wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANQP GK1 11

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?

a)

Lãnh thổ; dân cư; nhà nước

b)

Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật

c)

Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp

d)

Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc

2.

Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?

a)

Dân cư

b)

Lãnh thổ

c)

Nhà nước

d)

Hiến pháp, pháp luật

3.

Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?

a)

Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân

b)

Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội

c)

Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân

d)

Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội

4.

Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng

b)

Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

c)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng

d)

Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng

5.

Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?

a)

Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa

c)

Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất

6.

Vùng lòng đất quốc gia là:

a)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia

7.

Vùng trời quốc gia là:

a)

Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia

b)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia

c)

Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia

d)

Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia

8.

Vùng nước quốc gia bao gồm:

a)

Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

b)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới

c)

Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải

d)

Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải

9.

Vùng lãnh hải là vùng biển

a)

Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia

b)

Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

c)

Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia

d)

Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia

10.

Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?

a)

12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

b)

24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải

c)

12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế

d)

12 hải lí tính từ đường bờ biển

11.

Vùng nội thủy là vùng nước:

a)

Nằm ngoài đường cơ sở

b)

Bên trong đường cơ sở

c)

Nằm trong vùng lãnh hải

d)

Dùng để tính chiều rộng lãnh hải

12.

Vùng đất của quốc gia bao gồm:

a)

Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia

b)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

c)

Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

d)

Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia

13.

Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?

a)

Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia

b)

Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia

c)

Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng

d)

Quốc gia có chủ quyền với hai vùng như vùng Lãnh hải

14.

Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?

a)

Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn

b)

Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự

c)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp

d)

Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng

15.

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?

a)

Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ

b)

Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh

c)

Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế

d)

Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch

16.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

17.

Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm

b)

Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân

c)

Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình

d)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới

18.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

19.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

20.

Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?

a)

Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

b)

Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới

c)

Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới

d)

Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới

21.

Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:

a)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài

b)

Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia

c)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê

d)

Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định

22.

Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình

a)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động

b)

Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ

c)

Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp

d)

Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản

23.

Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện

b)

Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên

c)

Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh

d)

Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới

24.

Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?

a)

Không xác định biên giới dọc theo sông

b)

Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông

c)

Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó

d)

Giữa lạch ở khu vực cửa sông

25.

Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?

a)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên

b)

Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy

c)

Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo

d)

Không xác định được biên giới

26.

Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?

a)

Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó

b)

Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó

c)

Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối

d)

Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối

27.

Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?

a)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải

b)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải

c)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải

d)

Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy

28.

Vùng lãnh thổ đặc biệt của quốc gia không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Các tàu, thuyền treo quốc kì đi trên vùng biển quốc tế

b)

Đại sứ quán của quốc gia đặt trên lãnh thổ quốc gia khác

c)

Các công trình, cáp ngầm nằm ngoài phạm vi lãnh thổ quốc gia

d)

Tàu thuyền đánh cá của ngư dân trên vùng biển quốc tế

29.

Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?

a)

Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới

b)

Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới

c)

Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân

d)

Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân

30.

Biên giới nước ta trên đất liền tiếp giáp với QG nào?

a)

Trung Quốc, Lào,Thái Lan.

b)

Lào,Thái Lan,Campuchia.

c)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

Thái Lan,Campuchia, Lào Trung Quốc.

31.

Biên giới nước ta trên biển tiếp giáp với QG và vùng lãnh thổ nào?

a)

Thái Lan, Indonesia, Philipin, Malaixia, Lào.

b)

Campuchia, Thái Lan, Indonesia, Philipin, Malaixia, Lào.

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Indonesia, Philipin, Malaixia.

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Indonesia, Philipin, Malaixia, Lào.

32.

Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?

a)

Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia

b)

Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia

c)

Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ

d)

Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ

33.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?

a)

Từ 16 - 22 tuổi

b)

Từ 18 - 27 tuổi

c)

Từ 20 - 27 tuổi

d)

Từ 22 - 30 tuổi

34.

Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là:

a)

Vô cùng thiêng liêng

b)

Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

c)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân

d)

Bổn phận của mọi công dân.

35.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?

a)

16 tháng

b)

18 tháng

c)

21 tháng

d)

24 tháng

36.

Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2005 thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi.

37.

Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe

b)

Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước

c)

Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương

d)

Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện

38.

Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1.

b)

Là lao động duy nhất trong gia đình.

c)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.

d)

Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.

39.

Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?

a)

7 ngày

b)

15 ngày

c)

21 ngày

d)

30 ngày

40.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?

a)

Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ.

b)

Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lên

c)

Là con của thương binh hạng 2

d)

Là anh hoặc em trai của liệt sĩ.

41.

Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.

b)

Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.

c)

Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.

d)

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.

42.

Căn cứ vào độ tuổi, hạ sĩ quan và binh sĩ được chia thành mấy nhóm?

a)

01 nhóm

b)

02 nhóm

c)

03 nhóm

d)

04 nhóm

43.

Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?

a)

03 tháng

b)

06 tháng

c)

09 tháng

d)

12 tháng

44.

Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?

a)

Bệnh xá cấp xã.

b)

Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương

c)

Quân y cấp trung đoàn.

d)

Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương

45.

Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ từ tháng thứ mấy thì được hưởng thêm 250% phụ cấp quân hàm hiện hưởng hàng tháng?

a)

Từ tháng thứ 22

b)

Từ tháng thứ 25

c)

Từ tháng thứ 27

d)

Từ tháng thứ 30

46.

Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?

a)

Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ

b)

Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.

c)

Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ

d)

Được tuyển thẳng vào học đại học

47.

Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?

a)

Tiền hao mòn tuổi thanh xuân

b)

Trợ cấp đất ở, nhà ở

c)

Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định

d)

Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân

48.

Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?

a)

Học tập chính trị, huấn luyện quân sự

b)

Huấn luyện quân sự và diễn tập

c)

Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe

d)

Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên

49.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?

a)

Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên

b)

Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên

c)

Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

50.

Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây?

a)

Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc làm

b)

Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

c)

Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu

d)

Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu

51.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?

a)

Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định

b)

Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc

c)

Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị

d)

Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ

52.

Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?

a)

Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ

b)

Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ

c)

Là lao động chính trong gia đình

d)

Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam

53.

Kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

54.

Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?

a)

10 chương 72 điều

b)

9 chương 62 điều

c)

10 chương 75 điều

d)

11 chương 71 điều

55.

Đối tượng nào sau đây phải tham gia nghĩa vụ quân sự?

a)

Mọi công dân Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

b)

Học sinh, sinh viên Việt Nam từ 20 đến 25 tuổi

c)

Tất cả thanh niên Việt Nam từ 18 đến 25 tuổi

d)

Nam thanh niên Việt Nam từ 18 đến 27 tuổi

56.

Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan chỉ huy, hạ sĩ quan và binh sĩ chuyên môn kỹ thuật do quân đội đào tạo, hạ sĩ quan binh sĩ trên tàu hải quân mấy tháng?

a)

18 tháng

b)

22 tháng

c)

24 tháng

d)

36 tháng

57.

Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?

a)

Chủ tịch nước quy định

b)

Thủ tướng Chính phủ quy định

c)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định

d)

Thủ trưởng đơn vị quy định

58.

Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?

a)

Không quá 3 tháng.

b)

Không quá 6 tháng.

c)

Không quá 9 tháng.

d)

Không quá 12 tháng.

59.

Việc hoãn gọi nhập ngũ và miễn làm nghĩa vụ quân sự theo Luật Nghĩa vụ quân sự 2015 do Ủy ban nhân dân cấp nào quyết định?

a)

Cấp xã

b)

Cấp huyện.

c)

Cấp tỉnh.

d)

Cấp thành phố

60.

Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?

a)

Tiểu đoàn

b)

Trung đoàn

c)

Lữ đoàn

d)

Sư đoàn, Vùng Hải quân

61.

Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

18 tháng

62.

Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?

a)

Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh

b)

Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện

c)

Bệnh xá đơn vị quân đội

d)

Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành.

63.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nam giới là bao nhiêu?

a)

38 tuổi

b)

42 tuổi

c)

45 tuổi

d)

48 tuổi

64.

Hạn tuổi phục vụ của hạ sĩ quan và binh sĩ ở ngạch dự bị đối với nữ giới là bao nhiêu?

a)

35 tuổi

b)

38 tuổi

c)

40 tuổi

d)

42 tuổi

65.

Quân nhân chuyên nghiệp có thể phục vụ tại ngũ từng thời hạn hoặc dài hạn đến bao nhiêu tuổi?

a)

42 tuổi

b)

45 tuổi

c)

48 tuổi

d)

50 tuổi

66.

Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường

b)

Con trai của thương binh hạng 2

c)

Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú

d)

Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng nghề

67.

Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?

a)

Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.

b)

Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.

c)

Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên

d)

Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên

68.

Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự để khai báo?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

69.

Trong các loại tội phạm ở Việt Nam hiện nay, loại tội phạm nào chiếm tỷ lệ cao nhất?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Tội phạm ma túy

c)

Tội phạm kinh tế tham nhũng

d)

Tội phạm công nghệ cao

70.

Cơ quan chỉ đạo trực tiếp phòng chống tội phạm là?

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Quốc hội, ủy ban nhân dân các cấp

d)

Công an, Viện kiểm soát, Tòa án

71.

Một trong những đặc điểm của tệ nạn xã hội ở Việt Nam hiện nay là?

a)

Có sự trẻ hóa về độ tuổi

b)

Thành lập thành băng nhóm

c)

Có tính lây lan nhanh trong xã hội

d)

Có yếu tố nước ngoài ngày càng tăng

72.

Một trong những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Sự tác động bởi mặt trái của nền kinh tế thị trường

b)

Đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn

c)

Tình hình chính trị và khu vực hiện nay không ổn định

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

73.

Phòng ngừa tội phạm là trách nhiệm của ai?

a)

Cơ quan của Nhà nước, Công dân

b)

Các cơ quan của Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân

c)

Các tổ chức xã hội Công dân

d)

Nhà nước, Công dân

74.

Phòng ngừa tội phạm mang ý nghĩa?

a)

Bảo vệ tài sản của xã hội.

b)

Tính mạng, sức khoẻ người dân.

c)

Kinh tế, chính trị xã hội sâu sắc.

d)

Phẩm giá của mọi người dân.

75.

Nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm?

a)

Nhà nước quản lý; kết hợp giữa chủ động phòng ngừa.

b)

Chủ động liên tục tiến công; tuân thủ pháp luật; phối hợp và cụ thể; dân chủ.

c)

Nhà nước quản lý; kết hợp giữa chủ động phòng ngừa với chủ động liên tục tiến công; tuân thủ pháp luật; phối hợp và cụ thể; dân chủ; nhân đạo; khoa học và tiến bộ.

d)

Phối hợp và cụ thể; dân chủ; nhân đạo; khoa học và tiến bộ.

76.

Tệ nạn xã hội là những hành vi sai lệch chuẩn mực đạo đức, chuẩn mực xã hội, như ?

a)

Thói hư, tật xấu. Phong tục tập quán cổ hủ, lạc hậu, nếp sống xa đoạ truỵ lạc, mê tín đồng bóng, bói toán...

b)

Thói hư, tật xấu. nếp sống xa đoạ truỵ lạc, mê tín đồng bóng , tập quán cổ hủ.

c)

Phong tục tập quán cổ hủ, lạc hậu, nếp sống xa đoạ truỵ lạc, mê tín đồng bóng, bói toán...

d)

Tệ nạn xã hội là xấu xa, trái với nếp sống văn minh, trái với đạo đức, bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa.

77.

Trách nhiệm của học sinh trong phòng chống tội phạm ?

a)

Biện pháp kinh tế, biện pháp giáo dục, biện pháp tổ chức, biện pháp pháp luật.

b)

Tham gia ký kết không tham gia tệ nạn xã hội, không có hành vi hoạt động phạm tội.

c)

Phòng ngừa trong các khu vực: kinh tế, tuyến giao thông trọng điểm.

d)

Vi phạm đạo đức và gây hậu quả nghiêm trọng trong đời sống cộng đồng.

78.

Trách nhiệm của học sinh trong phòng chống tội phạm?

a)

Tham gia các cuộc thi tìm hiểu về pháp luật hình sự, phòng chống tệ nạn xã hội.

b)

Trái với nếp sống văn minh, trái với đạo đức, bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Vi phạm đạo đức và gây hậu quả nghiêm trọng trong đời sống cộng đồng.

d)

Chỉ đạo và thực hiện chuyên môn phòng chống tội phạm: Công an, Viện kiểm sát.

79.

Trách nhiệm của học sinh trong phòng chống tội phạm?

a)

Theo nội dung tác động của phòng ngừa tội phạm.

b)

Nghiên cứu các biện pháp phòng chống tội phạm.

c)

Tham gia xây dựng nhà trường trong sạch, lành mạnh không có các hiện tượng tiêu cực, tệ nạn xã hội và tội phạm.

d)

Từng lực lượng, trong đó có hoạt động của cơ quan công an với vai trò nòng cốt, xung kích.

80.

Trách nhiệm của học sinh trong phòng chống tội phạm?

a)

Phá hoại nhân cách, phẩm giá con người, ảnh hưởng đến kinh tế, sức khoẻ.

b)

Năng suất lao động, làm băng hoại giống nòi dân tộc... là con đường dẫn đến tội phạm.

c)

Phá hoại nhân cách, phẩm giá con người, ảnh hưởng đến kinh tế, sức khoẻ, năng suất lao động, làm băng hoại giống nòi dân tộc... là con đường dẫn đến tội phạm.

d)

Hưởng ứng các cuộc vận động toàn dân tham gia phòng chống tội phạm với nội dung, hình thức phù hợp với điều kiện, hoàn cảnh của Học sinh.

81.

Mục đích công tác phòng chống tệ nạn xã hội?

a)

Kết hợp giữa chủ động phòng ngừa với chủ động liên tục tiến công; tuân thủ pháp luật.

b)

Phối hợp và cụ thể; dân chủ; nhân đạo; khoa học và tiến bộ.

c)

Trái với nếp sống văn minh, trái với đạo đức, bản chất của chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Ngăn ngừa chặn đứng không để cho tệ nạn xã hội phát sinh, phát triển, lan rộng trên địa bàn.

82.

Đặc điểm của tệ nạn xã hội?

a)

Coi thường các chuẩn mực đạo đức, xã hội và pháp luật, làm xói mòn các giá trị đạo đức truyền thống.

b)

Phá vỡ tình cảm, hạnh phúc gia đình, phá hoại nhân cách, phẩm giá con người.

c)

Tồn tại và phát triển dưới nhiều hình thức; đối tượng tham gia rất đa dạng và phức tạp về thành phần.

d)

Ảnh hưởng đến kinh tế, sức khoẻ, năng suất lao động, làm băng hoại giống nòi dân tộc.

83.

Đặc điểm của tệ nạn xã hội?

a)

Góp phần xây dựng đời sống văn hoá lành mạnh, bảo vệ thuần phong mỹ tục của dân tộc.

b)

Tệ nạn xã hội thường có quan hệ chặt chẽ với tội phạm hình sự, các hiện tượng tiêu cực xã hội khác và có sự chuyển hoá lẫn nhau.

c)

Nạn xã hội là xấu xa, trái với nếp sống văn minh, trái với đạo đức.

d)

Tuỳ theo từng điều kiện cụ thể của mỗi người.

