wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ I Môn Tin Học 10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp, điện thoại thông minh không thể truy cập Internet thì không thực hiện được công việc gì?

a)

Đặt đồng hồ báo thức

b)

Gởi email

c)

Chụp ảnh, quay phim

d)

Nghe radio

2.

Đâu không phải là thiết bị số?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Tivi thông minh

c)

Đồng hồ điện tử

d)

Kim từ điển

3.

Công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ máy tính khi tham gia mạng Internet?

a)

Bộ định tuyến.

b)

Phần mềm diệt Virus.

c)

Trình duyệt web.

d)

Dây cáp mạng.

4.

Công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ máy tính khi tham gia mạng Internet?

a)

Bộ định tuyến.

b)

Phần mềm diệt Virus.

c)

Trình duyệt web.

d)

Dây cáp mạng.

5.

Để xoá lối tắt một trình ứng dụng trên màn hình nền, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng ứng dụng trên màn hình nền/nhấn chọn cut.

b)

Chọn lối tắt của ứng dụng cần xoá/ nhấn phím Backspace.

c)

Nhấp chuột phải vào vùng trống trên màn hình nền/ nhấn phím Delete.

d)

Chọn lối tắt của ứng dụng cần xoá/ nhấn phím Delete.

6.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về máy tính ?

a)

Máy tính có khả năng lưu trữ lượng thông tin lớn.

b)

Máy tính ngày càng nhỏ gọn.

c)

Máy tính không thể kết nối được với nhau.

d)

Máy tính có tốc độ xử lí nhanh

7.

Thuật ngữ E – Government là gì?

a)

Chính phủ điện tử

b)

Cơ quan điện tử

c)

Công nghệ điện tử

d)

Doanh nghiệp số

8.

Trong lĩnh vực ngân hàng, dịch vụ giao dịch chuyển/ nhận tiền qua điện thoại ngày càng phổ biến đó là:

a)

Mobile Banking

b)

Elearning- Banking

c)

Business to Banking

d)

Business to E- Banking

9.

Sâu máy tính (worm) không thực hiện các hành vi nào dưới đây?

a)

Tự động hiển thị cửa sổ quảng cáo ngoài ý muốn của người dùng.

b)

Lây lan sang các máy tính khác qua mạng.

c)

Đánh cắp dữ liệu.

d)

Xóa tệp.

10.

Hãy sắp xếp các bước để máy tính thực hiện xử lý thông tin?

a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

3-1-2

d)

2-1-3

11.

Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lí bệnh viện, bệnh nhân, quá trình điều trị với hồ sơ sức khoẻ, bệnh án số gọi là?

a)

Digital Hospital

b)

Digital Healthcare

c)

E- Healthcare

d)

E- Hospital

12.

Người máy (Robot) xuất hiện ở cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4.

b)

Cuối cách mạng công nghiệp lần thứ 3, đầu cách mạng công nghiệp lần thứ 4.

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 2.

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ 3.

13.

Ở Việt Nam, Internet được cung cấp cho người dân cả nước vào thời gian nào?

a)

19/11/1996

b)

19/10/1997

c)

19/11/1997

d)

19/10/1996

14.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

b)

Số bạn không mặc áo đồng phục.

c)

Số lượng bạn ăn bán trú.

d)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

15.

Quan sát hộp thoại Properties xuất hiện khi nháy chuột phải lên biểu tượng một tệp và cho biết thêm những thông tin gì so với hiển thị ở vùng nội dung của cửa sổ File Explorer?

a)

Dung lượng tập tin, thư mục cha, thông tin truy cập, thông tin sửa đổi.

b)

Tên, loại tệp tin, kích thước, thông tin truy cập, thông tin sửa đổi.

c)

Tên, loại tệp tin, kích thước, thư mục cha, nội dung tập tin.

d)

Tên, loại tệp tin, kích thước, thư mục cha, thông tin truy cập, thông tin sửa đổi.

16.

Đặt điểm nào không thuộc về máy tính?

a)

Suy nghĩ sáng tạo

b)

Thực hiện nhanh và chính xác

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

17.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Phạm vi kết nối và hoạt động của mạng LAN nhỏ hơn Internet.

b)

Nếu mất kết nối internet thì các máy tính trong mạng LAN không thể liên lạc được với nhau.

c)

Phải có mạng LAN mới xây dựng được IoT.

d)

Điện toán đám mây cung cấp những dịch vụ tốt hơn so với những dịch vụ mà các cơ quan tự xây dựng.

