Font size
WorksheetsQuiz về Trí tuệ nhân tạo
Total questions: 109
Worksheet time: 57mins
Trí tuệ nhân tạo (AI) là gì?
Một loại phần mềm
Một loại phần cứng
Khả năng máy tính học và suy nghĩ như con người
Một hệ điều hành
Thuật ngữ AI bắt đầu được sử dụng tại đâu và từ khi nào?
Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1955.
Tại hội thảo ở Đại học Stanford (Mỹ) vào năm 1956.
Tại hội thảo ở Đại học Harvard (Mỹ) vào năm 1950.
Tại hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ) vào năm 1956.
Phần mềm máy tính nào của Google đã đánh bại nhà vô địch cờ vây Lee Sedol vào năm 2016?
AlphaZero.
Stockfish.
AlphaGo.
Jamboard.
Sản phẩm người máy nào của công ty AILife ở Mỹ có khả năng nghe và nhìn, nhận biết môi trường xung quanh, hiểu ngôn ngữ tự nhiên và có khả năng học?
Mika.
Xoxe.
Asimo.
Nadine.
Lĩnh vực nghiên cứu nào của AI có khả năng phân tích và nhận dạng các hình ảnh từ thế giới bên ngoài?
Thị giác máy tính.
AI tạo sinh.
Học máy.
Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
Khả năng học của AI được thể hiện như thế nào?
Hệ thống AI vận dụng các quy tắc logic và tri thức đã tích luỹ để đưa ra kết luận dựa trên các thông tin đang có.
Hệ thống AI học từ dữ liệu đầu vào, tìm ra được các tính chất và quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu, rút ra được tri thức để thực hiện công việc tốt hơn trước.
Hệ thống AI nhận dữ liệu đầu vào từ các cảm biến, xử lí dữ liệu, rút ra thông tin và hiểu biết môi trường xung quanh để có hành vi phù hợp.
Hệ thống AI có các kĩ thuật, phương pháp phân tích dữ liệu từ đó trích xuất được tri thức, đề xuất cách giải quyết vấn đề và ra quyết định tối ưu để đạt được mục tiêu đặt ra.
Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói. Đây là khả năng
Suy luận
Giải quyết vấn đề
Hiểu ngôn ngữ
Nhận thức
Trí tuệ nhân tạo hẹp hay còn gọi là:
Trí tuệ nhân tạo nhỏ
Trí tuệ nhân tạo tổng quát
Trí tuệ nhân tạo mạnh
Trí tuệ nhân tạo yếu
Các đặc trưng cơ bản của AI là:
Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; tư duy; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng học; khả năng suy diễn; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng học; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Khả năng đọc; khả năng suy luận; khả năng nhận thức; khả năng hiểu ngôn ngữ; khả năng giải quyết vấn đề.
Vào năm 1950, nhà khoa học nào đã đưa ra phép thử, bước đầu có được cách để đánh giá khả năng của máy tính trong việc thể hiện hành vi thông minh?
Alan Turing
Isaac Newton
Albert Einstein
Blaise Pascal
Phần mềm Google Assistant là ứng dụng tiêu biểu nào của AI?
Google dịch
Trợ lí ảo
Nhận dạng khuôn mặt
Nhận dạng chữ viết tay.
Chọn định nghĩa đúng về AI.
AI là khả năng của máy tính có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của con người như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịch thuật, lái xe hay khả năng học và ra quyết định,…
AI là khả năng của con người có thể làm những công việc mang tính trí tuệ của máy tính như đọc chữ, hiểu tiếng nói, dịc
Khi nói tới AI người ta thường nói tới khả năng máy móc có thể thực hiện nhiều công việc một cách tự động. Tuy nhiên, không phải bất kỳ hệ thống tự động hóa nào cũng có thể được coi là AI. Trong các ví dụ dưới đây, trường hợp nào được coi là ứng dụng của AI?
Những guồng nước (bánh xe nước, Hình 1.1) ở trong một số vùng quê, nhờ dòng chảy tự nhiên của khe suối hay kênh, ngòi; quay, chuyển nước lên các đường dẫn đi xa để phục vụ nhu cầu tưới tiêu hoặc sinh hoạt.
Ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi.
Tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm.
Cửa ra vào ở một số siêu thị nhà hàng hay văn phòng tự động mở khi có người tới gần.
