Font size
Worksheets复习第十课-课文2
Total questions: 14
Worksheet time: 42mins
翻译这个句子成越南语:这位师傅的功夫很厉害。
翻译这个句子成越南语:我想先去购物然后才看电影。
翻译这个句子成越南语: 这座城市的中心非常发达。
翻译这个句子成越南语: 你每天下班时外面都堵车老长时间
翻译这个句子成越南语: 在河边有很多奇怪的动物活着。
翻译这个句子成汉语: không chỉ phải học tiếng Trung, em gái tôi còn phải học tiếng Anh.
翻译这个句子成汉语: tiểu mình là một đứa trẻ không nghe lời, không những ko làm bài tập mà còn không chịu ăn cơm.
翻译这个句子成汉语: bạn đi thẳng về phía trước, đến ngã tư đường thì sẽ nhìn thấy tui.
翻译这个句子成汉语: từ nhà mình bạn đi qua cây đèn giao thông thứ nhất, tiếp tục đi sẽ thấy nhà của tiểu minh ở phía trước trường học.
翻译这个句子成汉语: trên hóa đơn có tên của bạn, cũng có tên những món đồ mà bạn mua.
翻译这个句子成汉语: lãnh đạo quyết định phái tôi đi nhật bản làm việc.
翻译这个句子成汉语: tình hình kinh tế nhà anh ấy không quá tốt, vì vậy anh ấy rất nỗ lực học tập.
翻译这个句子成汉语: mỗi ngày tôi đều nhắc nhở bản thân, cần phải cố gắng học tập và làm việc hơn nữa.
nghĩa của câu tục ngữ sau: 车到山前必有路
