wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 2- Hoá 11

Total questions: 21

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hoá của nitrogen trong phân tử HNO3 là:

a)
  • + 2

b)
  • + 3

c)
  • + 4

d)
  • + 5

2.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?

a)

Zn

b)

Pb

c)

Cu

d)

Al

3.

Ở điều kiện thường, bột sulfur có màu

a)

trắng.

b)

vàng.

c)

xanh.

d)

đen.

4.

Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS2

b)

FeS

c)

FeSO4

d)

Fe2(SO4)3

5.

Để xử lý mercury (thủy ngân) rơi vãi từ nhiệt kế bị vỡ,

người ta phủ lên đó chất bột nào sau đây?

a)

copper.

b)

carbon.

c)

sulfur.

d)

muối sulfate.

6.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

H2S

b)

SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

7.

Sulfur dioxide là một

a)

oxide acid.

b)

oxide base.

c)

oxide trung tính.

d)

oxide lưỡng tính.

8.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Dung dịch bị

mất màu.

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen.

c)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.

d)

Có bọt khí

bay lên.      

9.

Dẫn 0,05 mol khí SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được muối nào sau đây?

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

10.

Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

SO2 và NO2.

b)

CO2 và NO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

S và N2.

11.

Dẫn 0,05 mol khí SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được muối nào sau đây?

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

Na2SO3

d)

Na2SO4

12.

Dãy gồm các kim loại không bị hòa tan trong dung dịch

HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội

a)

Al, Zn, Cu.

b)

Al, Fe, Cu.

c)

Al, Zn, Cr.

d)

Al, Fe, Cr.

13.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối iron(III)?

a)

dung dịch

H2SO4 loãng. 

b)

dung dịch

HNO3 đặc, nguội. 

c)

dung dịch

HNO3 loãng dư. 

d)

dung dịch

HCl.

14.

Ở dạng hợp chất nitrogen có nhiều trong khoáng chất nào sau đây?

a)

Pyrite.    

b)

Canxit.

c)

Diêm tiêu natri.  

d)

Boxit.

15.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen phản ứng với chất nào sau đây?

      

a)

H2     

b)

O2     

c)

Li

d)

Mg

16.

Sulfur tà phương ( SαS_{\alpha} ) và sulfur đơn tà ( SβS_{\beta} ) là

a)

hai dạng thù hình của sulfur.

b)

hai dạng đồng vị của sulfur.

c)

hai dạng đồng phân của sulfur.

d)

hai dạng đồng đẳng của sulfur.

17.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

18.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử H2SO4H_2SO_4

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

19.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

20.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur không tan trong benzene.

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4.

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

21.

Công thức Lewis của NH3 là

a)

b)

c)

d)