wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG BỆNH TẬT HỌC ĐƯỜNG

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, cận thị có ảnh hưởng đến học sinh như thế nào? (Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Tự tin về ngoại hình khi phải đeo kính

b)

Giảm khả năng tập trung

c)

Hạn chế vui chơi các hoạt động thể lực

d)

Thường gây mỏi mắt và đau đầu

e)

Không ảnh hưởng gì cả

2.

Theo em điều gì sau đây giúp phòng ngừa tật cận thị?
(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Ngồi cách xa màn hình khi xem ti vi

b)

Ngồi học đúng tư thế ở nơi có ánh sáng phù hợp

c)

Tăng cường hoạt động thể lực

d)

Ăn nhiều thực phẩm tốt cho mắt

e)

Ngồi học trong bóng tối

3.

Theo em ngồi học sai tư thế có thể dẫn đến các bệnh nào sau đây?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Cong vẹo cột sống

b)

Cận thị

c)

Cảm cúm

d)

Gãy xương

4.

Theo em tư thế ngồi học như thế nào là đúng?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Ngồi cúi sát vào bàn, mắt cách sách vở khoảng 15 cm

b)

Ngồi thẳng lưng, lưng tựa ghế, chân vuông góc với mặt ghế, chân chạm đất

c)

Ngồi gác chân lên ghế, lưng tựa vào bàn

d)

Ngồi nghiêng người sang một bên, đặt khuỷu trên bàn

5.

Theo em những bệnh nào có thể phòng tránh bằng cách tiêm vắc xin?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Thuỷ đậu

b)

Sởi - Quai bị - Rubella

c)

Cúm

d)

Đau mắt đỏ

e)

Covid-19

6.

Em hãy cho biết bệnh Sốt xuất huyết lây qua đường nào?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Đường hô hấp (ho, hắt hơi)

b)

Đường tiêu hóa

c)

Lây qua động vật

d)

Do muỗi đốt

7.

Theo em đâu là biện pháp phòng chống bệnh Sốt xuất huyết?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Uống thuốc kháng sinh

b)

Súc miệng nước muối

c)

Phun, xịt thuốc muỗi

d)

Diệt loăng quăng, bọ gậy

e)

Nằm ngủ màn

8.

Em hãy cho biết bệnh Cúm lây qua con đường nào?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Đường hô hấp (ho, hắt hơi)

b)

Đường tiêu hóa

c)

Lây qua tiếp xúc với động vật

d)

Do côn trùng đốt

9.

Em hãy cho biết bệnh Thủy đậu lây qua con đường nào?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Dịch mụn nước

b)

Đường hô hấp (ho, hắt hơi)

c)

Đường tiêu hóa

d)

Do côn trùng đốt

10.

Theo em, nguyên nhân chủ yếu gây ra bệnh đau mắt đỏ là gì?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Vi khuẩn

b)

Vi rút

c)

Dị ứng

d)

Tất cả đáp án trên

11.

Em hãy cho biết nguyên nhân chính gây ra bệnh Tiêu chảy ở học sinh là gì?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Ăn uống không đảm bảo vệ sinh

b)

Ít tập thể dục, thể thao

c)

Ngủ không đủ giấc

d)

Thiếu vitamin

12.

Theo em để phòng chống dịch bệnh trong trường học, học sinh cần làm gì?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Đeo khẩu trang

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, thường xuyên rửa tay với xà phòng

c)

Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh lớp học sạch sẽ

d)

Tiêm vắc xin đầy đủ

e)

Tự nghỉ học khi trường có dịch

13.

Theo em, một bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng cần có những nhóm thực phẩm nào?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Nhóm chất đường bột/tinh bột

b)

Nhóm chất đạm

c)

Nhóm chất béo

d)

Nhóm vitamin và chất khoáng

14.

Theo em thực phẩm nào cung cấp chất đạm (protein) động vật cho cơ thể?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Đậu, đỗ, lạc, vừng

b)

Thịt, cá, trứng

c)

Gạo, ngô, khoai, bánh mì

d)

Rau xanh, quả chín

15.

Theo em nhóm thực phẩm nào giàu vitamin và khoáng chất?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Thịt, cá, trứng, sữa

b)

Rau lá, rau củ quả, trái cây và quả chín

c)

Rau lá, rau củ quả và ngô khoai sắn

d)

Trái cây, quả chín và dầu mỡ

16.

Theo em học sinh nên hạn chế ăn  nhóm thực phẩm nào?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Muối, đường

b)

Sữa, phô mai, sữa chua

c)

Dầu mỡ

d)

Trứng các loại

17.

Theo em những loại thực phẩm nào sau đây ăn nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Gà rán, xúc xích

b)

Bánh ngọt, trà sữa, nước ngọt, coca

c)

Các đồ ăn nhanh: pizza, hamburger

d)

Các đồ ăn sẵn: khoai tây chiên, bim bim

18.

Theo em làm thế nào để phòng chống thừa cân béo phì ở học sinh?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Tập thể dục nhiều, ngủ ít lại

b)

Ăn uống đủ chất theo nhu cầu

c)

Nghỉ ngơi nhiều hơn

d)

Chế độ dinh dưỡng hợp lý, ngủ sớm và ngủ đủ, tăng cường hoạt động thể lực

19.

Theo em, mỗi ngày ở lứa tuổi các em nên dành bao nhiêu thời gian cho hoạt động thể lực?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Ít nhất 60 phút mỗi ngày

b)

Ít nhất 30 phút mỗi ngày

c)

Ít nhất 20 phút mỗi ngày

d)

Ít nhất 10 phút mỗi ngày

20.

Theo em ít hoạt động thể lực ảnh hưởng tới sức khỏe như thế nào?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Stress, mất ngủ, dễ chán nản

b)

Tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch, đái tháo đường

c)

Tăng nguy cơ mắc thừa cân, béo phì

d)

Rối loạn chuyển hoá

21.

Em hãy kể tên những bệnh không lây nhiễm (bệnh không lây từ người này qua người khác) thường gặp?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Đái tháo đường

b)

Tai biến mạch máu não

c)

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính/ Hen phế quản

d)

Ung thư

22.

Em hãy liệt kê những yếu tố nguy cơ chủ yếu dẫn đến BKLN?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Hút thuốc lá

b)

Uống rượu bia

c)

Dinh dưỡng không hợp lý

d)

Thiếu hoạt động thể lực

23.

Em có biết hút thuốc lá có những tác hại như thế nào không?

(Câu hỏi một lựa chọn)

a)

Không gây hại đến sức khoẻ

b)

Bệnh tim mạch (tăng huyết áp, tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim)

c)

Bệnh hô hấp cấp và mãn tính

d)

Các bệnh ung thư (ung thư phổi, ung thư miệng - vòm họng...)

e)

Viêm loét dạ dày

24.

Theo em, những nơi nào cấm hút thuốc lá?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Nơi làm việc

b)

Cơ sở y tế

c)

Trường học

d)

Trên các phương tiện giao thông công cộng

e)

Nhà hàng, khách sạn

25.

Theo em sử dụng nhiều rượu, bia có thể có những tác hại gì?

(Câu hỏi nhiều lựa chọn)

a)

Rối loạn thần kinh

b)

Không có tác hại

c)

Tổn thương hệ tiêu hoá (gan, tuỵ)

d)

Các bệnh ung thư

e)

Bệnh tim mạch