wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kỹ Thuật Vẽ

Total questions: 45

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

2.

Trên bản vẽ kí thuật có các tỉ lệ là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

4.

Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

5.

Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 2

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

5 : 2

6.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

7.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

8.

Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:

a)

song song

b)

vuông góc

c)

trùng nhau

d)

đáp án khác

9.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước, đường gióng

b)

Cạnh thấy, đường bao thấy

c)

Đường tâm, đường trục

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

11.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hìn

12.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

13.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

14.

Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

16.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

18.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

19.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

20.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích t

21.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

22.

Phần kích thước thước của bản vẽ chi tiết thể hiện điều gì?

a)

Kích thước chung: kích thước dài, rộng, cao.

b)

Kích thước bộ phận của chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả ba đáp án trên

24.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

25.

Phần kích thước trong bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

26.

Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình chiếu

b)

Hình cắt

c)

Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu và hình cắt, ... tùy thuộc vào từng bản vẽ

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết

c)

Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định

d)

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

28.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

c)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Kích thước → Bảng kê → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết →Tổng hợp

31.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

32.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Kích thước trong bản vẽ lắp gồm

a)

Kích thước chung (dài, rộng, cao) của sản phẩm

b)

Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết

c)

Kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

35.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

36.

Tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

37.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

4 lines
38.

vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phân tích chi tiết

d)

Tổng hợp

39.

Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ?

a)

Đều là bản vẽ kĩ thuật

b)

Đều có các hình biểu diễn

c)

Đều có kích thước và khung tên

d)

Tất cả đều đúng

40.

Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm

a)

Diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm

b)

Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết

c)

Diễn tả cách thức lắp ghép các chi tiết

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

41.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

42.

Mặt đứng biểu diễn:

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Căn cứ vào bản vẽ nhà, người ta có thể

a)

Dự toán chi phí xây dựng

b)

Xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Cả A và B đều đúng

44.

Vì sao người ta bổ sung bản vẽ phối cảnh của ngôi nhà?

a)

Để xác kích thước của ngôi nhà

b)

Để dễ hình dung ngôi nhà như trong thực tế

c)

Để tính toán chi phí xây dựng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Kích thước trong bản vẽ nhà là:

a)

Kích thước chung

b)

Kích thước từng bộ phận

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai