wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS Departure 27-28

Total questions: 44

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

an article

a)

tạp chí

b)

bài báo

c)

nghiên cứu

d)

trích dẫn

2.

a magazine

a)

trích dẫn

b)

nghiên cứu

c)

bài báo

d)

tạp chí

3.

a loser

a)

kẻ chiến bại

b)

người chiến thắng

c)

người bị bắt

d)

kẻ chủ mưu

4.

Which...?

a)

Cái gì...?

b)

Sao...?

c)

Nào...?

d)

Ai...?

5.

a winning habit

a)

Thói quen của chiến thắng

b)

thói quen giúp chiến thắng

c)

thói quen theo chiến thắng

d)

thói quen về chiến thắng

6.

Positive/Negative

a)

Tích cực/Tiêu cực

b)

ĐIểm xâu/Điểm tốt

c)

Tiêu cực/Tích cực

d)

Điểm tốt/ĐIểm xấu

7.

a solution/an issue

a)

Vấn đề/Giải pháp

b)

Liệu pháp/Vấn đề

c)

Giải pháp/Vấn đề

d)

Vấn đề/Liệu pháp

8.

a statement

a)

sự cáo buộc

b)

sự nhận định

c)

sự tuyên bố

d)

sự hiểu biết

9.

an early bird / a night owl

a)

người thức khuya/người dậy sớm

b)

người dậy sớm/người mất ngủ

c)

người ngủ nướng/người thức khuya

d)

người dậy sớm/người thức khuya

10.

have a rest = take a break

a)

phần còn lại

b)

nghỉ ngơi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghi ngờ

11.

trung bình

a)

in average

b)

at average

c)

on average

d)

to average

12.

the same (as) = similar (to)

a)

tương ứng (với)

b)

tương đối (với)

c)

tương cận (với)

d)

tương đồng (với)

13.

successful/failed (tính từ)

a)

thất bại/thành công

b)

thành công/thất bại

c)

thất bại/thành tựu

d)

thành công/thất thu

14.

a mistake = an error

a)

lẫn lộn

b)

lầm lẫn

c)

lỗi lầm

d)

lung lay

15.

frequently/seldom

a)

hiếm khi/thường xuyên

b)

thường xuyên/hiếm khi

c)

thông thường/thỉnh thoảng

d)

thỉnh thoảng/thông thường

16.

occasionally/rarely

a)

usually/never

b)

sometimes/seldom

c)

seldom/sometimes

d)

never/usually

17.

an athlete

a)

phóng viên

b)

bình luận viên

c)

vận động viên

d)

huấn luyện viên

18.

commentator

a)

bình luận viên

b)

phát ngôn viên

c)

huấn luyện viên

d)

vận động viên

19.

coach/athlete/commentator/journalist

a)

HLV/BLV/VĐV/PV

b)

BLV/VĐV/HLV/PV

c)

HLV/VĐV/BLV/PV

d)

BLV/HLV/VĐV/PV

20.

a gold medal/a silver medal/a bronze medal

a)

HCV/HCB/HCĐ

b)

HCV/HCĐ/HCB

c)

HCB/HCV/HCĐ

d)

HCĐ/HCB/HCV

21.

làm việc cho một tổ chức từ thiện

a)

work on a charity

b)

work at a charity

c)

work for a charity

d)

work in a charity

22.

làm từ thiện

a)

do charity job

b)

work charity job

c)

do charity work

d)

go charity work

23.

appear/disappear

a)

biến mất/xuất hiện

b)

tái hiện/tái xuất

c)

xuất hiện/biến mất

d)

tái xuất/tái hiện

24.

một sự kiện thể thao

a)

an athletic events

b)

a event athletic

c)

an athletic event

d)

a athletic event

25.

fantastic = great

a)

tuyệt vời

b)

dữ dội

c)

dai dẳng

d)

tuyệt đối

26.

to choose/a choice

a)

sự lựa chọn/chọn

b)

chọn/sự lựa chọn

27.

An English course

a)

một khóa học tiếng Anh

b)

một lớp tiếng Anh

c)

một nhóm học tiếng Anh

d)

một ngành học tiếng Anh

28.

draw/paint

a)

sơn/vẽ

b)

vẽ/sơn

29.

hiện đại/kỹ thuật số

a)

digital/modern

b)

modern/digital

30.

tasty/ingredient/traditional

a)

truyền thống/nguyên liệu/thơm ngon

b)

thơm ngon/nguyên liệu/truyền thống

c)

nguyên liệu/truyền thống/thơm ngon

d)

thơm ngon/truyền thống/nguyên liệu

31.

mọi/nhóm/loại

a)

type/group/every

b)

every/group/type

c)

group/every/type

d)

every/type/group

32.

3 tính từ lần lượt:

personal/public/shared

a)

cá nhân/dùng chung/công cộng

b)

dùng chung/cá nhân/công cộng

c)

cá nhân/công cộng/dùng chung

d)

dùng chung/công cộng/cá nhân

33.

a perfect skill

a)

một tài năng hoàn hảo

b)

một kỹ xảo hoàn hảo

c)

một tác phẩm hoàn hảo

d)

một kỹ năng hoàn hảo

34.

be fed up with ... = be bored with/of ...

a)

chán

b)

lo lắng

c)

buồn

d)

âu sầu

35.

other .../another ...

a)

những ... khác/một ... khác

b)

một ... khác/những ... khác

c)

khác .../không khác ...

d)

không khác .../khác ...

36.

bring/join/prepare

a)

mang/chuẩn bị/tham gia

b)

chuẩn bị/mang/tham gia

c)

mang/tham gia/chuẩn bị

d)

chuẩn bị/tham gia/mang

37.

pleasant (a) = comfortable (a)

a)

mệt mỏi, lừ đừ

b)

hào hứng, phấn khởi

c)

hăng hái, hào hứng

d)

dễ chịu. thoải mái

38.

a quiet place = a peaceful place = a tranquil place

a)

một nơi sóng gió

b)

một nơi yên bình

c)

một nơi trầm tịch

d)

một nơi náo nhiệt

39.

creative (a) / creatively (adv) / create (v) / creativity (n)

a)

óc sáng tạo/tạo ra/một cách sáng tạo/sáng tạo

b)

sáng tạo/óc sáng tạo/tạo ra

c)

tạo ra/óc sáng tạo/sáng tạo

d)

sáng tạo/một cách sáng tạo/tạo ra/óc sáng tạo

40.

Tôi thích ở trong/ngoài (nhà/phòng/ ...).

a)

I adore being inside/outside.

b)

I like being outside/inside.

c)

I like to be inside/outsides.

d)

I adore being insides/outside

41.

agree/disagree
(danh từ lần lượt là agreement/disagreement)

a)

không đồng ý/đồng ý

b)

đồng ý/không đồng ý

42.

thiết kế/luyện tập/quyết định

a)

design/practice

/decide

b)

decide/practice

/design

c)

design/decide

/practice

d)

decide/design

/practice

43.

professional/creative

a)

chuyên nghiệp/sáng tạo

b)

sáng tạo/chuyên nghiệp

44.

ở ngoài trời (ở ngoài không gian mở)

a)

in the fresh air

b)

in the open air

c)

in the air fresh

d)

in the air open