wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sinh học góp phần đưa ra các biện pháp bảo tồn, phục hồi và sử dụng các hệ sinh thái, bảo vệ đa dạng sinh

học nhằm bảo vệ môi trường sống, thích ứng với biến đổi khí hậu. Đây chính là vai tro cua sinh học trong

a)

giải quyết các vấn đề xã hội.

b)

bảo vệ môi trường.

c)

phát triên kinh tế.

d)

đảm bảo an ninh lương thưc.

2.

Loại thưc phẩm nào sau đây có chứa nhiều sucrose?

a)

Cà chua, bông cải xanh.

b)

Thịt, cá, trứng.

c)

Sữa, sữa chua.

d)

Mía, cu cải đường.

3.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thưc vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất cua thưc vật

b)

Chức năng chinh cua chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

c)

Chúng đóng vai tro thứ yếu đối với thưc vật

d)

Chúng chỉ cần cho thưc vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

4.

Estrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroid

b)

photpholipid

c)

dầu thưc vật.

d)

mỡ động vật.

5.

Lưa chọn nào dưới đây không thê hiện sư kết cặp đúng cua đơn phân / polymer (đại phân tử) sinh học?

a)

Monosaccharide / Polysaccharide.

b)

Amino acid / Protein.

c)

Acid béo / Triglyceride.

d)

Nucleotide / Nucleic acid.

6.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường.

b)

Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thê người.

c)

Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tạo bởi phôtpholipit.

d)

Dầu chứa nhiều axit béo chưa no con mỡ chứa nhiều axit béo no.

7.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất cua tế bào là

a)

phôtpholipit và protein

b)

glixerol và axit béo.

c)

axit béo và saccarozo.

d)

steroit và axit béo

8.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo cua DNA và RNA là

a)

Fructose.

b)

Pentose.

c)

Hecxose.

d)

Mantose

9.

Điều nào dưới đây không đúng về sư giống nhau giữa đường và lipit?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

c)

Là nguồn dư trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Đường và lipit có thê chuyên hóa cho nhau

10.

Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O

b)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 20 loại axit amin lấy từ thức ăn

c)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi pôlipeptit với hàng trăm axit amin

d)

Protein mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ

11.

Hợp chất nào sau đây khi bị thuy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucozo

a)

Lactose

b)

 Cellulose

c)

Chitin

d)

Sucrose

12.

Người ta dưa vào đặc điêm nào sau đây đê chia carbohydrate ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử

b)

Khối lượng cua phân tử

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

Độ tan trong nước

13.

Phát biêu nào sau đây đúng khi mô tả về một phân tử DNA?

a)

Phân tử DNA chứa uracil.

b)

Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép.

c)

Mỗi nucleotide cua phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.

d)

Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.

14.

Phospholipid có chức năng chu yếu là

a)

cấu tạo nên diệp lục ở lá cây.

b)

cấu trúc cua màng sinh chất.

c)

cấu tạo nên nhân tế bào

d)

cấu tạo nên bộ xương ngoài cua nhiều loài.

15.

Các phân tử sinh học chính cua cơ thê người bao gồm

a)

carbohydrate, glucose, acid béo.

b)

carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo.

c)

carbohydrate, lipid, protein và nucleic acid.

d)

carbohydrate, lipid, chitin.

16.

Vai tro nào sau đây không phải là vai tro cua nước đối với tế bào và cơ thể?

a)

Là dung môi hoa tan nhiều hợp chất.

b)

Tham gia trưc tiếp vào nhiều phản ứng hóa học.

c)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động sống cua tế bào.

d)

Điều hoa nhiệt độ tế bào và cơ thê.

17.

Các nguyên tố hóa học chiếm hàm lượng lớn trong cơ thê được gọi là

a)

các hợp chất hữu cơ.

b)

các hợp chất vô cơ.

c)

các nguyên tố vi lượng.

d)

các nguyên tố đa lượng

18.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N

b)

C, H, O, P

c)

 O, P, C, N

d)

H, O, N, P

19.

Các khoang rỗng nhỏ cấu tạo nên vỏ cây bần cua cây sồi mà Robert Hooke phát hiện ra chính là

a)

cơ thê

b)

bào quan

c)

d)

tế bào

20.

Ở người, tế bào da sinh ra các tế bào da mới có đặc điêm

a)

khác hoàn toàn tế bào ban đầu

b)

có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào ban đầu.

c)

giống với tế bào ban đầu.

d)

có chức năng khác tế bào ban đầu.

21.

Trong cơ thê người, tế bào hồng cầu có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyên khí O2 và CO2 trong máu.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Dẫn truyền xung thần kinh

d)

Tạo ra các hoạt chất trong dịch vị.

22.

Các hoạt động sống cơ bản được thưc hiện trong tế bào gồm

a)

trao đổi chất và chuyên hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triên, sinh sản, cảm ứng, vận động, tư điều chỉnh

và thích nghi.

b)

trao đổi chất và chuyên hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triên, cảm ứng, vận động

c)

trao đổi chất và chuyên hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triên, vận động, tư điều chỉnh và thích nghi.

d)

trao đổi chất và chuyên hóa năng lượng, vận động, tư điều chỉnh và thích nghi.

23.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cua cơ thê sống là

a)

nguyên tử

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

cơ thể

24.

Vào những năm 1670, ai là người phát hiện ra vi khuẩn và động vật nguyên sinh dưới hình dạng tế bào?

a)

Theodor Schwann

b)

 Matthias Schleiden

c)

Robert Hooke

d)

Antonie van Leeuwenhoek

25.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

b)

Vì thường xuyên có khả năng tư điều chỉnh.

c)

 Vì thường xuyên biến đổi và liên tục tiến hóa

d)

Vì có khả năng sinh sản , cảm ứng và vận động.

26.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản cua thế giới sống như sau:

(1) Cơ thê. (2) tế bào (3) quần thê (4) quần xã (5) hệ sinh thái

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

 2 → 3 → 4 → 5 → 1.

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

c)

 1 → 2 → 3 → 4 → 5.

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

27.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

28.

Trong phát triên kinh tế, sinh học có vai tro gì?

a)

Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao

c)

Đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái

d)

Xây dưng chính sách môi trường và phát triên kinh tế

29.

Đâu là ứng dụng cua sinh học trong chăm sóc sức khỏe con người?

a)

Chế biến các sản phẩm lên men như sữa chua, rượu, bia.

b)

Tạo ra nhiều giống cây trồng mới.

c)

Tạo ra các loại thuốc mới và vaccine phong bệnh.

d)

Tạo ra chế phẩm sinh học xử lý rác thải.