wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十课-课文2

Total questions: 14

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

翻译这个句子成越南语:这位师傅的功夫很厉害。

4 lines
2.

翻译这个句子成越南语:我想先去购物然后才看电影。

4 lines
3.

翻译这个句子成越南语: 这座城市的中心非常发达。

4 lines
4.

翻译这个句子成越南语: 你每天下班时外面都堵车老长时间

4 lines
5.

翻译这个句子成越南语: 在河边有很多奇怪的动物活着。

4 lines
6.

翻译这个句子成汉语: không chỉ phải học tiếng Trung, em gái tôi còn phải học tiếng Anh.

4 lines
7.

翻译这个句子成汉语: tiểu mình là một đứa trẻ không nghe lời, không những ko làm bài tập mà còn không chịu ăn cơm.

4 lines
8.

翻译这个句子成汉语: bạn đi thẳng về phía trước, đến ngã tư đường thì sẽ nhìn thấy tui.

4 lines
9.

翻译这个句子成汉语: từ nhà mình bạn đi qua cây đèn giao thông thứ nhất, tiếp tục đi sẽ thấy nhà của tiểu minh ở phía trước trường học.

4 lines
10.

翻译这个句子成汉语: trên hóa đơn có tên của bạn, cũng có tên những món đồ mà bạn mua.

4 lines
11.

翻译这个句子成汉语: lãnh đạo quyết định phái tôi đi nhật bản làm việc.

4 lines
12.

翻译这个句子成汉语: tình hình kinh tế nhà anh ấy không quá tốt, vì vậy anh ấy rất nỗ lực học tập.

4 lines
13.

翻译这个句子成汉语: mỗi ngày tôi đều nhắc nhở bản thân, cần phải cố gắng học tập và làm việc hơn nữa.

4 lines
14.

nghĩa của câu tục ngữ sau: 车到山前必有路

4 lines