18.

Mạng xã hội Zalo ra đời vào năm nào?

a)

2011

b)

2010

c)

2012

d)

2004

19.

Máy tìm kiếm Google ra mắt vào năm nào?

a)

1999

b)

1998

c)

2000

d)

1997

20.

Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Máy điện thoại

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy phát điện

21.

Trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin.

b)

Là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao.

c)

Lĩnh vực khoa học nhằm trích xuất thông tin từ khối dữ liệu khổng lồ, có thể mang lại những tri thức khó có được theo cách xử lí dữ liệu truyền thông.

d)

Quản trị tri thức, khai thác tri thức toàn cầu, tạo ra tri thức mới, sáng tạo và đổi mới để cạnh tranh hiệu quả.

22.

Hãy chọn phát biểu ĐÚNG nhất

a)

Internet vạn vật kết nối các máy móc, thiết bị cộng tác thông minh, tạo ra hệ thống thực ảo, tự điều khiển sản xuất.

b)

Internet vạn vật kết nối thiết bị cộng tác thông minh, tạo ra hệ thống thực ảo, tự chủ cùng nhau sản xuất.

c)

Internet vạn vật kết nối các máy móc, thiết bị cộng tác thông minh, tạo ra hệ thống tự động điều khiển, tự chủ cùng nhau sản xuất.

d)

Internet vạn vật kết nối các máy móc, thiết bị cộng tác thông minh, tạo ra hệ thống thực ảo, tự chủ cùng nhau sản xuất.

23.

Thuật ngữ Digital Banking là gì?

a)

Doanh nghiệp số

b)

Ngân hàng điên tử

c)

Ngân hàng số

d)

Chính phủ điện tử

24.

Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy và học qua các phần mềm trực tuyến qua mạng, kiểm tra, đánh giá, quản lí kết quả học được là:

a)

I – Learning

b)

Digital – Learning

c)

Mobile Learning

d)

E – Learning

25.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin

c)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

d)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó

26.

Hiện nay, có những cách đặt mật khẩu nào cho điện thoại thông minh:

a)

Mã PIN (chuỗi kí tự), vẽ mẫu hình, dấu vân tay, ảnh khuôn mặt

b)

Mã PIN (chuỗi kí tự), dấu vân tay

c)

Mã PIN (chuỗi kí tự), vẽ mẫu hình, dấu vân tay

d)

Mã PIN (chuỗi kí tự), vẽ mẫu hình

27.

Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?

a)

Em đang ngồi trong lớp.

b)

Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp.

c)

Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).

d)

Giờ học bắt đầu.

28.

Hãy sắp xếp các bước sau để được thao tác tắt ứng dụng đang bị treo:(1) Chọn trình ứng dụng bị treo, nháy chuột vào nút lệnh End task.

(2) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Enter.Nhấn chuột chọn Task Manager, hộp thoại xuất hiện

a)

(2) → (1) →(3)

b)

(1) →(2) →(3)

c)

(2) → (3) →(1)

d)

(1) → (3)→ (2)

29.

Word Wide Web (www), ra đời vào năm nào?

a)

1991

b)

1990

c)

1993

d)

1992

30.

Thiết bị nào trong những thiết bị sau là thiết bị thông minh?

a)

Robot lau nhà.

b)

Máy hút bụi.

c)

Chổi quét nhà.

d)

Máy hút mùi.

31.

Đồ dùng được gọi là thông minh khi:

a)

Có sạc pin.

b)

Có thể tính toán.

c)

Hoạt động theo một quy trình giống nhau.

d)

Có khả năng xử lí thông tin, kết nối với người dùng hoặc kết nối với các thiết bị khác, có thể hoạt động tương tác và tự chủ ở một mức độ nào đó.

32.

Con người nhận được các tín hiệu qua các giác quan nào và chuyển thành thông tin trong bộ não?

a)

Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, đa giác

b)

Xúc giác, vị giác, thính giác, khứu giác, cảm giác

c)

Thính giác, xúc giác, vị giác, ngũ giác, thị giác

d)

Thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác

33.

Hệ thống thế giới thực ảo là?

a)

Cyber Physical Internet.

b)

Cyber Physical Systems.

c)

Physical Internet Systems.

d)

Cyber Internet Systems.

34.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

d)

Hình ảnh, âm thanh

35.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

b)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

36.

Máy tìm kiếm phổ biến nhất đầu tiên Yahoo ra đời vào năm nào?

a)

1995

b)

1994

c)

1992

d)

1993

37.

