wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 10

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong lưu trữ và trao đổi thông tin của con người thì:

a)

Dữ liệu và thông tin là hình thức thể hiện

b)

Dữ liệu và thông tin là nội dung

c)

Dữ liệu là nội dung và thông tin là hình thức thể hiện

d)

Dữ liệu là hình thức thể hiện và thông tin là nội dung

2.

Em đọc thông tin dòng chữ viết trên bảng tin nhà trường. Lúc đó nội dung dòng chữ là:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu

d)

Vật mang tin

3.

Dữ liệu là:

a)

Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin

c)

Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

Thông tin được chia làm nhiều phần.

4.

Một hôm Lan đi đến nhà An chơi, qua hỏi thăm người đi đường, Lan biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được nhà An thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều An nhận biết được gọi là

a)

vật mang tin

b)

dữ liệu

c)

thông tin

d)

vật mang tin, thông tin, dữ liệu

5.

Theo bảng chỉ dẫn trên Google Map, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là

a)

vật mang tin

b)

dữ liệu

c)

thông tin

d)

vật mang tin, thông tin, dữ liệu

6.

Hãy chọn từ còn thiếu vào chỗ trống: Tháp dữ liệu – thông tin – tri thức minh họa quá trình trích xuất, tinh lọc dần từ dữ liệu thành ..., từ ... thành tri thức.

a)

thông tin

b)

dữ liệu

c)

tri thức

d)

xử lí

7.

Tiếng còi xe cứu thương là thông tin dạng gì?

a)

Thông tin dạng văn bản

b)

Thông tin dạng âm thanh

c)

Thông tin dạng hình ảnh

d)

Cả 3 dạng thông tin.

8.

Trên đường đi học về Nam thấy một biển báo như hình phía dưới. Theo em dữ liệu mà Nam nhìn thấy trên biển báo là dạng:

a)

Âm thanh

b)

Số

c)

Chữ và hình ảnh

d)

Đoạn video

9.

Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

(a)  

10.

Câu 9: Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh và chữ

d)

Dạng số

11.

Câu 10: Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng chữ

c)

Dạng hình ảnh, chữ và số

d)

Dạng số

12.

Câu 11: Cho tình huống: "Em thấy quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín", em hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

a)

Quả cam có màu vàng là kết quả xử lí thông tin.

b)

Quả cam sắp chín là thông tin vào.

c)

Quả cam có màu vàng là thông tin vào. Quả cam sắp chín là kết quả xử lí thông tin.

d)

Quả cam có màu vàng, biết nó sắp chín là thông tin vào.

13.

Câu 12: Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

a)

Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này.

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

14.

Câu 13: Trình tự các bước thu nhận và xử lí thông tin của bộ não con người:

a)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Ra quyết định.

b)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Ra quyết định.

c)

Ra quyết định → Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin.

d)

Xử lí thông tin → Ra quyết định → Thu nhận thông tin.

15.

Câu 14: Với con người hai bước của quá trình giải quyết một vấn đề là:

a)

“xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

b)

“xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí dữ liệu để ra quyết định”

c)

“xử lí dữ liệu để có thông tin” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

d)

“xử lí thông tin để có dữ liệu” và “xử lí thông tin để ra quyết định”

16.

Máy tính thực hiện mấy bước để xử lí thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính được gọi là?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Dữ liệu được lưu trữ

d)

Thông tin máy tính

18.

Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị dùng để thu nhận tín hiệu từ thế giới xung quanh và chuyển thành dữ liệu để ghi lại hay gửi đi.

a)

Máy in

b)

Máy chiếu

c)

Máy ảnh

d)

Chuột

19.

Điền vào chỗ chấm: “Nhờ vào mạng máy tính, người sử dụng có thể (1)..... để trao đổi (2)..... chia sẻ (3)..... và dùng chung các (4)..... trên mạng”.

a)

liên lạc với nhau – dữ liệu – thông tin – thiết bị

b)

dữ liệu – thông tin – liên lạc với nhau – thiết bị

c)

thông tin – dữ liệu – liên lạc với nhau – thiết bị

d)

liên lạc với nhau – thông tin – dữ liệu – thiết bị

20.

