wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Lịch Sử

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Lịch Sử được hiểu là

a)

những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.

b)

tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.

c)

những bảng ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.

d)

sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình.

2.

Phân môn Lịch Sử mà chúng ta được học là

a)

môn học tìm hiểu lịch sử thay đổi của Trái Đất dưới sự tác động của con người.

b)

môn học tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của xã hội loài người từ khi con người xuất hiện cho đến ngày nay.

c)

môn học tìm hiểu tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.

d)

môn học tìm hiểu những chuyện cổ tích do người xưa kể lại.

3.

Theo em, âmlịch là loại lịch dựa theo chu kỳ chuyển động của

a)

Mặt Trời quanh Trái Đất.

b)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng quanh Trái Đất.

d)

Mặt Trăng quanh Mặt Trời.

4.

Dương lịch là loại lịch dựa theo chu kỳ chuyển động của

a)

Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất quanh trục của nó.

d)

Mặt Trời quanh Trái Đất.

5.

Con người sáng tạo ra các cách tính thời gian phổ biến trên thế giới dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự lên, xuống của thủy triều.

b)

Cách hiện tượng tự nhiên như mưa, gió, sấm, chớp,...

c)

Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.

d)

Quan sát sự chuyển động của các vì sao.

6.

Theo công lịch, 1000 năm được gọi là một

a)

thế kỉ.

b)

thập kỉ.

c)

kỉ nguyên.

d)

thiên niên kỉ.

7.

Một thập kỉ có bao nhiêu năm?

a)

10.000 năm.

b)

1.000 năm.

c)

100 năm.

d)

10 năm.

8.

Sự kiện Thục Phán lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 208 TCN cách ngày nay (năm 2022) là bao nhiêu năm?

a)

1840 năm.

b)

2021 năm.

c)

2230 năm.

d)

2179 năm.

9.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa cầu là những đường

a)

kinh tuyến.

b)

kinh tuyến góc.

c)

vĩ tuyến.

d)

vĩ tuyến góc.

10.

àynay(năm2022)làbaonhiêunăm?

a)

1840năm.

b)

2021năm.

c)

2230năm.

d)

2179năm.

11.

CácđườngnốiliềnhaiđiểmcựcBắcvàcựcNamtrênbềmặtquảĐịaCầulànhữngđường

a)

kinhtuyến.

b)

kinhtuyếngốc.

c)

vĩtuyến.

d)

vĩtuyếngốc.

12.

Chúngtacóthểxácđịnhđượcvịtrícủamọiđiểmtrênbảnđồlànhờ

a)

vaitròcủahệthốngkinh,vĩtuyếntrênquảĐịaCầu.

b)

đặcđiểmphươnghướngcácđốitượngđịalítrênbảnđồ.

c)

sốlượngcácđốitượngđịalíđượcsắpxếptrênbảnđồ.

d)

mốiliênhệgiữacácđốitượngđịalítrênbảnđồ.

13.

Cáckinhtuyếnnằmbêntráikinhtuyếngốcđượcgọilàkinhtuyến

a)

Bắc.

b)

Nam.

c)

Đông.

d)

Tây.

14.

MộtđiểmYnằmtrênkinhtuyến1000thuộcnửacầuĐôngvàvĩtuyến100ởphíatrênđườngxíchđạo,cáchviếttoạđộcủađiểmđólà

a)

1000Bvà100T.

b)

100Nvà1000Đ.

c)

1000Tvà100N.

d)

100Bvà1000Đ.

15.

Cáchđọcbảnđồđúnglà

a)

chỉđọctừngdấuhiệuriênglẻ,cácyếutốcơbảnnhấtcótrongbảnđồ.

b)

chúýcácyếutốphụcủabảnđồnhưtỉlệbảnđồ,tênbảnđồvàkíhiệu.

c)

đọctừngdấuhiệuriênglẻkếthợptìmramốiquanhệgiữacácdấuhiệu.

d)

chỉđọcbảngchúgiảivàtỉlệbảnđồ,bỏquacácyếutốtrongbảnđồ.

16.

Đểthểhiệnranhgiớiquốcgia,ngườitadùngkíhiệunàosauđây?

a)

Điểm.

b)

Đường.

c)

Diệntích.

d)

Hìnhhọc.

17.

Cácvùngtrồngtrọtvàchănnuôikhiđượcthểhiệntrênbảnđồ,ta thườngdùngloạikýhiệunàosauđây?

a)

Hìnhhọc.

b)

Tượnghình.

c)

Điểm.

d)

Diệntích.

18.

Kíhiệubảnđồthểhiệnchínhxácđốitượnglàdạnghìnhhọchoặctượnghìnhlàloạikíhiệunào?

a)

Hìnhhọc.

b)

Đường.

c)

Điểm.

d)

Diệntích.