wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TỪ VỰNG LẦN 9 - LESSON 12+13

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
be involved in
a)
(v) tham gia vào, liên quan đến
b)
(v) xem qua hàng tồn kho
c)
(v) tiêu thụ
d)
(v) chuyển tiếp
2.
reduce
a)
(v) giảm
b)
(v) đăng, dán
c)
(n) người tiêu dùng
d)
(n) đường hàng không
3.
consumption
a)
(n) sự tiêu thụ
b)
(n) lịch trình
c)
(adv) một phần
d)
(adv) một lần, 2 lần
4.
consume
a)
(v) tiêu thụ
b)
(v) gửi bưu điện
c)
(v) phân biệt
d)
một nửa
5.
consumer
a)
(n) người tiêu dùng
b)
(v) gửi thư điện tử
c)
(n) nhiệm vụ, việc được giao
d)
N diễn ra như thế nào
6.
partially
a)
(adv) một phần
b)
(v) chuyển tiếp
c)
để
d)
(np) chuyển công tác
7.
distinguish
a)
(v) phân biệt
b)
(n) đường hàng không
c)
(n) khán thính giả
d)
kịp lúc
8.
assignment, task
a)
(n) nhiệm vụ, việc được giao
b)
(adv) một lần, 2 lần
c)
(n) vở kịch
d)
(adj) rất năng suất, (n) năng suất
9.
so that
a)
để
b)
một nửa
c)
(adv) thỉnh thoảng
d)
làm tại nhà
10.
audience
a)
(n) khán thính giả
b)
N diễn ra như thế nào
c)
(v) chỉnh sửa
d)
(v) tham gia vào, liên quan đến
11.
play
a)
(n) vở kịch
b)
(np) chuyển công tác
c)
(n) thông tin cập nhật, thông tin mới
d)
(v) giảm
12.
occasionally, sometimes
a)
(adv) thỉnh thoảng
b)
kịp lúc
c)
(adj) có liên quan
d)
(n) sự tiêu thụ
13.
revise
a)
(v) chỉnh sửa
b)
(adj) rất năng suất, (n) năng suất
c)
(n) bản sao kê, câu nói
d)
(v) tiêu thụ
14.
update, new information
a)
(n) thông tin cập nhật, thông tin mới
b)
làm tại nhà
c)
(v) xem qua hàng tồn kho
d)
(n) người tiêu dùng
15.
relevant
a)
(adj) có liên quan
b)
(v) tham gia vào, liên quan đến
c)
(v) đăng, dán
d)
(adv) một phần
16.
statement
a)
(n) bản sao kê, câu nói
b)
(v) giảm
c)
(n) lịch trình
d)
(v) phân biệt
17.
look through the inventory
a)
(v) xem qua hàng tồn kho
b)
(n) sự tiêu thụ
c)
(v) gửi bưu điện
d)
(n) nhiệm vụ, việc được giao
18.
post
a)
(v) đăng, dán
b)
(v) tiêu thụ
c)
(v) gửi thư điện tử
d)
để
19.
schedule
a)
(n) lịch trình
b)
(n) người tiêu dùng
c)
(v) chuyển tiếp
d)
(n) khán thính giả
20.
mail
a)
(v) gửi bưu điện
b)
(adv) một phần
c)
(n) đường hàng không
d)
(n) vở kịch
21.
email
a)
(v) gửi thư điện tử
b)
(v) phân biệt
c)
(adv) một lần, 2 lần
d)
(adv) thỉnh thoảng
22.
forward
a)
(v) chuyển tiếp
b)
(n) nhiệm vụ, việc được giao
c)
một nửa
d)
(v) chỉnh sửa
23.
airmail
a)
(n) đường hàng không
b)
để
c)
N diễn ra như thế nào
d)
(n) thông tin cập nhật, thông tin mới
24.
once, twice
a)
(adv) một lần, 2 lần
b)
(n) khán thính giả
c)
(np) chuyển công tác
d)
(adj) có liên quan
25.
half
a)
một nửa
b)
(n) vở kịch
c)
kịp lúc
d)
(n) bản sao kê, câu nói
26.
how was N?
a)
N diễn ra như thế nào
b)
(adv) thỉnh thoảng
c)
(adj) rất năng suất, (n) năng suất
d)
(v) xem qua hàng tồn kho
27.
business trip
a)
(np) chuyển công tác
b)
(v) chỉnh sửa
c)
làm tại nhà
d)
(v) đăng, dán
28.
in time
a)
kịp lúc
b)
(n) thông tin cập nhật, thông tin mới
c)
(v) tham gia vào, liên quan đến
d)
(n) lịch trình
29.
productive, productivity
a)
(adj) rất năng suất, (n) năng suất
b)
(adj) có liên quan
c)
(v) giảm
d)
(v) gửi bưu điện
30.
work from home
a)
làm tại nhà
b)
(n) bản sao kê, câu nói
c)
(n) sự tiêu thụ
d)
(v) gửi thư điện tử