Đơn vị lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

a)

Bit

b)

MB

c)

B

d)

GB

21.

1 byte bằng nhiêu bit

a)

100

b)

1000

c)

1024

d)

8

22.

Đổi đơn vị: 1024 KB = ?GB

a)

1

b)

1024

c)

1024/2

d)

1024-1

23.

GB là đơn bị đo:

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

c)

Độ dài

d)

Độ cao

24.

Trên một thẻ nhớ có ghi dung lượng 16GB. Mỗi bức ảnh Lan chụp bằng máy ảnh có dung lượng khoảng 12MB. Lan đang thắc mắc liệu thẻ nhớ có thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh

b)

Khoảng 1420 bức ảnh

c)

Khoảng 1356 bức ảnh

d)

Khoảng 1365 bức ảnh

25.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

26.

Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 8 GB. Một cuốn sách chiếm 35MB. Vậy thiết bị lưu trữ được tối đa bao nhiêu cuốn sách.

a)

720

b)

324

c)

234

d)

157

27.

Một thiết bị lưu trữ có dung lượng 8 GB. Một cuốn sách chiếm 35MB. Vậy thiết bị lưu trữ được tối đa bao nhiêu cuốn sách.

a)

720

b)

324

c)

234

d)

157

28.

Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?

a)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp

b)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện

29.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ lịch vạn niên

b)

Máy giặt

c)

Điện thoại di động

d)

Máy tính bỏ túi

30.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Máy hút bụi

b)

Robot lau nhà

c)

Chổi quét nhà

d)

Máy hút mùi

31.

Cây đàn organ điện tử có các nút điều khiển, có thể thay thế nhiều nhạc cụ khác nhau. Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

Đàn organ điện tử không phải là thiết bị số mà là nhạc cụ.

b)

Đàn organ điện tử là thiết bị số.

c)

Đàn organ điện tử vừa là thiết bị thông minh vừa là nhạc cụ.

d)

Đàn organ điện tử là thiết bị thông minh.

32.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây:

a)

Máy tính tính toán rất nhanh.

b)

Máy tính có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

c)

Máy tính có khả năng làm việc tự động và chính xác.

d)

Máy tính có thể thay thế con người trong tất cả các hoạt động

33.

Cấu hình của một máy tính: Intel(R) Core(TM) i3-6100U CPU 2.7GHz Thông số 2.7GHz thể hiện điều gì?

a)

Tốc độ bộ xử lý

b)

Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong.

c)

Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ

d)

Tốc độ xuất dữ liệu của thiết bị ra.

34.

Sau nhiều năm để dành tiền tiết kiệm, Lan được bố mẹ dẫn đi mua máy tính. Theo em để xác định được tốc độ vi xử lý của máy tính, Lan cần dựa vào:

a)

giá tiền.

b)

hãng sản xuất.

c)

độ lớn của màn hình.

d)

các thông số của máy tính.

35.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?

4 lines
36.

được tốc độ vi xử lý của máy tính, Lan cần dựa vào:

a)

giá tiền.

b)

hãng sản xuất.

c)

độ lớn của màn hình.

d)

các thông số của máy tính.

37.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?

a)

Công nghệ thông tin giúp con người rất hiệu quả trong việc trích xuất thông tin từ dữ liệu.

b)

Khai thác tri thức là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin.

c)

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao.

d)

Dữ liệu lớn là mạng toàn cầu Internet.

38.

Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau?

a)

Công nghệ thông tin giúp con người rất hiệu quả trong việc trích xuất thông tin từ dữ liệu.

b)

Khai thác tri thức là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin.

c)

Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao.

d)

Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử không thể hoạt động tự chủ khi không có sự can thiệp của con người.

39.

Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Máy điện thoại.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Máy phát điện.

40.

