wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán tuần 7

Total questions: 17

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 54,09 được đọc là:

a)

Năm mươi tư phẩy không chín

b)

Năm tư phẩy không chín

c)

Năm mươi tư và không chín

d)

Năm tư và không chín

2.

Trong các số thập phân dưới đây, số bé nhất là:

a)

5,607

b)

6,02

c)

4,56

d)

3,987

3.

Số 45,306 km2 được đọc là:

a)

Bốn năm phẩy ba không sáu ki-lô-mét vuông

b)

Bốn mươi năm phẩy ba trăm không sáu ki-lô-mét vuông

c)

Bốn mươi năm phẩy ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông

d)

Bốn mươi năm, ba trăm linh sáu ki-lô-mét vuông

4.

Diện tích của một căn phòng rộng khoảng:

a)

25 km2

b)

25 m2

c)

25 ha

d)

25 dm2

5.

426 dm2 = ….…...… m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4,26

b)

42 600

c)

0,0426

d)

0,426

6.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 1 ha. Biết chiều dài của mảnh đất là 125 m. Vậy chiều rộng của mảnh đất đó là:

a)

80 m

b)

8 dam

c)

800 dam

d)

8 m

7.

Diện tích khu đất A là 2,34 ha. Diện tích khu đất B là 1,98 ha. Hỏi khu đất nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mét vuông?

a)

Khu đất A có diện tích lớn hơn

b)

Khu đất B có diện tích lớn hơn

8.

Câu 1. Viết phân số  1311000\frac{131}{1000} dưới dạng  số thập phân ta được

a)

0,131

b)

1,31

c)

13,1

d)

0,0131

9.

2800g2800g bằng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

280kg280kg  

b)

28kg28kg  

c)

2,8kg2,8kg  

d)

0,28kg0,28kg  

10.

Số thập phân 0,75 được đọc là:

a)

Không phẩy bảy lăm

b)

Không phẩy bảy mươi lăm

c)

Không và bảy lăm

d)

Không phẩy bảy

11.

Trong các số thập phân dưới đây, số lớn nhất là:

a)

2,345

b)

2,5

c)

2,34

d)

2,4

12.

Diện tích của một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 10 m là:

a)

100 m2

b)

10 m2

c)

1 m2

d)

50 m2

13.

Số 3,14 được đọc là:

a)

Ba phẩy một bốn

b)

Ba phẩy mười bốn

c)

Ba và một bốn

d)

Ba phẩy một

14.

Diện tích của một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 50 m và chiều rộng 20 m là:

a)

1000 m2

b)

100 m2

c)

2000 m2

d)

500 m2

15.

0,005 được đọc là:

a)

Không phẩy không không năm

b)

Không phẩy năm

c)

Không và năm

d)

Không phẩy không năm

16.

1 ha = (a)   m2

17.

150 000 m2 = (a)   ha