84.

Chủ trương, quan điểm của Đảng, Nhà nước về phòng chống TNXH

a)

Chủ động phòng ngừa ngăn chặn lây lan, phát triển gây tác hại đến đời sống nhân dân và trật tự XH

b)

Phong trào đấu tranh chống tội phạm ở một số nơi chưa thực sự mạnh mẽ.

c)

Hoạt động điều tra, xử lý tội phạm chưa kịp thời, hiệu quả chưa cao.

d)

Công tác giáo dục cải tạo chưa xoá bỏ được tư tưởng phạm tội của các đối tượng.

85.

Các loại tệ nạn xã hội phổ biến hiện nay?

a)

Ma túy, cờ bạc, mại dâm, mê tính dị đoan.

b)

Tụ tập chơi bời.

c)

Tham gia các tổ chức băng nhóm.

d)

Tổ chức nhậu, ca hát.

86.

Thành phần tham gia tệ nạn mại dâm?

a)

Thuộc nhiều thành phần xã hội khác nhau, ở nhiều độ tuổi khác nhau và có các quốc tịch khác nhau.

b)

Thuộc nhiều thành phần xã hội khác nhau.

c)

Ở nhiều độ tuổi khác nhau và có các quốc tịch khác nhau.

d)

Thuộc nhiều thành phần xã hội khác nhau, ở nhiều độ tuổi khác nhau.

87.

Hậu quả của tệ nạn mại dâm?

a)

Tệ nạn mại dâm làm xói mòn đạo đức dân tộc.

b)

Là một trong những nguyên nhân dẫn đến căn bệnh thế kỷ.

c)

Chạy theo lối sống xa hoa hưởng lạc.

d)

Làm xói mòn đạo đức dân tộc, là một trong những nguyên nhân dẫn đến căn bệnh thế kỷ.

88.

Tệ nạn cờ bạc là một loại tệ nạn xã hội bao gồm?

a)

Các hành vi lợi dụng các hình thức vui chơi giải trí.

b)

Vui chơi giải trí để cá cược, sát phạt nhau bằng tiền hoặc vật chất.

c)

Các hình thức vui chơi giải trí để cá cược, sát phạt nhau.

d)

Các hành vi lợi dụng các hình thức vui chơi giải trí để cá cược, sát phạt nhau bằng tiền hoặc vật chất.

89.

Tệ nạn cờ bạc bao gồm các hành vi?

a)

Sát phạt được thua thông qua các trò chơi.

b)

Tập hợp người khác cùng đánh bạc, người tổ chức cũng có thể cùng tham gia đánh bạc.

c)

Đánh bạc, Tổ chức đánh bạc, Gá bạc.

d)

Chứa các đám bạc từ đó trục lợi cho mình qua những người đánh bạc.

90.

Một trong những nội dung yêu cầu phòng chống tệ nạn cờ bạc?

a)

Kịp thời phát hiện không để TNCB lây lan, phát triển gây hậu quả trong HS-SV và nhà trường

b)

Đối tượng tham gia rất đa dạng và phức tạp về thành phần.

c)

Hoạt động có sự câu kết với các đối tượng là người nước ngoài, hoạt động xuyên quốc gia.

d)

Xuất hiện nhiều hình thức mới trong hoạt, thủ đoạn hoạt động ngày càng tinh vi xảo quyệt.

91.

Nguyên nhân dẫn đến tình trạng tệ nạn cờ bạc?

a)

Do bản chất ăn bám, bóc lột, lười lao động, thích hưởng thụ cuộc sống cao sang của một số người; do cuộc sống gia đình gặp khó khăn, bế tắc trong cuộc sống… cùng với sự thiếu sót trong quản lý kinh tế, xã hội của Nhà nước và các tổ chức.

b)

Do cuộc sống gia đình gặp khó khăn, bế tắc trong cuộc sống

c)

Thích hưởng thụ cuộc sống cao sang của một số người; do cuộc sống gia đình gặp khó khăn, bế tắc trong cuộc sống.

d)

Lười lao động, thích hưởng thụ cuộc sống cao sang của một số người.