Công nghiệp 4.0 là:

a)

Cơ khí máy móc (chạy bằng hơi nước và sức nước) ra đời và cải tiến, thay thế sức lao động thủ công qua đó tăng sản lượng.

b)

Có sự phát triển của các ngành công nghiệp hóa chất, dầu mỏ, thép và điện lực.

c)

Sự ra đời và phát triển lan tỏa công nghệ thông tin, điện tử, tự động hóa sản xuất.

d)

Sản xuất thông minh trong các nhà máy thông minh, đồng thời chuỗi cung ứng cũng thông minh.

41.

E-Govermment là:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Doanh nghiệp số

c)

Ngân hàng số

d)

Y tế số

42.

E-Banking là:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Doanh nghiệp số

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Y tế số

43.

E-Payment có nghĩa là gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Thanh toán điện

44.

E-Banking là:

a)

Chính phủ điện tử

b)

Doanh nghiệp số

c)

Ngân hàng điện tử

d)

Y tế số

45.

E-Payment có nghĩa là gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Ngân hàng điện tử

c)

Thanh toán điện tử

d)

Thông tin số

46.

Những tờ tiền giấy có thể bị bẩn, bị rách hoặc bị làm giả. Ứng dụng nào sau đây của Internet giúp khắc phục những hạn chế đó?

a)

E-Payment

b)

Mạng xã hội

c)

E-Government

d)

E-Laerning

47.

Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại:

a)

E-Learning

b)

E-Government

c)

OpenCourseWare

d)

Nguồn học liệu mở

48.

Đâu là trang web học liệu mở?

a)

https://igiaoduc.vn

b)

https://dantri.com.vn

c)

https://baoquangninh.vn

d)

https://www.24h.com.vn

49.

Doanh nghiệp số là:

a)

Doanh nghiệp bán hàng qua mạng.

b)

Doanh nghiệp có doanh thu cao.

c)

Doanh nghiệp có nhiều hệ thống máy tính.

d)

Doanh nghiệp ứng dụng CNTT trong SX, kinh doanh

50.

Doanh nghiệp số là cụm từ dùng để chỉ:

a)

Các doanh nghiệp sử dụng máy tính trong sản xuất – kinh doanh

b)

Các doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp sử dụng lượng dữ liệu lớn trong sản xuất kinh doanh

d)

Các doanh nghiệp sử dụng linh kiện điện tử trong sản xuất kinh doanh

51.

Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây hiện nay?

a)

Dịch vụ lưu trữ

b)

Dịch vụ thư tín điện tử

c)

Dịch vụ cung cấp máy chủ, dịch vụ Web Hosting

d)

Dịch vụ sửa chữa phần cứng tại nhà

52.

Đâu không phải là loại hình dịch vụ lưu trữ?

a)

Google Drive

b)

Gmail

c)

Dropbox

d)

iCloud

53.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

Giảm chi phí

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi

c)

Tăng lao động

d)

An toàn dữ liệu

54.

Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox

b)

Google Drive

c)

iCoud

d)

Paint

55.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ

4 lines
56.

u trữ qua điện toán đám mây?

a)

Dropbox

b)

Google Drive

c)

iCoud

d)

Paint

57.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm?

a)

Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng.

b)

Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng.

c)

Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng.

d)

Phần cứng, nền tảng, phần mềm.

58.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:

a)

Dịch vụ lưu trữ.

b)

Dịch vụ thư tín điện tử.

c)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

d)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình

59.

Công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ khi sử dụng mạng Internet?

a)

Máy tính

b)

Dây cáp mạng

c)

Tường lửa

d)

Phần mềm soạn thảo

60.

Nguồn học liệu mở trên Internet là loại tài liệu nào sau đây?

a)

Trả phí

b)

Miễn phí

c)

Trả phí một phần

d)

Miễn phí một phần

61.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?

a)

Tòa nhà

b)

Cơ quan

c)

Nhà riêng

d)

Quận/huyện

62.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi:

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Nhỏ

d)

Trên toàn thế giới

63.

Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG về mạng Internet?

a)

Mạng Internet có bán kính nhỏ hơn mạng LAN.

b)

Mạng Internet là mạng có kết nối máy tính với khoảng cách trong toàn thành phố.

c)

Mạng Internet là mạng toàn cầu, kết nối máy tính trong phạm vi toàn cầu.

d)

Mạng Internet là mạng kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia.

64.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một mật khẩu mạnh?

a)

Các chữ số

b)

Các chữ cái thường

c)

Các chữ cái hoa

d)

Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt

65.

Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Xuyên tạc các thông tin trên mạng xã hội.

b)

Mua bản quyền phần mềm diệt virut.

c)

Chụp ảnh các bạn cùng lớp rồi đưa thông tin không chính xác lên Facebook.

d)

Ứng xử thiếu văn hóa.

66.

Trên một số đồ dùng ta thường gặp kí hiệu sau, kí hiệu đó có ý nghĩa gì?

a)

Nhãn hiệu.

b)

Đã được đăng kí bảo hộ với cơ quan pháp luật.

c)

Bản quyền.

d)

Các đáp án trên đều sai.

67.

Trên các đồ dùng đã được công nhận bản quyền sẽ có kí hiệu nào?

a)

®

b)

©

c)

Ф

d)

@

68.

Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?

a)

Bắt nạt qua mạng.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng tải thông tin cần thiết.

d)

Tham gia khóa học trực tuyến.

69.

Trong các hành vi sau, hành vi nào vi phạm bản quyền?

a)

Tải một bản nhạc miễn phí để nghe.

b)

Không mua quyền sử dụng phần mềm đối với các phần mềm phải trả tiền.

c)

Thay đổi mật khẩu cho thư điện tử cá nhân.

d)

Sử dụng một phần mềm diệt virus đã mua bản quyền.

70.

Có một truyện ngắn, tác giả để trên website để mọi người có thể đọc. Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Tải về máy của mình để đọc.

b)

Đăng tải đường link trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

c)

Tải về và đăng lại trên trang Facebook của mình cho bạn bè cùng đọc.

d)

Kể lại câu chuyện cho bạn khác nghe.

71.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Internet, máy tìm kiếm, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo làm thay đổi xã hội loài người.

b)

Internet là một thành tựu vĩ đại làm thay đổi tính khí một người.

c)

Trí tuệ nhân tạo thật nguy hiểm cho xã hội loài người.

d)

Máy tính có khả năng ưu việt có thể thay thế con người trong mọi lĩnh vực.

72.

Cho các bước sau: (1) Chọn trình ứng dụng bị treo, nháy chuột vào nút lệnh End task. (2) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete. (3) Nháy chuột chọn Task Manager, hộp thoại xuất hiện. Trình tự đúng các bước đóng chương trình ứng

4 lines
73.

Trình tự đúng các bước đóng chương trình ứng dụng bị treo?

a)

(1) – (2) – (3)

b)

(1) – (3) – (2)

c)

(2) – (3) – (1)

d)

(2) – (1) – (3)

74.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là Sai?

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

b)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

d)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

75.

Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm?

a)

Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng.

b)

Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng.

c)

Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng.

d)

Phần cứng, nền tảng, phần mềm.

76.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính an toàn khi sử dụng Internet, em không nên làm gì?

a)

Cài phần mềm diệt virus

b)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành

c)

Mở các tệp đính kèm từ mail của người lạ gửi đến.

d)

Bật chức năng tường lửa của máy tính.

77.

Một mật khẩu mạnh cần có những thành phần nào?

a)

Các chữ số và chữ cái thường.

b)

Các chữ cái thường và chữ cái viết hoa.

c)

Các chữ cái hoa, kí tự đặc biệt và chữ số.

d)

Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt.

78.

Hành vi nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng mạng?

a)

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng.

b)

Mua bản quyền phần mềm.

c)

Bắt nạt qua mạng.

d)

Ứng xử thiếu văn hóa.

79.

Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?

a)

Gửi thư điện tử.

b)

Bắt nạt qua mạng.

c)

Đăng tải thông tin cần thiết.

d)

Tham gia khóa học trực tuyến.

80.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

4 lines
81.

Theo em biện pháp nào không giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số?

a)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay của người khác trên mạng xã hội.

b)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng.

c)

Thay đổi mật khẩu các tài khoản mạng sau một thời gian sử dụng.

d)

Tin tưởng hoàn toàn các địa chỉ bắt đầu bằng https://...

82.

Để sử dụng máy tính đúng cách, ta nên làm gì?

a)

Sắp xếp các biểu tượng ứng dụng trên màn hình nền và thanh nhiệm vụ ngăn nắp gọn gàng, thuận tiện cho công việc.

b)

Không mở quá nhiều ứng dụng cùng lúc.

c)

Trước khi tắt máy tính, cần phải lưu kết quả và đóng hết các trình ứng dụng.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

83.

Việc làm nào sau đây khiến máy tính bị nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Thường xuyên truy cập vào các đường link lạ.

b)

Sử dụng phần mềm diệt virus.

c)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành.

d)

Chỉ sử dụng các phần mềm có nguồn gốc rõ ràng.

84.

Trong các phần mềm ứng dụng sau, đâu là phần mềm diệt virus?

a)

BKAV

b)

Google Drive

c)

OneDirve

d)

Google Meet

85.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.

c)

Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Truy cập vào các liên kết lạ.

86.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

87.

Khi sử dụng điện thoại thông minh, chúng ta không nên làm gì?

4 lines
88.

Khi sử dụng điện thoại thông minh, chúng ta không nên làm gì?

a)

Nên dùng mã PIN, dấu vân tay hay ảnh khuôn mặt để giữ an toàn dữ liệu cá nhân.

b)

Cần sạc pin điện thoại khi sắp hết pin.

c)

Khi đi máy bay, để đảm bảo an toàn nên chuyển điện thoại sang chế độ máy bay.

d)

Vừa sạc điện thoại vừa dùng điện thoại liên tục.

89.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.

b)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng.

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

d)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

90.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

91.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

b)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

92.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, ...)

b)

Quản lý thời gian lao động và học tập.

c)

Sử dụng các dịch vụ trên không gian mạng.

d)

Giải quyết được các vấn đề khó khăn trong cuộc sống.

93.

Theo em, đâu là những hạn chế của máy tính hiện nay?

a)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

b)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

c)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

d)

Các máy tính kết nối mạng intern

94.

Máy tính hiện nay?

a)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

b)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

c)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

d)

Các máy tính kết nối mạng internet còn chậm.

95.

Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình

a)

Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

c)

Đưa thông tin vào máy tính để lưu trữ, xử lí được thông tin.

d)

Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

96.

Mã hoá thông tin có mục đích gì?

a)

Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.

b)

Để thay đổi cách hiển thị thông tin.

c)

Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.

d)

Làm cho thông tin ngắn gọn hơn.

97.

Chọn đáp án đúng về những điểm khác nhau giữa mạng LAN và Internet:

a)

Mạng Internet có độ ổn định cao hơn mạng LAN, có thể sử dụng ở bất kì nơi nào.

b)

Mạng LAN kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ như gia đình, cơ quan... còn Internet trong phạm vi toàn cầu.

c)

Phải có Internet thì mạng LAN mới hoạt động được.

d)

Mạng LAN thuộc quyền sở hữu của một cơ quan, tổ chức nào đó, còn Internet không thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào.

98.

Biện pháp giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số:

a)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân của bản thân hay người khác trên mạng xã hội.

b)

Không đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng xã hội.

c)

Chia sẻ bất kì thông tin nào trên mạng xã hội mà chưa biết thông tin đó đúng hay sai.

d)

Hạn chế đăng nhập trên máy tính lạ hoặc thông qua mạng wifi không đáng tin cậy, chẳng hạn ở quán cà phê hay khách sạn.