Hệ chuyên gia MYCIN là hệ chuyên gia thuộc lĩnh vực:
Y học
Viễn thông
Sản xuất
Giáo dục
Theo chức năng có thể chia AI thành bao nhiêu loại?
Bốn loại
Hai loại
Năm loại
Ba loại
Trong công nghiệp, AI giúp tự động hóa nhiều quá trình, từ chế tạo, lắp ráp, kiểm tra chất lượng đến quản lí chuỗi cung ứng. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?
Giao thông vận tải
Sản xuất
Tài chính, ngân hàng
Giáo dục
Ứng dụng nào của AI sử dụng hình ảnh để tương tác. Chọn đáp án SAI.
Xe tự lái
Tài xế lái xe công nghệ
Chẩn đoán y khoa bằng hình ảnh
Nhận diện khuôn mặt
Hãy chọn câu đúng nhất.
Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản phẩm; Giáo dục.
Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Y tế.
Hệ chuyên nghiệp; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.
Hệ chuyên gia; Y học và chăm sóc sức khỏe; Giao thông vận tải; Tài chính, ngân hàng; Sản xuất; Giáo dục.
Chat GPT là một hệ thống xử lí ngôn ngữ tiên tiến do … phát triển. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
OpenAI
IBM
Intel
Bên cạnh những lợi ích to lớn, sự phát triển của AI còn kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo nào sau đây?
Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.
Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu chuyên nghiệp; Rủi ro về an ninh, an toàn.
Áp lực kinh tế; Ảnh hưởng quyền riêng tư; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.
Áp lực thất nghiệp; Ảnh hưởng quyền ưu tiên; Khả năng thiếu minh bạch; Rủi ro về an ninh, an toàn.
Sự kết họp IoT và AI (AIoT) cho phép các nhà khoa học giám sát môi trường … và theo dõi tình hình … khí hầu. Điền cụm từ còn thiếu vào các dấu ba chấm.
… tự nhiên … thay đổi …
… thiên nhiên … biến đổi …
… thiên nhiên … thay đổi …
… tự nhiên … biến đổi …
AI được sử dụng để phát triển các nền tảng học tập được cá nhân hóa và hỗ trợ đánh giá kết quả học tập. Phát biểu trên thuộc lĩnh vực nào?
Tài chính, ngân hàng
Y học và chăm sóc sức khỏe
Sản xuất
Giáo dục
Các chuyên gia y tế khẳng định phần m���m … đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị ung thư. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
WHO Watson for Oncology
IBM Watson for Oncology
WTO Watson for Oncology
Intel Watson f
Phương tiện nào sau đây không phải là một phương thức giao tiếp qua không gian mạng?
Diễn đàn trực tuyến
Thư giấy
Mạng xã hội
Giao tiếp qua không gian mạng có những ưu điểm gì?
Có thể lưu trữ thông tin dễ dàng
Không cần phải hiểu ngôn ngữ hình thể
Giúp cải thiện khả năng viết
Góp phần tạo ra sự cô lập xã hội
Phát biểu nào sau đây về giao tiếp qua không gian mạng là đúng?
Giao tiếp qua không gian mạng luôn đồng bộ
Giao tiếp qua không gian mạng có thể giúp loại bỏ rào cản giao tiếp ban đầu
Giao tiếp qua không gian mạng không có rủi ro
Giao tiếp qua không gian mạng luôn yêu cầu có mặt trực tiếp
Một trong những rủi ro của giao tiếp qua không gian mạng là gì?
Không thể lưu trữ thông tin
Có thể bị lộ thông tin cá nhân
Giao tiếp luôn bị gián đoạn
Không thể giao tiếp bằng hình ảnh
Phương án nào sau đây là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng?
Lưu trữ thông tin dễ dàng
Nguy cơ nghiện Internet
Kết nối với nhiều người hơn
Giảm rào cản giao tiếp ban đầu
Điều nào sau đây là đúng về ứng xử nhân văn trên không gian mạng?
Ứng xử nhân văn chỉ quan trọng trong thế giới thực
Ứng xử nhân văn không cần thiết trong giao tiếp trực tuyến
Ứng xử nhân văn trên không gian mạng quan trọng như trong thế giới thực
Ứng xử nhân văn trên không gian mạng không ảnh hưởng gì đến người khác
Bạn thấy một bài đăng xúc phạm đến một nhóm người trên Facebook. Hành động nào dưới đây là nhân văn và phù hợp nhất?
Bấm thích bài đăng vì thấy nó hài hước.
Chia sẻ bài đăng đó với bình luận hài hước.
Báo cáo bài đăng cho Facebook vì nội dung không phù hợp.
Không làm gì và tiếp tục lướt qua.
Một người bạn trên Facebook liên tục đăng bài cầu cứu sự giúp đỡ tài chính nhưng bạn nghi ngờ đó là một trò lừa đảo. Bạn nên xử lý thế nào để vừa giữ tình bạn vừa đảm bảo an toàn thông tin?
Gửi tiền giúp đỡ ngay lập tức vì đó là bạn bè.
Hỏi thêm thông tin chi tiết và xác minh trước khi quyết định.
Phớt lờ và không quan tâm.
Cảnh báo bạn bè khác về nguy cơ lừa đảo.
Bạn thấy một người bạn trong lớp bị bạn khác bắt nạt trực tuyến trên Facebook. Là một người nhân văn, bạn nên làm gì?
Tham gia vào việc bắt nạt để tỏ ra đồng lòng với số đông.
Im lặng không can thiệp vì không muốn liên quan.
Đứng ra bảo vệ bạn đó và báo cáo cho giáo viên chủ nhiệm hỗ trợ.
Chia sẻ bài đăng bắt nạt để nhận thêm lượt tương tác.
Điều nào sau đây không phải là một hành vi ứng xử nhân văn trên không gian mạng?
Chia sẻ thông tin chính xác và trung thực
Phát tán tin đồn gây hại cho người khác
Giúp đỡ người khác khi họ cần
Phản đối những hành vi xấu trên mạng
Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu:
(, )
<, >
[, ]
{, }
Tên tệp HTML nào sau đây là đúng cú pháp?
trangwebdautien.html
trangwebdautien.doc
trang web dau tien.html
pages/trangwebdautien.html
Tệp "trangchu.html" có nội dung như sau:
Trangchu
Nội dung nào sau đây được hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt web khi mở tệp bằng trình duyệt web Google Chrome?Hiển thị khoảng trắng trên thanh tiêu đề.
Hiển thị "Trang chứ" trên thanh tiêu đề.
Hiển thị "trangchu.html" trên thanh tiêu đề.
Hiển thị "trangchu" trên thanh tiêu đề.
Có bao nhiêu loại thẻ HTML?
4 loại thẻ
3 loại thẻ
2 loại thẻ
1 loại thẻ
Có bao nhiêu loại thẻ HTML?
4 loại thẻ
3 loại thẻ
2 loại thẻ
1 loại thẻ
Khai báo nào sau đây cần có ở dòng đầu tiên của văn bản HTML để xác định phiên bản ngôn ngữ đang sử dụng là HTML5?
Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau đây:
Phần tử HTML có thể hiểu là toàn bộ phần thẻ và nội dung của thẻ.
Phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
Phần tử HTML là khái niệm cơ bản của trang html.
Phần tử HTML gồm thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.
Phần tử
thường chứa phần tử nào sau đây?và
Trong các khai báo cấu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp?
Phần tử nào sau đây được sử dụng để khai báo phần nội dung của trang web?
body
html
head
meta
Phần tử nào sau đây không sử dụng thẻ đóng để kết thúc khai báo?
img
p
title
html
Phát biểu nào sau đây sai?
Phần tử audio dùng để chèn video vào trang web
Việc khai báo thuộc tính cho phần tử là không bắt buộc
Tiêu đề trang web được viết trong cặp thẻ mở
phần tử meta nằm trong phần tử head
Cặp thẻ
tiêu đề trang web
cấu trúc trang web
nội dung trang web
Định nghĩa phần nội dung chính của trang web
Phần nội dung hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt được đặt trong cặp thẻ HTML nào?
Câu 1: Các thẻ dùng để định dạng "chữ nghiêng" là:
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Câu 2: Hãy quan sát hình bên dưới và cho biết thẻ nào có thêm thuộc tính?
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Thẻ
Câu 3: Để định dạng tiêu đề và các tiêu đề con xuất hiện trong văn bản, ta sử dụng các thẻ nào sau đây?
