wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC PHẦN 2: CÁC TIỆN ÍCH VÀ CÔNG DỤNG CƠ BẢN TRONG WINDOWS

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Để khởi động máy tính, chọn cách nào sau đây?

a)

Nhấn nút Reset trên hộp máy

b)

Nhấn nút Power trên hộp máy

c)

Nhấn và giữ nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn và giữ nút Power trên hộp máy

2.

Lưu trữ trên mạng hay ổ đĩa trên mạng là?

a)

Các dịch vụ cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên internet

b)

Được xem như đĩa cứng cá nhân di động dùng mọi nơi có truy cập internet

c)

Là các tên như : GoogleDrive, OneDrive, DropBox . . .

d)

Cả A,B,C đều đúng

3.

Phím Print Screen có tác dụng gì?

a)

Cuộn màn hình

b)

Chụp màn hình và lưu vào Clipboard

c)

Tắt /Mở khu vực phím số

d)

Tắt máy

4.

Khái niệm hệ điều hành là gì?

a)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

b)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

c)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

d)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên, phần mềm trên máy tính

5.

Trong các hệ điều hành WINDOWS, tên mỗi tập tin (file) dài nhất là bao nhiêu ký tự?

a)

16

b)

32

c)

256

d)

512

6.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

RAM

d)

ROM

7.

Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

a)

Mozilla Firefox

b)

Netcape

c)

Microsoft Internet Explorer

d)

Unikey

8.

Windows 10 là:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản và vẽ hình.

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm làm phim

9.

Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là?

a)

Mac OS

b)

Windows 7

c)

Windows 10

d)

Linux

10.

Khi chạy nhiều phần mềm ứng dụng đồng thời trên một máy tính, máy tính sẽ?

a)

Giảm hiệu suất máy tính khi cần sử dụng ứng dụng chính

b)

Cần đóng bớt các ứng dụng không cần thiết

c)

Các ứng dụng chạy thường xuyên như : gõ tiếng việt, quét virus, tường lửa ... luôn ảnh hưởng đến hiệu suất máy tính

d)

Cả A,B,C đều đúng

11.

Phần mềm ứng dụng chuyên dụng bao gồm?

a)

Phần mềm xử lý đồ họa

b)

Phần mềm xử lý âm thanh và video

c)

Phần mềm thiết kế Web

d)

Cả A,B,C đều đúng

12.

Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau? "Hôm nay mùng tám tháng ba Tôi giặt dùm bà chiếc áo …của tôi."

a)

Microsoft Word

b)

Notepad

c)

WordPad

d)

Cả A,B,C đều đúng

13.

Để bật/tắt chức năng nhập chữ HOA, ta ấn phím nào sau đây?

a)

Num Lock

b)

Caps Lock

c)

Insert.

d)

Control

14.

Để sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ folder theo tên đối tượng, ta chọn:

a)

Chọn menu ViewArrange Iconsby Name

b)

Chọn menu ViewArrange Iconsby Type

c)

Chọn menu ViewArrange Iconsby Size

d)

Chọn menu ViewArrange Iconsby Date

15.

Khi cần khởi động lại Windows ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Turn off

b)

Restart

c)

Cancel

d)

Shut Down

16.

Khi một ứng dụng bị treo (Not-responding), sau khi Ấn tổ hợp phím "Ctrl+Alt+Delete" để bật cửa sổ Task Manager , bạn chọn ứng dụng bị treo rồi chọn lệnh nào sau đây?

a)

New Task

b)

Switch To

c)

End Task

d)

A, B đúng

17.

Khi làm việc trên máy tính, bị mất điện đột ngột. Sau đó, khi mở lại máy "Windows" sẽ tự chạy các chương trình sửa lỗi. Để kéo dài tuổi thọ của máy tính, bạn nên:

a)

Để máy tự động sửa lỗi

b)

Bỏ qua chương trình sửa lỗi

c)

Ấn lại nút nguồn và khởi động lại máy

d)

Tất cả đúng

18.

Trong Windows khi nhấp chuột phải lên thanh Taskbar, chọn lệnh nào để sắp xếp các cửa sổ ứng dụng gối đầu nhau dạng xếp mái ngói:

a)

Show windows side by side

b)

Cascade windows

c)

Arrange icon

d)

Tile windows horizontally

19.