92.

Một trong những đặc điểm của tệ nạn mê tín dị đoan?

a)

Biểu hiện hủ tục lạc hậu, tàn dư của xã hội cũ còn xót lại trong XH hiện nay

b)

Kịp thời phát hiện các hình thức hoạt động mê tín dị đoan để có biện pháp ngăn chặn.

c)

Phân biệt được những hành vi mê tín dị đoan với các hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo trong quần chúng nhân dân.

d)

Nâng cao trình độ nhận thức cho toàn dân và học sinh.

93.

Trách nhiệm của Học sinh trong phòng chống tệ nạn xã hội?

a)

Không có các hành vi mê tín dị đoan hoặc tham gia vào các hủ tục lạc hậu khác.

b)

Tham gia vào các hoạt động tệ nạn xã hội như ma túy, mại dâm.

c)

Theo dõi đường dây hoạt động ma túy, mại dâm, cờ bạc báo cáo kịp thời cho lực lượng Công an cơ sở.

d)

Lợi dụng để hoạt động mê tín dị đoan,"buôn thần bán thánh" và âm mưu chống phá cách mạng Việt Nam

94.

Trách nhiệm của Học sinh trong phòng chống tệ nạn xã hội?

a)

Nhận thức rõ hậu quả của tệ nạn xã hội, con đường dẫn đến tội phạm; không tham gia các tệ nạn xã hội dưới bất kỳ hình thức nào.

b)

Câu kết với các đối tượng là người nước ngoài, hoạt động xuyên quốc gia.

c)

Liên kết chặt chẽ giữa các nhà hàng, khách sạn vũ trường, nhà nghỉ…hình thành các ổ nhóm, đường dây hoạt động.

d)

Phòng chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của toàn xã hội, phải được triển khai đồng bộ ở các cấp, các ngành.

95.

Hậu quả của tệ nạn mê tín dị đoan?

a)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Nó kích thích với tâm lí của một bộ phận người trong xã hội

c)

Những người có trình độ nhận thức thấp kém, hoàn cảnh gia đình

d)

lợi dụng lòng tin, lợi dụng thần thánh, trời phật, may rủi

96.

Một trong những biểu hiện về hậu quả của nghiện thuốc phiện là gì?

a)

Người gầy yếu, tiều tụy, sợ nước, sợ rượu, đi đứng không vững.

Người gầy, nhưng đi đứng bình thường.

Người béo phì, sợ nước, làm việc và vận động bình thường.

Người phát triển bình thường, nhưng đi lại khó khăn.

b)

Người gầy, nhưng đi đứng bình thường.

c)

Người béo phì, sợ nước, làm việc và vận động bình thường.

d)

Người phát triển bình thường, nhưng đi lại khó khăn.

97.

Tác hại của ma túy đối với trật tự, an toàn xã hội như thế nào?

a)

Là nguyên nhân chủ yếu làm mất an ninh trật tự

b)

Là động cơ đẩy người lương thiện, thanh niên phạm tội

c)

Là nguyên nhân xô đẩy người lương thiện vào con đường phạm tội

d)

Là nguyên nhân chủ yếu làm cho thanh niên phạm tội

98.

Một trong những tác hại của ma túy với người nghiện như thế nào?

a)

An thần, nhưng phát sinh nhiều bệnh tật, ảnh hưởng sức khỏe

Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật cho mọi người

Giảm đau, nhưng có hại cho sức khỏe con người

Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật, hủy hoại sức khỏe

b)

Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật cho mọi người

c)

Giảm đau, nhưng có hại cho sức khỏe con người

d)

Gây hại nghiêm trọng, phát sinh nhiều loại bệnh tật, hủy hoại sức khỏe