Các thẻ
Các thẻ
Các thẻ
Các thẻ
Câu 4: Các thẻ dùng để định dạng "chữ đậm" là:
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Thẻ và thẻ
Câu 5: Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, ta đặt các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính, ngăn cách nhau bởi dấu
"."
":"
","
";"
Câu 6: Một văn bản thông thường được tạo bởi hai thành phần cơ bản là tiêu đề và các đoạn văn bản. Tiêu đề được định dạng bởi thẻ đến
. Đoạn văn bản được định dạng bởi thẻ
Câu 7: Chức năng nào sau đây là của phần tử a?
In nghiêng nội dung văn bản.
Khai báo siêu liên kết.
Chèn hình ảnh.
Khai báo tiêu đề muc.
Câu 8: Cú pháp để xác định thuộc tính là:
tên_thuộc_tính = giá trị
tên_thuộc_tính = "giá trị"
tên_thuộc_tính = {giá trị}
tên_thuộc_tính = (giá trị)
Câu 9: Thẻ nào sau đây không được sử dụng để định dạng một đoạn hoặc một khối văn bản?
...
...
…
Câu 10: Thẻ
được sử dụng để làm gì?
Xuống dòng.
Gạch chân một đoạn văn bản
In đậm một đoạn văn bản.
In nghiêng một đoạn văn bản
Câu 10: Thẻ
được sử dụng để làm gì?
Xuống dòng.
Gạch chân một đoạn văn bản
In đậm một đoạn văn bản.
In nghiêng một đoạn văn bản
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng?
HTML5 cung cấp phần tử font để định dạng phông chữ cho văn bản.
HTML hỗ trợ khai báo bảy tiêu đề mục được phân cấp, định nghĩa bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 và h7.
Để tạo siêu liên kết giữa các trang web trong cùng thư mục, chỉ cần khai báo thành phần Đường dẫn trong URL là tên tệp của trang web cần kết nối.
Mỗi phần tử trong một văn bản HTML có thể có nhiều định danh.
Câu 13: Khai báo bảng mã kí tự nào sau đây là đúng cú pháp?
Câu 15: Phần tử nào sau đây được sử dụng để in nghiêng nội dung văn bản trong HTML?
strong.
italic.
mark.
em.
Câu 16: Thuộc tính nào sau đây được khai báo trong phần tử a để xác định tài nguyên web được liên kết?
cite
ref
href
src
Câu 17: Khi đặt một siêu liên kết vào một đoạn văn bản nào đó, đoạn văn bản sẽ có định dạng mặc định là gì?
In nghiêng và màu xanh.
In nghiêng và gạch dưới.
Gạch dưới và màu xanh.
Gạch dưới và mầu tím.
Câu 18: Các cấp độ tiêu đề mục trong HTML được phân biệt như thế nào?
Phân biệt bằng kiểu chữ.
Phân biệt bằng cỡ chữ.
Phân biệt bằng màu chữ.
Phân biệt bằng phông chữ.
Câu 19: Cú pháp tạo siêu liên kết đến phần tử có id="contact" trong cùng một trang web là
Siêu văn bản (Hypertext) là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các …(1)… tới siêu văn bản khác. Điền cụm từ còn thiếu vào vị trí (1).
Siêu liên kết
Đường dẫn
Địa chỉ
Siêu văn bản
Xem đoạn mã bên dưới và chọn đáp án đúng nhất.
Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images
Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png nằm trong thư mục images tới trang thông_tin.html
Tạo liên kết cho trang thong_tin.html tới hình ảnh có tên là sun.png
Tạo liên kết cho hình ảnh có tên là sun.png tới trang thong_tin.html
Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách không có thứ tự trong HTML?
Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?
Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục trong danh sách?
Để tạo một danh sách không có thứ tự với các mục là "Trái cây", "Rau củ", "Thịt", ta sử dụng đoạn mã nào sau đây?
- Trái cây
- Rau củ
- Thịt
- Trái cây
- Rau củ
- Thịt
- Trái cây
- Rau củ
- Thịt
- Trái cây
- Rau củ
Khi nào thì nên sử dụng thẻ
- thay vì thẻ
- trong HTML?
Khi muốn tạo một danh sách có đánh số thứ tự.
Khi muốn tạo một danh sách không có thứ tự.
Khi muốn tạo một danh sách với các mục không có ký hiệu.
Khi muốn tạo một danh sách với các biểu tượng đặc biệt.