Để khởi động một chương trình ta chọn cách nào sau đây?

a)

Double click lên biểu tượng trên Desktop (nếu có)

b)

Double click lên File chương trình cần chạy

c)

Vào Start\Run, gõ đường dẫn tới file chương trình và chọn OK

d)

Cả A,B,C đều đúng

20.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể dùng

a)

This PC hoặc File Explorer

b)

Recycle Bin

c)

My Network Places

d)

Control Panel

21.

Để sử dụng được tiếng Việt trong Windows chúng ta cần?

a)

Cài đặt hệ thống ngôn ngữ máy tính về tiếng Việt

b)

Quét văn bản tiếng Việt và đưa vào máy

c)

Cài đặt một phần mềm xử lý tiếng Việt (Unikey, Vietkey …)

d)

Tất cả đều đúng

22.

Cho biết cách xóa hẳn tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin, sau khi chọn đối tượng, bạn ấn phím:

a)

Delete

b)

Alt+ Delete

c)

Shift+ Delete

d)

Control+ Delete

23.

Trong File Explorer, khi chọn các tập tin hay các thư mục và ấn phím "Delete" thì các đối tượng đó sẽ:

a)

Bị xóa

b)

Bị di chuyển vào Recycle Bin

c)

Bị xóa vĩnh viễn

d)

Bị di chuyển vào Control Panel

24.

Trong File Explorer, muốn tạo mới thư mục, khi nhắp chuột phải tại vị trí cần tạo sau đó ta chọn lệnh nào sau đây:

a)

NewFolder

b)

NewShortCut

c)

NewText Document

d)

Tất cả đúng

25.

Trong File Explorer, muốn di chuyển các tập tin hoặc các thư mục, sau khi chọn đối tượng ta thực hiện:

a)

Ctrl+CXác định vị trí mớiCtrl+V

b)

Ctrl+XXác định vị trí mớiCtrl+V

c)

Nhắp chuột phảiCopyXác định vị trí mớiCtrl+V

d)

Tất cả đúng

26.

Trong File Explorer, muốn sao chép các tập tin hoặc các thư mục, sau khi chọn đối tượng ta thực hiện:

a)

Ctrl+CXác định vị trí mớiCtrl+V

b)

Ctrl+XXác định vị trí mớiCtrl+V

c)

Nhắp chuột phảiCutXác định vị trí mớiCtrl+V

d)

Tất cả đúng

27.

Trong File Explorer, muốn đổi tên tập tin hoặc thư mục, sau khi chọn đối tượng ta thực hiện

a)

Nhắp phảiCut

b)

Nhắp phảiCopy

c)

Nhắp phảiRename

d)

Nhắp phảiPaste

28.

Trong Recycle Bin, muốn phục hồi đối tượng bị xóa nhầm, sau khi chọn đối tượng + nhắp chuột phải, bạn chọn lệnh nào sau đây:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Properties.

d)

Cut

29.

Trong gần như tất cả các ứng dụng trên Windows, tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Chức năng thay thế nội dung đang chọn

c)

Lưu nội dung tài liệu hiện hành vào đĩa

d)

Bật chức năng tìm kiếm

30.

Phần mềm nào dùng để quản lý tập tin và thư mục trên đĩa

a)

Internet Explorer

b)

File Explorer

c)

Recycle Bin

d)

Control Panel

31.

Muốn thay đổi đơn vị đo lường, dạng ngày tháng…ta vào:

a)

Internet Explorer

b)

This PC

c)

Recycle Bin

d)

Control Panel

32.

Muốn khởi động Control Panel ta làm như sau:

a)

Windows+RNhập "Control Panel"OK

b)

Alt+RNhập "Control Panel"OK

c)

Shift+RNhập "Control Panel"OK

d)

Ctrl+RNhập "Control Panel"OK

33.

Trong Control Panel muốn thêm/bỏ người dùng, thay đổi mật khẩu ta vào:

a)

System Information

b)

System Configuration

c)

User Accounts

d)

Administrative Tools

34.

Trong Control Panel cài đặt/gỡ bỏ trình ứng dụng ta vào:

a)

Default Programs

b)

System

c)

Programs and Features

d)

Recovery

35.

Trong Control Panel mục System để tiến hành cài đặt:

a)

Thứ tự ngày tháng năm cho hệ thống.

b)

Kiểm tra thay đổi cấu hình thiết bị của hệ thống.

c)

Lựa chọn ngôn ngữ sử dụng cho hệ thống

d)

Cài đặt khác

36.

Trong Windows, Folder là:

a)

Một loại tài liệu

b)

Một chương trình ứng dụng

c)

Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó

d)

Tất cả đúng

37.

