wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10/04 Bài KT tập huấn Mường Lát

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng tham gia của chương trình Bảo hiểm Y tế bổ trợ MIC là
a)
Người Việt Nam hoặc nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam. Đang tham gia BHYT của cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam, có độ tuổi từ 15 ngày đến 65 tuổi
b)
Đang tham gia BHYT của cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam, có độ tuổi từ 15 tuổi đến 65 tuổi
c)
Đã tham gia BHYT bắt buộc của cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam, có độ tuổi từ 15 ngày đến 65 tuổi
d)
Là công dân Việt Nam. Đã tham gia BHYT và có độ tuổi từ 15 ngày tuổi đến 65 tuổi
2.
Mức chi hoa hồng, xúc tiến bán hàng đối với dịch vụ thu hộ Bảo hiểm y tế bổ trợ MIC mà nhân viên bán hàng được hưởng là
a)
Gói Mạnh Khỏe: 20.000 đồng/giao dịch, gói Hạnh Phúc: 25.000 đồng/giao dịch
b)
Gói Mạnh Khỏe: 27.600 đồng/giao dịch, gói Hạnh Phúc: 35.200 đồng/giao dịch
c)
Gói Mạnh Khỏe: 23.100 đồng/giao dịch, gói Hạnh Phúc: 36.500 đồng/giao dịch
d)
Gói Mạnh Khỏe: 23.100 đồng/giao dịch, gói Hạnh Phúc: 36.800 đồng/giao dịch
3.
Thời gian chờ đối với trường hợp xảy ra tai nạn khi tham gia chương trình Bảo hiểm y tế bổ trợ MIC là bao nhiêu ngày
a)
30 ngày
b)
0 ngày
c)
40 ngày
d)
365 ngày
4.
Phí Bảo hiểm đối với gói Bảo hiểm Mạnh khỏe của chương trình Bảo hiểm y tế bổ trợ MIC là bao nhiêu
a)
105.000 đồng/người/năm
b)
102.000 đồng/người/năm
c)
106.000 đồng/người/năm
d)
169.000 đồng/người/năm
5.
Số ngày nằm viện tối đa được chi trả đối với Sản phẩm Bảo hiểm y tế bổ trợ MIC là bao nhiêu
a)
Tối đa 10 ngày/lần nằm viện, 50 ngày/năm
b)
Tối đa 10 ngày/lần nằm viện, 60 ngày/năm
c)
Tối đa 5 ngày/lần nằm viện, 25 ngày/năm
d)
Tối đa 5 ngày/lần nằm viện, 30 ngày/năm
6.
Dịch vụ CPN EMS TMĐT có quy định quy đổi khối lượng như thế nào?
a)
Thực hiện quy đổi đối với bưu gửi có kích thước cạnh dài nhất ≥ 50cm
b)
Thực hiện quy đổi đối với bưu gửi có kích thước cạnh dài nhất >50cm
c)
Áp dụng quy đổi đối với các bưu gửi là hàng nhẹ
d)
Thực hiện quy đổi khối lượng để xác định khối lượng tính cước đối với tất cả các BG có tổng kích thước 03 chiều lớn hơn hoặc bằng 100 cm (Dài + Rộng + Cao ≥ 100 cm)
7.
Cước thu hộ của của dịch vụ CPN EMS TMĐT quy định như thế nào?
a)
Miễn cước phí thu hộ
b)
Miễn cước thu hộ đến 3 triệu đồng. Trên 3 triệu đồng: cước thu hộ bằng 0,5% số tiền vượt.
c)
Miễn cước thu hộ đến 3 triệu đồng. Trên 3 triệu đồng: cước thu hộ bằng 0,5% số tiền.
d)
Miễn cước thu hộ đến 30 triệu đồng. Trên 30 triệu đồng: cước thu hộ bằng 0,5% số tiền vượt.
8.
