Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRIẾT

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: “Cái riêng – Cái chung”, “Nguyên nhân – Kết quả”, “Tất nhiên –Ngẫu nhiên”, “Nội dung – Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng – Hiện thực” đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật ?

a)

A. Cặp khái niệm

b)

B. Thuật ngữ cơ bản

c)

C. Cặp nguyên lý cơ bản

d)

D.  cặp phạm trù cơ bản

2.

Câu 2: Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung, không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẽ khác?

a)

A. Cái riêng

b)

B. Cái chung

c)

C. Cái đơn nhất.

d)

D. Cái chung và cái riêng

3.

Câu 3: “Đói nghèo” và “Dốt nát”, hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?

a)

A. Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả

b)

B. Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả

c)

C. Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau

d)

D. Cả hai đều là nguyên nhân

4.

Câu  4:  Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?

a)

A. 3 cặp phạm trù

b)

B. 4 cặp phạm trù

c)

C. 5 cặp phạm trù

d)

D. 6 cặp phạm trù.

5.

Câu 5: Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái …và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật

a)

A. Chung , riêng

b)

B. Riêng, chung

c)

C. Đơn nhất, riêng

d)

D. Chung, đơn nhất

6.

Câu 6: Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

A. Quy luật phủ định của phủ định

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

 C. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

D. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

7.

Câu 7: Giả sử khái niệm Việt Nam là một “cái riêng” thì yếu tố nào sau đây là đơn nhất?

a)

A. Con người

b)

B. Quốc gia

c)

C. Văn hóa

d)

D. Hà Nội

8.

Câu 8: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

A. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

B. Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác

c)

C. Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

D. Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

9.

Câu 9: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?

a)

A. Trực tiếp

b)

B. Thời gian

c)

C. Không gian

d)

D. Gián tiếp

10.

Câu 10: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau không qua khâu trung gian?

a)

A. Gián tiếp

b)

B. Không gian

c)

C. Thời gian

d)

D. Trực tiếp

11.

Câu 11: Mối liên hệ nào là mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng với nhau phải thông qua ít nhất là một sự vật hiện tượng thứ ba?

a)

A. Không gian

b)

B. Gián tiếp

c)

C. Trực tiếp

d)

D. Thời gian

12.

Câu 12: Mối liên hệ nào là mối liên hệ nội tại trong chính bản thân sự vật?

a)

A. Bên ngoài

b)

B. Không gian

c)

C. Gián tiếp

d)

D. Bên trong

13.

Câu 13: Hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?

a)

A. Vừa khả năng vừa hiện thực.

b)

B. Hiện thực

c)

C. Không phải hiện thực

d)

D. Khả năng

14.

Câu 14: Những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định được gọi là gì ?

a)

A. Hình thức

b)

B. Kết quả

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Phạm trù

15.

Câu 15: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

A. Quy luật phủ định của phủ định

b)

B. Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

d)

D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối

16.

Câu 16: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?

A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

B. Sự xuất hiện của cái mới

C. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

D. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

a)

A. Sự thay thế cái cũ bằng cái mới

b)

B. Sự xuất hiện của cái mới

c)

C. Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển

d)

D. Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển

17.

Câu 17: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian.

b)

B. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

c)

C. Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng

d)

D. Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật

18.

Câu 18: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?

a)

A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

B. Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật

c)

C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức

d)

D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển

19.

Câu 19: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì?

a)

A. Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau

b)

B. Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả

c)

C. Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả

d)

D. Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng

20.

Câu 20: Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng?

a)

A. Phủ định có tính khách quan phổ biến

b)

B. Phủ định đồng thời cũng là khẳng định

c)

C. Phủ định có tính kế thừa

d)

D. Phủ định là chấm dứt sự phát triển

21.

Câu 21: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?

A. Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức B. Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức

C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung

D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức

a)

A. Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức

b)

B. Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức

c)

C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung

d)

D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức

22.

Câu 22: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút ra nguyên tắc phương pháp luận gì?

 

a)

A. Tôn trọng khách quan

b)

B. Phát huy tính năng động

c)

C. Phát huy tính sáng tạo của ý thức

d)

D. Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan