàn kết dân tộc cứu nước Campuchia là

a)

A. liên hợp với các nước khác để giành lại độc lập

b)

B. khôi phục lại chế độ chiếm hữu nô lệ

c)

C. lật đổ chế độ diệt chủng, khôi phục lại đất nước.

d)

D. thúc đẩy phát triển kinh tế

17.

 Nhân tố có ý nghĩa quyết định để quân và dân ta thực hiện thắng lợi chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam là

a)

A. Kết hợp kịp thời với các lực lượng của các nước yêu chuộng hòa bình.

b)

B. Sự sụp đổ của lực lượng Khmer Đỏ

c)

C. Đảng đã đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

d)

D. Chế độ Pol Pot có nhiều lỗ hổng, thiếu sót trong khâu quản lí.

18.

Sắc lệnh 29 – LCT được đưa ra nhằm mục đích gì?

a)

A. Tổng động viên nhân dân thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.        

b)

B. Tổng động viên trong cả nước đứng lên chống quân xâm lược, bảo vệ Tổ quốc.

c)

C. Khuyến khích nhân dân tập trung phát triển kinh tế

d)

D. Lên án các hành vi của chính quyền Trung Quốc.

19.

Mục đích của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam là 

a)

A. bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc.

b)

B. bảo vệ biên giới phía Bắc khỏi sự nhòm ngó của các thế lực thù địch.

c)

C. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

D. bảo vệ độc lập đồng thời thúc đẩy phát triển kinh tế.

20.

 Nguyên nhân chính quyền Trung Quốc cắt viện trợ, rút chuyên gia khỏi nước ta là

a)

A. do có nhiều bất đồng.

b)

B. do có sự thay đổi trong bộ máy nhà nước.

c)

C. do nguồn tài nguyên thiên nhiên nước ta dồi dào

d)

D. do hoàn cảnh tự nhiên khác nhau.

21.

Trong cuộc chiến nào ta đã kết hợp chặt chẽ lực lượng tại chỗ với các binh đoàn chủ lực và các đơn vị thuộc các quân, binh chủng tham gia chiến đấu?

a)

A. Đấu tranh chống quân Nguyên Mông.  

b)

B. Đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo

c)

C. Chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc.

d)

D. Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam.

22.

 Ý không đúng khi nói về giá trị lịch sử của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc là

a)

A. thể hiện truyền thống nhân đạo, khát vọng hòa bình, mong muốn chấm dứt chiến tranh.

b)

B. khẳng định chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982.

c)

C. thể hiện ý chí, sức mạnh bền bỉ của nhân dân Việt Nam, quyết tâm vượt mọi khó khăn, thử thách để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

d)

D. viết tiếp trang sử vẻ vang trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc.

23.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam, chúng ta đã thực hiện quyền tự vệ chính đáng bằng cách nào?

a)

A. Quân và dân các tỉnh biên giới trực tiếp chiến đấu bảo vệ Tổ quốc, đồng thời nhờ sự lên án mạnh mẽ của dư luận tiến bộ trên thế giới. 

b)

B. Kết hợp với lực lượng quân đội ở các nước khác để bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.

c)

. Sử dụng lực lượng tại chỗ phòng ngự ngăn chặn địch, kết hợp với phản công, khôi phục lại các đảo và vùng lãnh thổ

d)

D. Xây nhiều thành lũy ngăn chặn sự tấn công của địch.

24.

“Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều” là nghệ thuật quân sự trong 

a)

A. chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam

b)

B. đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo.

c)

C. chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc

d)

D. đấu tranh bảo vệ chủ quyền biên giới Đông Nam.

25.

Việt Nam có quyền chủ quyền và quyền tài phán đối với

a)

A. vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa Việt Nam

b)

B. vùng thềm lục địa Việt Nam

c)

C. vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng nước lợ gần biển

d)

D. vùng đặc quyền kinh tế thuộc các tỉnh phía Nam.

26.

Nhân ngày Thương binh – Liệt sĩ 27/7, người dân thường dâng hương, dâng hoa cho các anh hùng liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ ở địa phương. Đây là hành động

a)

A. tri ân với người có công với đất nước.      

b)

B. sẵn sàng tham gia bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền của Tổ quốc.

c)

C. học tập, tìm hiểu đường lối, chủ trương của Đảng

d)

D. phụng dưỡng bà mẹ Việt Nam anh hùng.

27.

Học sinh trường H thường xuyên chủ động tìm hiểu, học tập nắm chắc đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước nói chung. Hành động này thể hiện

a)

A. lòng hiếu học của các học sinh trong trường

b)

B. khả năng nhận thức, lòng hiếu học của học sinh trường H. 

c)

C. sự tò mò, ham học hỏi của các học sinh trong trường.              

d)

D. trách nhiệm của học sinh trường H đối với sự nghiệp củng cố quốc phòng, an ninh.

28.

Tại sao nói cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam thể hiện tinh thần quốc tế trong sáng, thủy chung của nhân dân Việt Nam và nhân dân Campuchia? 

a)

A. Vì nhân dân Việt Nam đã cứu giúp nhân dân Campuchia thoát khỏi thảm họa diệt chủng, giành lại quyền được sống, quyền làm người.      

b)

B. Vì nhân dân Việt Nam đã giúp nhân dân Campuchia bảo vệ biên giới phía Tây Nam.

c)

C. Vì nhân dân Việt Nam đã góp phần giúp nhân dân Campuchia khôi phục nền kinh tế sau chiến tranh.          

d)

D. Vì nhân dân Việt Nam chia sẻ cho nhân dân Campuchia những kinh nghiệm chống giặc.

29.

Cho các phát biểu sau

1.    Ngày 7/1/1979, thủ đô Phnom Penh được giải phóng.

2.    Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot – leng Sary gây ra.

3.    Sắc lệnh 29 – LCT được Tổng Bí thư Trần Phú kí vào ngày 5/3/1979.

4.    Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp, bất đồng bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.

Số phát biểu không đúng là

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 2

30.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của?

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

31.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

A. 6 quân khu.

b)

B. 7 quân khu.

c)

C. 8 quân khu.

d)

D. 9 quân khu

32.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Chủ tịch Quốc hội.

c)

C. Thủ tướng chính phủ.

d)

D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

33.

Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

a)

A. Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C. Quốc hội nước Việt Nam.

d)

D. Chính phủ Việt Nam.

34.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Viện kiểm sát nhân dân.

b)

B. Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

C. Tòa án nhân dân.

d)

D. Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

35.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

36.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

37.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

38.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Bộ Tổng tham mưu.

c)

C. Tổng cục Hậu cần.

d)

D. Tổng cục Kĩ thuật.

39.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

40.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân đoàn được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

41.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân chủng được hiểu là

a)

A. tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

B. đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

C. bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

D. các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

42.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 2 cấp, 8 bậc.

c)

C. 1 cấp, 4 bậc.

d)

D. 4 cấp, 16 bậc.

43.

 Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

44.

Cơ quan nào của công an nhân dân Việt Nam thực hiện biện pháp vũ trang bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội?

a)

A. Cục Cảnh sát hình sự

b)

B. Cục Cảnh sát giao thông

c)

C. Bộ tư lệnh Cảnh vệ

d)

D. Bộ tư lệnh Cảnh sát cơ động

45.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.

b)

B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

c)

C. Công an trung ương và Công an địa phương.

d)

D. Công an cơ động và Công an thường trực.

46.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

A. 3 cấp, 12 bậc.

b)

B. 3 cấp, 15 bậc.

c)

C. 4 cấp, 12 bậc.

d)

D. 4 cấp, 15 bậc.

47.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là 

a)

A. Biểu tượng của Quân đội Nhân dân Việt Nam.

b)

B. Biểu tượng của Công an Nhân dân Việt Nam.

c)

C. Biểu tượng của Quân Chủng.

d)

D. Biểu tượng của binh chủng.

48.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

A. Bộ đội chủ lực.

b)

B. Bộ đội địa phương.

c)

C. Bộ đội biên phòng.

d)

D. Dân quân tự vệ.

49.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Tổng cục chính trị.

b)

B. Tòa án quân sự trung ương.

c)

C. Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

D. Tổng cục hậu cần.

50.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

B. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

c)

C. Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

d)

D. Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

51.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Bộ Tổng Tham mưu

b)

B. Tổng Cục Chính trị.

c)

C. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.

d)

D. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

52.

Cấp bậc hàm của hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

A. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc;

b)

B. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc

c)

C. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc;

d)

D. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc.

53.

Quân hàm sĩ quan quân đội: ‘Ba sao - Hai gạch”

a)

A. Thiếu tá.

b)

B. Trung tá.

c)

C. Thượng tá.

d)

D. Đại tá

54.

Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

A. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

b)

B. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.

c)

C. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo.

d)

D. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng.

55.

 Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nên cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của 

a)

A. Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam 

b)

B. Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam 

c)

C. Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam 

d)

D. Hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam 

56.

Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

A. Binh chủng Pháo phòng không.

b)

B. Binh chủng Tên lửa phòng không.

c)

C. Binh chủng Bộ binh cơ giới.

d)

D. Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

57.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

A. Cục cảnh sát hình sự.

b)

B. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

C. Tòa án quân sự trung ương.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

58.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

C. Tổng cục tình báo.

d)

D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

59.

Cấp hiệu sĩ quan nền màu vàng viền màu xanh hòa bình là của lực lượng nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

A. Phòng không – Không quân

b)

B. Hải quân

c)

C. Biên Phòng

d)

D. Lục quân

60.

Cấp bậc quân hàm của sĩ quan hải quân ngang với cấp thượng tướng gọi là gì?

a)

A. Chuẩn Đô đốc Hải quân

b)

B. Phó Đô đốc Hải quân

c)

C. Đô đốc Hải quân

d)

D. Đế đô đốc