wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 GS6 Level 1 - Ôn tập chủ đề 4: Sáng tạo nội dung

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Những khía cạnh quan trọng của nghi thức giao tiếp bằng văn bản là gì? (Chọn 3)

a)

Đúng giờ (Timelines)

b)

Từ viết tắt (Abbreviations)

c)

Đúng ngữ pháp (Grammar)

d)

Tôn trọng (Respect)

e)

Đúng chính tả (Spelling)

2.

Bạn nhập một công thức nấu ăn vào tài liệu Microsoft Word dưới dạng một đoạn văn và chuyển đổi đoạn văn đó thành một danh sách đánh số như trong hình 1. Bạn cần tách đoạn văn thành từng mục đánh số như trong hình 2. Bạn cần sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào ở cuối mỗi câu?

a)

ENTER

b)

SHIFT + ENTER

c)

SHIFT TAB

d)

TAB

3.

Tham khảo hình ảnh. Em hãy cho biết công cụ nào để thêm các thông tin trích dẫn và tác giả của thông tin tham khảo

a)

Insert Citation

b)

Insert Caption

c)

Table of Contents

d)

Insert Footnote

4.

Để tiết kiệm giấy in và mực in, chúng ta nên làm gì? (Chọn 2)

a)

Xóa bớt nội dung

b)

Không in màu nền trang

c)

In 2 mặt

d)

Không in tiêu đề

5.

Tham khảo hình ảnh. Em hãy cho biết công cụ nào có thể trợ giúp chúng ta so sánh và kết hợp với một phiên bản tài liệu đã được chỉnh sửa.

a)

Track Changes

b)

Compare

c)

New Comment

d)

Spelling and Grammar

6.

Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức ảnh mỗi ngày. Bạn cần sử dụng phương pháp nhanh nhất và đáng tin cậy nhất để sao lưu các bức ảnh và xóa chúng khỏi điện thoại mỗi ngày. Bạn nên làm gì?

a)

Tải ảnh xuống ổ flash USB.

b)

Chỉ xóa những ảnh bạn không muốn sử dụng.

c)

Gửi ảnh qua email cho giáo viên của bạn.

d)

Đồng bộ hóa điện thoại của bạn với dịch vụ lưu trữ đám mây.

7.

Máy chủ lưu trữ đám mây sử dụng những loại phòng thủ nào để bảo vệ dữ liệu của người dùng? (Chọn 2)

a)

Encryption (Mã Hóa)

b)

Safety Nets (Mạng lưới an toàn)

c)

Malware (Phần mềm độc hại)

d)

Firewalls (Tường lửa)

8.

Người dùng?

a)

Encryption (Mã Hóa)

b)

Safety Nets (Mạng lưới an toàn)

c)

Malware (Phần mềm độc hại)

d)

Firewalls (Tường lửa)

9.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Đóng văn bản đang mở

b)

Lưu văn bản

c)

Tạo một văn bản mới

d)

Mở một văn bản đã có

10.

Trong MS Word, để tạo tệp văn bản mới, ta thực hiện lệnh sau:

a)

File/ New

b)

View/ New

c)

Tools/ New

d)

Edit/ New

11.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + X

12.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là:

a)

Chèn kí hiệu đặc biệt

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Xóa tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới

13.

Trong MS Word, muốn lưu văn bản hiện hành với một tên khác, ta thực hiện:

a)

Window/Save As

b)

Window/Save

c)

File/Save As

d)

File/Save

14.

Trong MS Word, phím Enter có tác dụng gì trong đoạn văn bản?

a)

Kết thúc một dòng

b)

Kết thúc một đoạn

c)

Kết thúc một câu

d)

Kết thúc một trang

15.

Trong MS Word, để chèn công thức toán học vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert / Equation

b)

Insert / SmartArt

c)

Insert / Textbox

d)

Insert / Symbol

16.

Trong Microsoft Word, muốn gạch chân cho văn bản đang chọn ta thực hiện:

a)

Bấm nút Underline (U) trên thanh công cụ

b)

Bấm nút mũi tên Border trên thanh công cụ, và chọn các loại đường kẻ

c)

Chọn Home -> Border từ menu và bấm chọn vị trí muốn kẻ đường

d)

Chọn Insert -> Border từ menu

17.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

Tùy người sử dụng đặt

b)

XLS

c)

DOT

d)

DOCX

18.

Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các chức năng nào dưới đây? Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Nhập văn bản, sửa đổi, trình bày

19.

chức năng nào dưới đây? Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Nhập văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ, in văn bản

20.

Các đơn vị xử lí trong văn bản là:

a)

kí tự, từ, câu, gõ văn bản, đoạn văn bản

b)

kí tự, câu, đoạn văn bản, dòng, soạn thảo

c)

từ, kí tự, câu, trang văn bản, chữ việt

d)

kí tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản, trang

21.

Nút lệnh Justify trên thanh menu Home (hay tổ hợp phím Ctrl+J) dùng để:

a)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

b)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

c)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

d)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

22.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là gì?

a)

Xuống hàng chưa kết thúc đoạn

b)

Xuống hàng kết thúc một đoạn

c)

Tất cả đều sai

d)

Xuống một trang màn hình

23.

Trong Microsoft Word, để tạo ghi chú ta sử dụng lệnh nào?

a)

Insert Comment

b)

Insert Citation

c)

Insert Footnote

d)

Insert TextBox

24.

Cỡ chữ (Font size) cho phép các giá trị nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Nhỏ nhất là size 1, giá trị ngoài danh sách thì tự nhập (nguyên)

c)

Cho phép tinh chỉnh đến 0.5 (ví dụ size = 12.5)

d)

Các giá trị nguyên có sẵn trong hộp chọn Font Size

25.

Để chèn các chú thích, trích dẫn cuối tài liệu ta chọn lệnh gì?

a)

References / (Footnotes) Next Footnote

b)

References / (Footnotes) Insert Footnote

c)

References / (Footnotes) Insert Endnote

d)

References / (Footnotes) Show Notes

26.

Hãy lựa chọn các nguyên tắc đúng khi đặt tên cho tập tin? (Chọn 3)

a)

Tên tập tin có thể chứa một trong các kí tự đặc biệt: \ / : * ? “ < > |.

b)

Tên thường gồm 2 phần: Phần tên và phần mở rộng được phân cách nhau bởi dấu (,). Phần mở rộng không nhất thiết phải có;

c)

Tên không được chứa một trong các kí tự đặc biệt: \ / : * ? “ < > |.

d)

Tên thường gồm 2 phần: Phần tên và phần mở rộng được phân cách nhau bởi dấu (.). Phần mở rộng không

27.

Mục nào sẽ xuất hiện đầu tiên khi bạn bắt đầu bất kỳ chương trình Microsoft Office?

a)

Views

b)

Tập tin mới (New file)

c)

Màn hình tùy chỉnh ứng dụng (backstage)

d)

File Menu

28.

Khi nào Word sẽ tự động mở một tài liệu trong chế độ bảo vệ?

a)

Khi bạn mở một tài liệu được tạo bởi người khác.

b)

Khi bạn mở một tài liệu từ vị trí lưu trữ đám mây

c)

Khi bạn mở một tài liệu được đính kèm và gửi qua Email.

d)

Khi bạn mở một tài liệu được lưu trên một thiết bị lưu trữ di động.

29.

Sự khác biệt chính giữa lệnh Cắt (Cut) và Sao chép (Copy) là gì?

a)

Không khác biệt gì; chúng hoạt động theo cùng một cách.

b)

Cắt chỉ có thể được sử dụng một lần trong khi bạn có thể sao chép nhiều đối tượng.

c)

Cắt di chuyển một mục từ vị trí bạn đầu; sao chép tạo ra một bản sao của mục gốc.

d)

Bạn chỉ có thể cắt hoặc di chuyển các mục bằng cách sử dụng phương pháp kéo và thả

30.

Khi Word tự động chèn một số trang, nó được chèn vào đâu?

a)

Ở phía bên phải trên lề phải

b)

Dòng trống bên dưới dòng cuối cùng của văn bản trên một trang.

c)

Trên tiêu đề (header) hoặc chân trang (footer).

d)

Chỉ xuất hiện trong một hộp thoại văn bản ở góc trên cùng bên trái của trang đầu tiên