Hoạt động nào sau đây có thể làm nảy sinh tiêu cực khi tham gia trên Internet?

a)

Tranh luận trên Facebook.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Tìm kiếm thông tin.

d)

Tra cứu từ điển.

38.

Lĩnh vực nào dưới đây hoạt động KHÔNG dựa trên mạng máy tính?

a)

Internet vạn vật.

b)

E – Learning.

c)

E – Banking.

d)

Robot hút bụi thông minh.

39.

Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là dịch vụ cung cấp trong hội nghị trực tuyến của điện toán đám mây?

a)

Google Meet

b)

Dropbox

c)

Microsoft Office 365

d)

Google Workspace

40.

Phương án nào dưới đây không phải là phần mềm độc hại từ Internet?

a)

Spyware.

b)

Dropbox.

c)

Adware.

d)

Trojan.

41.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Hình ảnh

b)

Dãy bit

c)

Văn bản

d)

Âm thanh

42.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là tác động tiêu cực gây ra cho con người từ Internet?

a)

Mở ra những phương thức học tập và làm việc mới.

b)

Lười suy nghĩ, ít động não.

c)

Bị lừa đảo qua mạng.

d)

Nghiện mạng xã hội.

43.

Phép đổi nào sau đây đúng?

a)

1GB = 1024 KB

b)

1MB = 1024KB

c)

1YB = 1024 EB

d)

1B = 1024 Bit

44.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là dịch vụ lưu trữ điện toán đám mây?

a)

iCloud

b)

Google Meet

c)

Mega

d)

OneDrive

45.

Phương án nào không phải là lợi ích mà IoT mang lại?

a)

Có thể thu thập dữ liệu trên diện rộng nhờ mạng máy tính.

b)

Tiết kiệm kinh phí đầu tư về cơ sở hạ tầng.

c)

Có thể làm việc ở những nơi có điều kiện bất lợi mà con người không làm được.

d)

Có thể hoạt động liên tục, tự động, cung cấp dữ liệu tức thời.

46.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây:

a)

Đi học mang theo áo mưa.

b)

Ăn sáng trước khi đến trường.

c)

Tiếng chim hót.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

47.

Internet làm thay đổi yếu tố nào sau đây?

a)

Cách thức làm việc.

b)

Môi trường.

c)

Khí hậu.

d)

Trí tuệ.

48.

Mạng LAN có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Có phạm vi rộng; dữ liệu truyền không lớn; thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định thấp.

b)

Có phạm vi rộng; dữ liệu truyền lớn; không thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào; tính ổn định thấp.

c)

Có phạm vi nhỏ; dữ liệu truyền không lớn; thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định cao.

d)

Có phạm vi nhỏ; dữ liệu truyền lớn; thuộc quyền sở hữu của cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định cao.

49.

Mạng Internet có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới; kết nối thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối; không thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào; tính ổn định thấp.

b)

Kết nối các mạng máy tính ở gần nhau; kết nối thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối; thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định cao.

c)

Kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới; kết nối thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối; thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định thấp.

d)

Kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới; có đường truyền riêng; thuộc quyền sở hữu của bất kì cá nhân hay tổ chức nào đó; tính ổn định cao.

50.

Điều nào dưới đây có thể khiến máy tính bị lây nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Thường xuyên cập nhật hệ điều hành, trình duyệt và phần mềm diệt virus.

b)

Sao lưu những dữ liệu quan trọng và cất giữ bản sao tại nơi an toàn.

c)

Sử dụng phần mềm diệt virus.

d)

Nháy chuột vào một quảng cáo hấp dẫn rồi được chuyển tới một trang web lạ.

51.

Trong các phương án dưới đây, câu nào phát biểu SAI?

a)

Phải có mạng LAN mới xây dựng được IoT

b)

Nếu mất kết nối Internet thì các máy tính trong mạng LAN vẫn liên lạc được với nhau

c)

Phạm vi kết nối và hoạt động của mạng LAN nhỏ hơn Internet

d)

Điện toán đám mây đang là xu thể toàn cầu, cung cấp những dịch vụ ngày càng đa dạng và phong phú

52.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây?

a)

An toàn dữ liệu.

b)

Dễ sử dụng, tiện lợi.

c)

Giảm chi phí

d)

Tận dụng tối đa tài nguyên.

53.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?

a)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình.

b)

Dịch vụ thư tín điện tử.

c)

Dịch vụ ứng dụng lưu trữ.

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ.