wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cau hoi lien quan QD 479 he thong Tai khoan ke toan

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Các tài khoản loại 1 (Vốn khả dụng và các khoản đầu tư) dùng để phản ánh:
a)
Giá trị hiện có, tình hình biến động các loại tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình.
b)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng.
c)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro … của Agribank.
2.
Các tài khoản loại 5 (Hoạt động thanh toán) dùng để phản ánh:
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
c)
Tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
3.
Để hạch toán tiền lãi trả cho khách hàng gửi tiền thì Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 2: Hoạt động tín dụng.
c)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
d)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
4.
Để phản ánh những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
c)
Tài khoản loại 5: Hoạt động thanh toán.
d)
Tài khoản loại 8: Chi phí.
5.
Để phản ánh tiền không có giá trị lưu hành, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: Các khoản phải trả.
c)
Tài khoản loại 8: Chi phí.
d)
Tài khoản loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
6.
Loại tài khoản nào dùng để phản ánh giá trị hiện có, tình hình biến động các loại tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình theo chỉ tiêu nguyên giá và giá trị đã hao mòn, tài sản Có khác, tình hình thanh toán các khoản phải thu và việc thực hiện công tác đầu tư xây dựng cơ bản đang diễn ra tại Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
d)
Tài khoản loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu.
7.
Loại tài khoản nào dùng để phản ánh những tài sản hiện có ở Agribank nhưng không thuộc quyền sở hữu của Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán.
d)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
8.
Loại tài khoản nào phản ánh các khoản thu nhập của Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
c)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
d)
Tài khoản loại 5: Nguồn vốn chủ sở hữu.
9.
Loại tài khoản nào phản ánh kết quả kinh doanh của Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sản cố định và tài sản có khác.
c)
Tài khoản loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu.
d)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
10.
Loại tài khoản nào phản ánh số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank?
a)
Tài khoản loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư.
b)
Tài khoản loại 2: Hoạt động tín dụng.
c)
Tài khoản loại 5: Hoạt động thanh toán.
d)
Tài khoản loại 7: Thu nhập.
11.
Nội dung nào sau đây đúng?
a)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: luôn có số dư Nợ.
b)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: luôn có số dư Có.
c)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: không có số dư.
d)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: lúc có số dư Nợ, lúc có số dư Có.
12.
Nội dung nào sau đây là đúng?
a)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất trong hệ thống Agribank cho các đơn vị sử dụng chương trình giao dịch IPCAS.
b)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Agribank.
c)
Hệ thống tài khoản kế toán Agribank áp dụng thống nhất trong hệ thống Agribank (không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp).
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Nội dung nào sau đây sai?
a)
Loại tài khoản thuộc tài sản Có: luôn có số dư Nợ.
b)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ: luôn có có dư Có.
c)
Loại tài khoản thuộc tài sản Có: luôn có số dư Có.
d)
Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: lúc có số dư Nợ, lúc có số dư Có.
14.
Tài khoản loại 2 (Hoạt động tín dụng) dùng để phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng.
d)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
15.
Tài khoản loại 3 (Tài sản cố định và tài sản có khác) phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Giá trị hiện có, tình hình biến động các loại tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình theo chỉ tiêu nguyên giá và giá trị đã hao mòn, tài sản Có khác, tình hình thanh toán các khoản phải thu và việc thực hiện công tác đầu tư xây dựng cơ bản đang diễn ra tại Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
16.
Tài khoản loại 4 (Các khoản phải trả) dùng để phản ánh:
a)
Tình hình hoạt động tín dụng dưới các hình thức khác nhau theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
c)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
d)
Các khoản chi phí của Agribank.
17.
Tài khoản loại 6 (Nguồn vốn chủ sở hữu) dùng để phản ánh:
a)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
b)
Các khoản thu nhập của Agribank bao gồm: thu nhập hoạt động tín dụng, kinh doanh, dịch vụ ngân hàng và thu nhập bất thường.
c)
Các khoản chi phí của Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
18.
Tài khoản loại 7 (Thu nhập) dùng để phản ánh:
a)
Các khoản thu nhập của Agribank bao gồm: thu nhập hoạt động tín dụng, kinh doanh, dịch vụ ngân hàng và thu nhập bất thường.
b)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
c)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quả kinh doanh của Agribank.
d)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
19.
Tài khoản loại 8 (Chi phí) dùng để phản ánh:
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt động mà Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Các khoản chi phí của Agribank bao gồm: chi trả lãi và các khoản tương đương lãi, chi trả phí và dịch vụ, chi về hoạt động kinh doanh, chi tham gia thị trường tiền tệ, chi nộp thuế, các khoản lệ phí chi phí quản lý chung và chi phí bất thường.
c)
Số hiện có cũng như tình hình biến động của số vốn khả dụng, các khoản đầu tư của Agribank.
d)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt động ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng và các khoản thanh toán khác.
20.
Việc sửa đổi, bổ sung hệ thống tài khoản kế toán Agribank do:
a)
Trụ sở chính Agribank thực hiện.
b)
Chi nhánh loại I thực hiện.
c)
Chi nhánh loại II thực hiện.
d)
Tất cả các đáp án trên