NEW
Font size
WorksheetsQuiz Lịch Sử
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Lịch Sử được hiểu là
những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
những bảng ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.
sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.
Phân môn Lịch Sử mà chúng ta được học là
môn học tìm hiểu lịch sử thay đổi của Trái Đất dưới sự tác động của con người.
môn học tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người từ khi con người xuất hiện cho đến ngày nay.
môn học tìm hiểu tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
môn học tìm hiểu những chuyện cổ tích do người xưa kể lại.
Theo em, âmlịch là loại lịch dựa theo chu kỳ chuyển động của
Mặt Trời quanh Trái Đất.
Trái Đất quanh Mặt Trời.
Mặt Trăng quanh Trái Đất.
Mặt Trăng quanh Mặt Trời.
Dương lịch là loại lịch dựa theo chu kỳ chuyển động của
Trái Đất quanh Mặt Trời.
Mặt Trăng quanh Trái Đất.
Trái Đất quanh trục của nó.
Mặt Trời quanh Trái Đất.
Con người sáng tạo ra các cách tính thời gian phổ biến trên thế giới dựa trên cơ sở nào?
Sự lên, xuống của thủy triều.
Cách hiện tượng tự nhiên như mưa, gió, sấm, chớp,...
Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Quan sát sự chuyển động của các vì sao.
Theo công lịch, 1000 năm được gọi là một
thế kỉ.
thập kỉ.
kỉ nguyên.
thiên niên kỉ.
Một thập kỉ có bao nhiêu năm?
10.000 năm.
1.000 năm.
100 năm.
10 năm.
Sự kiện Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách ngày nay (năm 2022) là bao nhiêu năm?
1840 năm.
2021 năm.
2230 năm.
2179 năm.
Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa cầu là những đường
kinh tuyến.
kinh tuyến góc.
vĩ tuyến.
vĩ tuyến góc.
àynay(năm2022)làbaonhiêunăm?
1840năm.
2021năm.
2230năm.
2179năm.
CácđườngnốiliềnhaiđiểmcựcBắcvàcựcNamtrênbềmặtquảĐịaCầulànhữngđường
kinhtuyến.
kinhtuyếngốc.
vĩtuyến.
vĩtuyếngốc.
Chúngtacóthểxácđịnhđượcvịtrícủamọiđiểmtrênbảnđồlànhờ
vaitròcủahệthốngkinh,vĩtuyếntrênquảĐịaCầu.
đặcđiểmphươnghướngcácđốitượngđịalítrênbảnđồ.
sốlượngcácđốitượngđịalíđượcsắpxếptrênbảnđồ.
mốiliênhệgiữacácđốitượngđịalítrênbảnđồ.
Cáckinhtuyếnnằmbêntráikinhtuyếngốcđượcgọilàkinhtuyến
Bắc.
Nam.
Đông.
Tây.
MộtđiểmYnằmtrênkinhtuyến1000thuộcnửacầuĐôngvàvĩtuyến100ởphíatrênđườngxíchđạo,cáchviếttoạđộcủađiểmđólà
1000Bvà100T.
100Nvà1000Đ.
1000Tvà100N.
100Bvà1000Đ.
Cáchđọcbảnđồđúnglà
chỉđọctừngdấuhiệuriênglẻ,cácyếutốcơbảnnhấtcótrongbảnđồ.
chúýcácyếutốphụcủabảnđồnhưtỉlệbảnđồ,tênbảnđồvàkíhiệu.
đọctừngdấuhiệuriênglẻkếthợptìmramốiquanhệgiữacácdấuhiệu.
chỉđọcbảngchúgiảivàtỉlệbảnđồ,bỏquacácyếutốtrongbảnđồ.
Đểthểhiệnranhgiớiquốcgia,ngườitadùngkíhiệunàosauđây?
Điểm.
Đường.
Diệntích.
Hìnhhọc.
Cácvùngtrồngtrọtvàchănnuôikhiđượcthểhiệntrênbảnđồ,ta thườngdùngloạikýhiệunàosauđây?
Hìnhhọc.
Tượnghình.
Điểm.
Diệntích.
Kíhiệubảnđồthểhiệnchínhxácđốitượnglàdạnghìnhhọchoặctượnghìnhlàloạikíhiệunào?
Hìnhhọc.
Đường.
Điểm.
Diệntích.