Trong Windows, File là:

a)

Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung

b)

Một chương trình ứng dụng

c)

Một đối tượng lưu trữ để chứa các tài liệu và các folder khác bên trong nó

d)

Tất cả đúng

38.

Trong Windows, Short Cut là:

a)

Một tài liệu, một bức tranh, một đoạn film,… một đối tượng lưu trữ nói chung

b)

Một tập tin

c)

Một tập tin liên kết đến một tập tin khác

d)

Tất cả đúng

39.

Trong Windows, muốn chọn rời rạc các tập tin và thư mục, ta thực hiện:

a)

Ấn Alt+Click chọn lần lượt các đối tượng

b)

Ấn Shift+Click chọn lần lượt các đối tượng

c)

Ấn Ctrl+Click chọn lần lượt các đối tượng

d)

Tất cả đúng

40.

Phím tắt để mở cửa sổ IN trong các ứng dụng trong Windows là?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

41.

Để chuyển đổi qua lại các ứng dụng trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Shift + Tab

b)

Alt +Tab

c)

Space + Tab

d)

Ctrl + Tab

42.

Trong File Explorer, thao tác nhấp chuột phải vào biểu tượng của tập tin và chọn Properties để:

a)

Sao chép tập tin

b)

Xóa tập tin

c)

Đổi tên tập tin

d)

Xem thuộc tính tập tin

43.

File Explorer phần mềm dùng để:

a)

Quản lý tập tin

b)

Quản lý thư mục

c)

Quản lý tập tin, thư mục

d)

Truy cập Internet

44.

Hệ điều hành là:

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm công cụ

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm ứng dụng

45.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tập tin và thư mục trên đĩa, ta có thể dùng:

a)

This PC hoặc File Explorer

b)

My Computer hoặc Recycle Bin

c)

My Computer hoặc My Network Places

d)

File Explorer hoặc Recycle Bin

46.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

47.

Dùng thao tác kéo và thả kết hợp với phím . . . để copy nhanh một đối tượng?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Windows

48.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

Excel

b)

Calculator

c)

Word

d)

Notepad

49.

Trong File Explorer, tiêu chí nào sau đây không dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục:

a)

Tên tập tin

b)

Tần suất sử dụng

c)

Kích thước tập tin

d)

Kiểu tập tin

50.

Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa chưa được sử dụng, ta thực hiện:

a)

Trong Windows không thể kiểm tra được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác

b)

Nhấp đúp Computer - Nhấp phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

51.

Chương trình xử lý hình ảnh có sẵn trong Windows là :

a)

Notepad

b)

Calculator

c)

Paint

d)

Wordpad

52.

Để mở nhanh hộp thoại Run ta dùng tổ hợp phím nào:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows + F

53.

Để mở nhanh File Explorer ta dùng tổ hợp phím:

a)

Windows + D

b)

Windows + E

c)

Windows + R

d)

Windows + F

54.

Phím chức gì có chức năng làm mới trang hiện tại (Reload hoặc Refresh) chương trình và thiết kế lại sự sắp xếp các thư mục trong máy tính hay ứng dụng trong Windows hay dùng khởi động chế độ trình chiếu trên PowerPoint?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

55.

Các ký tự sau đây ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục:

a)

@, 1, %

b)

- (,)

c)

~, ",? , @, #, $

d)

*, /, \, <, >

56.

Chọn câu đúng:

a)

Tập tin có hai thuộc tính là Read-only và Hidden

b)

Thuộc tính Read-only cho phép chỉnh sửa nhưng không được xóa nội dung

c)

Thuộc tính Read-only cho không cho phép chỉnh sửa nhưng được xóa nội dung

d)

Thuộc tính Hidden cho phép ẩn nội dung tập tin

57.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của một cửa sổ được gọi là

a)

thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

thanh tiêu đề (Title Bar)

c)

thanh trạng thái (Status Bar)

d)

thanh cuộn (Scroll Bar)

58.

Để dữ liệu không bị chỉnh sửa ta chọn cách nào?

a)

Đặt thuộc tính hidden

b)

Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

c)

Đặt thuộc tính Read only

d)

Sao lưu dự phòng

59.

Trong hệ điều hành Windows chức năng Disk Defragment gọi là?

a)

Chống phân mảnh ổ cứng

b)

Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

60.

Trong các ứng dụng trên Windows, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

a)

Tạo một tài liệu mới

b)

Đóng tài liệu đang làm việc

c)

Lưu tài liệu đang làm việc

d)

Mở tài liệu đã có trên máy tính

61.

