Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ I Công Nghệ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A2 có kích thước là

a)

1189 × 841

b)

841 × 594

c)

594 × 420

d)

420 ×297

2.

“10 : 1” thể hiện loại tỉ lệ nào?

a)

Thu nhỏ

b)

Nguyên hình

c)

Phóng to

d)

Đáp án khác

3.

Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch - chấm - mảnh

4.

Nét liền mảnh dùng để vẽ

a)

đường bao thấy

b)

đường kích thước

c)

đường bao khuất

d)

đường tâm

5.

Đường gióng có đặc điểm

a)

song song với phần tử cần ghi kích thước.

b)

hai đầu có mũi tên

c)

vuông góc với đường kích thước

d)

song song với đường kích thước

6.

Kí hiệu Ø trước con số chỉ

a)

đường kính

b)

bán kính

c)

độ dài

d)

đường kính, bán kính

7.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là

a)

đường thẳng chiếu

b)

tia chiếu

c)

đường chiếu

d)

đoạn chiếu

8.

Hướng chiếu từ trước vào sẽ thu được hình chiếu gì?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu đứng, bằng và cạnh

9.

Quy trình vẽ hình chiếu vuông góc và ghi kích thước của vật thể đơn giản gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

11.

Chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

12.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ có đáy tam giác đều là hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

13.

Hình trụ được tạo thành như thế nào?

a)

Quay một hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông.

b)

Quay một hình tam giác đều một vòng quanh một cạnh của tam giác đó.

c)

Quay một hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định.

d)

Quay một nửa hình tròn một vòng quanh đường kính của nửa đường tròn đó.

14.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)

Khối chóp tứ giác

b)

Khối trụ

c)

Khối cầu

d)

Khối nón

15.

Hình chiếu đứng là tam giác cân, hình chiếu bằng là hình tròn. Đó là các hình chiếu của

a)

hình trụ.

b)

hình nón.

c)

hình lăng trụ tam giác đều.

d)

hình cầu.

16.

Bản vẽ chi tiết có mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Bước 3 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

18.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Hình dạng, kích thước và vật liệu của một chi tiết máy.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy.

c)

Hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy.

d)

Hình dạng, công dụng và kích thước của một chi tiết máy.

19.

Bản vẽ chi tiết thuộc

(a)  

20.

Câu 18: Bản vẽ chi tiết thuộc

a)

bản vẽ cơ khí

b)

bản vẽ xây dựng

c)

bản vẽ lắp

d)

bản vẽ nhà

21.

Câu 19. Để biết được hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy, sử dụng như tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây?

a)

Bản vẽ chi tiết.

b)

Bản vẽ lắp.

c)

Bản vẽ nhà.

d)

Bản vẽ kĩ thuật.

22.

Câu 20. Bước 4 của quy trình đọc bản vẽ lắp là

a)

khung tên

b)

bảng kê

c)

hình biểu diễn

d)

kích thước

23.

Câu 21. Theo em, khi thiết kế ngôi nhà, người ta thường quan tâm hàng đầu tới bản vẽ nào của ngôi nhà?

a)

Bản vẽ mặt cắt.

b)

Bản vẽ mặt đứng.

c)

Bản vẽ mặt bằng.

d)

Bản vẽ phối cảnh.

24.

Câu 22. Bản vẽ mặt đứng trong bản vẽ nhà có vai trò như thế nào?

a)

Biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà.

b)

Thể hiện các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.

c)

Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng.

d)

Thể hiện vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc,...

25.

Câu 23: Thép có tỉ lệ carbon

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

26.

Câu 24: Gang có tỉ lệ carbon ?

a)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.

c)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

27.

Câu 25. Sản phẩm nào sau đây làm từ kim loại đen?

4 lines
28.

Sản phẩm nào sau đây làm từ kim loại đen?

a)

Ổ bi ( bạc đạn)

b)

Lõi dây điện

c)

Nồi nhôm

d)

Đế giày

29.

Vật liệu nào sau đây được gọi là thép không gỉ?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Inox

d)

Cao su

30.

Vật liệu nào sau đây thường được sử dụng làm lỏi dây dẫn điện?

a)

Đồng

b)

Thép

c)

Gang

d)

Sắt

31.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là

a)

kim loại màu

b)

kim loại đen

c)

chất dẻo, cao su

d)

vật liệu tổng hợp

32.

Đâu là tính chất của cao su?

a)

có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng

b)

độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu

d)

có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt

33.

Theo tính chất, chất dẻo được chia ra làm các loại nào?

a)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

b)

Chất dẻo nhiệt, cao su nhân tạo

c)

Chất dẻo nhiệt, chất dẻo nhiệt rắn

d)

Chất dẻo nhiệt rắn, cao su nhân tạo

34.

Chất dẻo được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Chất dẻo được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Vỏ cắm điện thường được làm từ vật liệu nào?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Chất dẻo nhiệt rắn

37.

Đâu là dụng cụ đo chiều sâu của lỗ?

a)

Thước lá

b)

Thước cuộn

c)

Thước lá, thước cuộn

d)

Thước cặp

38.

Để đo độ dài các chi tiết có kích thước lớn hơn 1 000 mm, em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

Thước lá

b)

Thước cặp

c)

Thước cuộn

d)

Ê ke

39.

Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

40.

Đâu không phải dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Ê ke

d)

Thước cặp