Sự khác biệt giữa thuộc tính type="1" và type="i" trong thẻ
- là gì?
type="1" hiển thị số, trong khi type="i" hiển thị số La Mã thường.
type="1" hiển thị số La Mã thường, trong khi type="i" hiển thị số.
type="1" hiển thị chữ cái thường, trong khi type="i" hiển thị số.
type="1" và type="i" đều hiển thị số nhưng có kiểu khác nhau.
Thẻ nào được sử dụng để xác định một bảng trong HTML?
b) c) d) 80. Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng? a) b) c) d) 81. Thẻ nào được sử dụng để thêm một chú thích cho bảng? a) b) c) d) 82. Tag HTML nào được sử dụng để chèn hình ảnh vào trang web? a) b) c) d) 83. Thuộc tính nào của thẻ a) src b) href c) link d) path 84. Thuộc tính nào của thẻ a) title b) alt c) description d) caption 85. Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn âm thanh vào trang web? a) b) c) d) 86. Thuộc tính nào của thẻ a) controls b) playback c) options d) settings 87. Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn video vào trang web? a) b) 88. Thẻ a) controls b) playback c) options d) settings 89. Thẻ HTML nào được sử dụng để chèn video vào trang web? a) b) c) d) 90. Thuộc tính nào của thẻ a) link b) href c) src d) path 91. Thẻ HTML nào được sử dụng để nhúng một trang web khác vào trang web của mình? a) b) c) d) 92. Thuộc tính nào của thẻ a) href b) link c) path d) src 93. Thuộc tính nào của thẻ a) size b) dimensions c) width và height d) scale 94. Các thuộc tính thường dùng của thẻ a) src, width, height b) src, controls, height c) src, width, autoplay d) controls, autoplay, height 95. Để tạo khung nội tuyến, ta sử dụng thẻ a) b) c) d) 96. Thuộc tính controls trong thẻ a) Hiển thị chiều rộng của khung video. b) Cho phép trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị. c) Để trình duyệt hiển thị các thành phần điều khiển như nút phát/ tạm dừng, điều khiển âm lượng,… d) Cung cấp đường dẫn đến tệp ảnh, dùng để hiển thị khi chưa chạy video. 97. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây: a) Thuộc tính controls trong thẻ b) Thuộc tính poster trong thẻ c) Thuộc tính src trong thẻ d) Thuộc tính autoplay trong thẻ 98. Để chèn tệp ảnh vào trang web, ta sử dụng thẻ a) b) c) d) 99. Thẻ a) src b) width 100. Để chèn tệp ảnh vào trang web, ta sử dụng thẻ a) b) c) d) 101. Thẻ a) src b) width c) height d) poster 102. Để thiết lập kích thước cho ảnh ta sử dụng các thuộc tính … cho thẻ img. Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. a) horizontal, height b) length, height c) width, height d) width, length 103. Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu? a) b) c) d) 104. Phần tử nào của biểu mẫu xác định vùng nhập dữ liệu? a) name b) label c) textarea d) input 105. Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ô text trong biểu mẫu? a) b) c) d) 106. Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh submit? a) b) c) d) 107. Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh nhập dữ liệu khi kí tự được nhập vào biểu mẫu trên trình duyệt web, ứng với mỗi kí tự sẽ có một dấu chấm đen? a) b) c) d) 108. Kiểu dữ liệu input của là: a) radio b) password c) text d) file 109. Khai báo tạo điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây là đúng cú pháp? a) b) c) d) Reset Similar Resources on Wayground113 questions Quiz về quyền bình đẳng trong hôn nhân Worksheet • 12th Grade 104 questions Electrical Safety and Circuit Breaker Selection Worksheet Worksheet • 12th Grade 104 questions Bài tập HTML cơ bản - Trắc nghiệm lớp 12 Worksheet • 12th Grade 106 questions Bài 1 Thông tin và quyết định Worksheet • 3rd Grade - University 112 questions APCSP All Questions Worksheet • 9th - 12th Grade 110 questions 2026-1-29_110 Α ΕΠΑΛ ΕΦΑΡ ΕΚεφ7, 9.3, 10, 11, 13, 14.2, Worksheet • 12th Grade 112 questions Tin 11 ôn tập Worksheet • 12th Grade 111 questions Câu hỏi về Trí tuệ nhân tạo Worksheet • 12th Grade |
