wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTCT 8.1

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các số sau 57429; 58429; 57529; 57329 theo thứ tự từ tăng dần:

a)

A.   57329; 57429;  57529 ; 58429 

b)

B.  57329;  57529 ; 57429; 58429

c)

B.  57329;  57529 ; 58429 ; 57429    

d)

D.  57429; 58429; 57529; 57329

2.

Số lớn nhất trong các số 24 924 ; 24 298 ; 24 938 ; 24 049 là ?

a)

24 298

b)

24 924

c)

24 938

d)

24 049

3.

Số gồm 8 chục nghìn, 4 nghìn, 7 đơn vị được viết là:

a)

84 007

b)

847

c)

8 407

d)

8 470

4.

Trong một phép tính trừ, số bị trừ là số nhỏ nhất có năm chữ số, hiệu là 2 345 . Vậy số trừ là ?

(a)  

5.

Làm tròn số 72 561 đến hàng trăm, ta được số nào dưới đây ?

a)

72 500

b)

72 600

c)

72 560

d)

73 000

6.

Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

102

c)

120

d)

124

7.

Số 753 824 có chữ số 8 thuộc hàng ?

a)

Nghìn

b)

Trăm

c)

Chục

d)

Đơn vị

8.

Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số hàng trăm là 7 là:

a)

870

b)

807

c)

800 070

d)

899 795

9.

Trong các số: 4; 1 245; 158; 3 626, số lẻ là số:

a)

4

b)

158

c)

1 245

d)

3 626

10.

Số “Năm tỉ” được viết là:

a)

1 000 000

b)

10 000 000

c)

100 000 000

d)

5 000 000 000

11.

Chữ số 9 trong số 902 227 837 thuộc hàng:

a)

Trăm triệu

b)

Chục triệu

c)

Triệu

d)

Trăm nghìn

12.

Các chữ số 2, 5, 3 trong số 253 920 000 thuộc lớp:

a)

Triệu

b)

Nghìn

c)

Trăm

d)

Đơn vị

13.

Số làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 500 000 là:

a)

409 999

b)

439 000

c)

399 000

d)

495 000

14.

Số lẻ liền sau của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số là:

(a)  

15.

  Làm tròn số 1 234 657 đến hàng nghìn ta được số .……?…….

(Lưu ý: Viết đúng khoảng cách giữa các lớp)

(a)  

16.

Chọn đáp án đúng:

Giá trị của chữ số 5 trong số 170 528 372 là:

a)

5 000

b)

500 000

c)

50 000

d)

5 000 000

17.

Chọn đáp án đúng:

3 ngày 6 giờ = ... giờ

Số điền vào dấu ... là:

a)

24

b)

72

c)

78

d)

76

18.

Chọn đáp án đúng:

Năm 1945 thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ XVII

19.

Chọn đáp án đúng:

5 tấn 500 kg = ... tạ

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

505

b)

50

c)

550

d)

55

20.

Chọn đáp án đúng:

2 phút 10 giây = ... giây

Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a)

210

b)

130

c)

30

d)

70

21.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 14 cm là:

a)

30 dm

b)

3 dm

c)

60 dm

d)

6 dm

22.

Chữ số 5 trong số 2 345 706 có giá trị là:

a)

50000

b)

5000

c)

500

d)

50

23.

Câu 5. 4 ngày 7 giờ = ..............giờ

a)

11

b)

47

c)

103

d)

247

24.

Câu 7. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 3 m2125 dm2= ...dm2

a)

4 125

b)

405

c)

425

d)

30 125

25.

Câu 9. Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XX

b)

Thế kỉ XIX

c)

Thế kỉ XVII

d)

Thế kỉ XVII