Trong các ứng dụng trên Windows, Muốn lưu một tài liệu đang mở, ta sử dụng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + W

62.

Trong một chương trình soạn thảo văn bản, để xóa kí tự bên phải con trỏ, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Insert

d)

End

63.

Dùng để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích… Nếu bạn cần sự trợ giúp chỉ cần nhấn phím … thì cửa sổ trợ giúp sẽ mở ra.

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

64.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục (Power), chọn Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

65.

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

a)

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính

b)

Màn hình, ổ đĩa, CPU

c)

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS

d)

A,C đúng

66.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Chương trình diệt Virus máy tính

d)

Phần mềm Word, Excel

67.

Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm gì chung?

a)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

c)

Tất cả đều là thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là hệ điều hành

68.

Trong máy tính thông tin tồn tại dưới các dạng tập (file) nào?

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

69.

Trong hệ điều hành Windows, chuỗi kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tập tin?

a)

Giaymoi.docx

b)

Baitap.java

c)

Anh.jpg

d)

http://uef.edu.vn

70.

Trong hệ điều hành Windows, một thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con trong nó. Vậy một tập tin có thể chứa tập và thư mục được không?

a)

b)

Không

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

71.

Phần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính?

a)

Ms Office

b)

FireFox

c)

Ms Windows

d)

Norton Antivirus

72.

Trong File Explorer, để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là B, mở cửa sổ tìm kiếm và gõ:

a)

*B?.doc

b)

?B?.doc

c)

*B*.doc

d)

?B*.doc

73.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Control Panel

b)

Microsoft Paint

c)

System Tools

d)

Calculator

74.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+D

75.

Trong cửa sổ File Explorer, nếu ta vào menu View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng?

a)

Các biểu tượng lớn

b)

Các biểu tượng nhỏ

c)

Danh sách

d)

Danh sách liệt kê chi tiết

76.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp màn hình:

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+Ins

c)

Print Screen

d)

ESC

77.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả điều kiện sau:

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <>?)

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <>?)

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

d)

Tối đa 256 ký tự

78.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:

a)

Alt+Print Screen

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift+ Print Screen

79.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành:

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

Tất cả đúng

80.

Tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows

a)

WordPad

b)

MS Excel

c)

MS Word

d)

Paint

81.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

82.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

83.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

84.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT

a)

Microsof Office Word

b)

Microsof Office Excel

c)

Microsof Office Publisher

d)

Microsof Office Power Point

85.

Tập tin .PDF (Portable Document Format) là?

a)

Định dạng tài liệu di động, tập tin văn bản khá phổ biến của hãng Adobe Systems.

b)

Cũng giống như định dạng Word, PDF hỗ trợ văn bản với font chữ, hình ảnh, âm thanh và nhiều hiệu ứng khác, hơn nữa nó có kích thước rất nhỏ

c)

Một văn bản PDF sẽ được hiển thị giống nhau trên những môi trường làm việc khác nhau

d)

Cả A,B,C đều đúng

86.

Tập tin có phần mở rộng là JPG cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

87.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:

a)

File thực thi

b)

File văn bản

c)

File ảnh

d)

File âm thanh

88.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:

a)

File Video

b)

File văn bản

c)

File nén

d)

File âm thanh

89.

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác:

a)

Ctrl+Tab

b)

Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Window+Tab

90.

Chức năng của biểu tượng X này là gì

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa

91.

Chức năng của biểu tượng này là gì?

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

92.

Chức năng của biểu tượng này là gì ?

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

93.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để lưu tập tin?

a)

Alt+S

b)

Ctrl+S

c)

Shift+S

d)

Tab+S

94.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được sử dụng để mở tập tin?

a)

Alt+O

b)

Ctrl+O

c)

Shift+O

d)

Tab+O

95.

Trong hệ điều hành Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Left Click

d)

Right Click

96.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

MS-DOS

b)

MS-Windows

c)

Linux

d)

MS Word

97.

Trong Windows, thao tác nhấn chuột phải vào tập tin và chọn properties là để:

a)

Xóa tập tin

b)

Đổi tên tập tin

c)

Xem thuộc tính tập tin

d)

Sao chép tập tin

98.

Trong Windows, chương trình thường được sử dụng để xem các trang web được gọi là:

a)

Trình xem web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình biên tập web

d)

Tất cả đúng

99.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop ta thực hiện click chuột phải trên vùng trống màn hình và chọn:

a)

Sort Ascending

b)

Sort Descending

c)

Sort by

d)

Sort in

100.

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

101.

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

102.

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là:

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX