NEW
Font size
WorksheetsIELTS Departure 27-28
Total questions: 44
Worksheet time: 8mins
an article
tạp chí
bài báo
nghiên cứu
trích dẫn
a magazine
trích dẫn
nghiên cứu
bài báo
tạp chí
a loser
kẻ chiến bại
người chiến thắng
người bị bắt
kẻ chủ mưu
Which...?
Cái gì...?
Sao...?
Nào...?
Ai...?
a winning habit
Thói quen của chiến thắng
thói quen giúp chiến thắng
thói quen theo chiến thắng
thói quen về chiến thắng
Positive/Negative
Tích cực/Tiêu cực
ĐIểm xâu/Điểm tốt
Tiêu cực/Tích cực
Điểm tốt/ĐIểm xấu
a solution/an issue
Vấn đề/Giải pháp
Liệu pháp/Vấn đề
Giải pháp/Vấn đề
Vấn đề/Liệu pháp
a statement
sự cáo buộc
sự nhận định
sự tuyên bố
sự hiểu biết
an early bird / a night owl
người thức khuya/người dậy sớm
người dậy sớm/người mất ngủ
người ngủ nướng/người thức khuya
người dậy sớm/người thức khuya
have a rest = take a break
phần còn lại
nghỉ ngơi
nghĩ ngợi
nghi ngờ
trung bình
in average
at average
on average
to average
the same (as) = similar (to)
tương ứng (với)
tương đối (với)
tương cận (với)
tương đồng (với)
successful/failed (tính từ)
thất bại/thành công
thành công/thất bại
thất bại/thành tựu
thành công/thất thu
a mistake = an error
lẫn lộn
lầm lẫn
lỗi lầm
lung lay
frequently/seldom
hiếm khi/thường xuyên
thường xuyên/hiếm khi
thông thường/thỉnh thoảng
thỉnh thoảng/thông thường
occasionally/rarely
usually/never
sometimes/seldom
seldom/sometimes
never/usually
an athlete
phóng viên
bình luận viên
vận động viên
huấn luyện viên
commentator
bình luận viên
phát ngôn viên
huấn luyện viên
vận động viên
coach/athlete/commentator/journalist
HLV/BLV/VĐV/PV
BLV/VĐV/HLV/PV
HLV/VĐV/BLV/PV
BLV/HLV/VĐV/PV
a gold medal/a silver medal/a bronze medal
HCV/HCB/HCĐ
HCV/HCĐ/HCB
HCB/HCV/HCĐ
HCĐ/HCB/HCV
làm việc cho một tổ chức từ thiện
work on a charity
work at a charity
work for a charity
work in a charity
làm từ thiện
do charity job
work charity job
do charity work
go charity work
appear/disappear
biến mất/xuất hiện
tái hiện/tái xuất
xuất hiện/biến mất
tái xuất/tái hiện
một sự kiện thể thao
an athletic events
a event athletic
an athletic event
a athletic event
fantastic = great
tuyệt vời
dữ dội
dai dẳng
tuyệt đối
to choose/a choice
sự lựa chọn/chọn
chọn/sự lựa chọn
An English course
một khóa học tiếng Anh
một lớp tiếng Anh
một nhóm học tiếng Anh
một ngành học tiếng Anh
draw/paint
sơn/vẽ
vẽ/sơn
hiện đại/kỹ thuật số
digital/modern
modern/digital
tasty/ingredient/traditional
truyền thống/nguyên liệu/thơm ngon
thơm ngon/nguyên liệu/truyền thống
nguyên liệu/truyền thống/thơm ngon
thơm ngon/truyền thống/nguyên liệu
mọi/nhóm/loại
type/group/every
every/group/type
group/every/type
every/type/group
3 tính từ lần lượt:
personal/public/shared
cá nhân/dùng chung/công cộng
dùng chung/cá nhân/công cộng
cá nhân/công cộng/dùng chung
dùng chung/công cộng/cá nhân
a perfect skill
một tài năng hoàn hảo
một kỹ xảo hoàn hảo
một tác phẩm hoàn hảo
một kỹ năng hoàn hảo
be fed up with ... = be bored with/of ...
chán
lo lắng
buồn
âu sầu
other .../another ...
những ... khác/một ... khác
một ... khác/những ... khác
khác .../không khác ...
không khác .../khác ...
bring/join/prepare
mang/chuẩn bị/tham gia
chuẩn bị/mang/tham gia
mang/tham gia/chuẩn bị
chuẩn bị/tham gia/mang
pleasant (a) = comfortable (a)
mệt mỏi, lừ đừ
hào hứng, phấn khởi
hăng hái, hào hứng
dễ chịu. thoải mái
a quiet place = a peaceful place = a tranquil place
một nơi sóng gió
một nơi yên bình
một nơi trầm tịch
một nơi náo nhiệt
creative (a) / creatively (adv) / create (v) / creativity (n)
óc sáng tạo/tạo ra/một cách sáng tạo/sáng tạo
sáng tạo/óc sáng tạo/tạo ra
tạo ra/óc sáng tạo/sáng tạo
sáng tạo/một cách sáng tạo/tạo ra/óc sáng tạo
Tôi thích ở trong/ngoài (nhà/phòng/ ...).
I adore being inside/outside.
I like being outside/inside.
I like to be inside/outsides.
I adore being insides/outside
agree/disagree
(danh từ lần lượt là agreement/disagreement)
không đồng ý/đồng ý
đồng ý/không đồng ý
thiết kế/luyện tập/quyết định
design/practice
/decide
decide/practice
/design
design/decide
/practice
decide/design
/practice
professional/creative
chuyên nghiệp/sáng tạo
sáng tạo/chuyên nghiệp
ở ngoài trời (ở ngoài không gian mở)
in the fresh air
in the open air
in the air fresh
in the air open