Trong quy định dich vụ CPN EMS TMĐT Hàng cồng kềnh là hàng như thế nào?
a)
Hàng cồng kềnh là hàng hóa có chiều dài nhất lớn hơn 1,5m; hoặc chiều dài cộng với chu vi lớn nhất không đo theo chiều dài đã đo lớn hơn 3m.
b)
Hàng cồng kềnh là hàng hóa có chiều dài nhất lớn hơn 2m; hoặc chiều dài cộng với chu vi lớn nhất không đo theo chiều dài đã đo lớn hơn 3m.
c)
Hàng nhẹ là hàng hóa có trọng lượng nhỏ, kích thước lớn (có thể tích trên 6.000 cm3/kg hoặc khối lượng dưới 167 kg/m3). - Công thức quy đổi = thể tích kiện hàng/6.000 (cm3)
d)
Hàng nhẹ là hàng hóa có trọng lượng nhỏ, kích thước lớn (có thể tích trên 5.000 cm3/kg hoặc khối lượng dưới 167 kg/m3). - Công thức quy đổi = thể tích kiện hàng/6.000 (cm3)
9.
Trong quy định dich vụ CPN EMS TMĐT Hàng nhẹ là hàng như thế nào?
a)
Hàng cồng kềnh là hàng hóa có chiều dài nhất lớn hơn 1,5m; hoặc chiều dài cộng với chu vi lớn nhất không đo theo chiều dài đã đo lớn hơn 3m.
b)
Hàng cồng kềnh là hàng hóa có chiều dài nhất lớn hơn 2m; hoặc chiều dài cộng với chu vi lớn nhất không đo theo chiều dài đã đo lớn hơn 3m.
c)
Hàng nhẹ là hàng hóa có trọng lượng nhỏ, kích thước lớn (có thể tích trên 6.000 cm3/kg hoặc khối lượng dưới 167 kg/m3). - Công thức quy đổi = thể tích kiện hàng/6.000 (cm3)
d)
Hàng nhẹ là hàng hóa có trọng lượng nhỏ, kích thước lớn (có thể tích trên 5.000 cm3/kg hoặc khối lượng dưới 167 kg/m3). - Công thức quy đổi = thể tích kiện hàng/6.000 (cm3)
10.
Trong dịch vụ CPN EMS TMĐT, đáp án nào là đáp án chính xác về mức cước hàng cồng kềnh?
a)
1.2 lần mức cước dịch vụ EMS TMĐT hiện hành
b)
1.3 lần mức cước dịch vụ EMS TMĐT hiện hành
c)
1.5 lần mức cước dịch vụ EMS TMĐT hiện hành
d)
2 lần mức cước dịch vụ EMS TMĐT hiện hành
11.
Thù lao bán hàng (Xúc tiến bán hàng) dịch vụ Hàng tiêu dùng của CBCNV là bao nhiêu?
a)
5% Doanh số bán lẻ
b)
6% Doanh số bán lẻ
c)
7% Doanh số bán lẻ
d)
8% Doanh số bán lẻ
e)
10% Doanh số bán lẻ
12.
Thù lao bán hàng (Hoa hồng bán hàng) dịch vụ Hàng tiêu dùng của nhân viên BĐ-VHX là bao nhiêu?
a)
- Doanh số bán lẻ dưới 7 triệu/tháng: 7% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 7 đến dưới 10 triệu/tháng: 9% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 10 triệu/tháng: 10% Doanh số
b)
- Doanh số bán lẻ dưới 6 triệu/tháng: 6% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 6 đến dưới 10 triệu/tháng: 8% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 10 triệu/tháng: 9% Doanh số
c)
- Doanh số bán lẻ dưới 7 triệu/tháng: 6% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 7 đến dưới 10 triệu/tháng: 8% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 10 triệu/tháng: 10% Doanh số
d)
- Doanh số bán lẻ dưới 6 triệu/tháng: 7% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 6 đến dưới 10 triệu/tháng: 8% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 10 triệu/tháng: 9% Doanh số
e)
- Doanh số bán lẻ dưới 7 triệu/tháng: 7% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 7 đến dưới 10 triệu/tháng: 8% Doanh số - Doanh số bán lẻ từ 10 triệu/tháng: 9% Doanh số
13.
Trưng bày hàng hóa như thế nào để thuận tiện trong công tác quản lý và nâng cao hiệu quả bán hàng?
a)
Trưng bày date cũ – mới: Hàng trưng bày trên kệ theo nguyên tắc hàng nhập trước xuất bán trước – nhập sau xuất bán sau (Hoặc hàng sản xuất trước xuất bán trước – hàng sản xuất sau xuất bán sau).
b)
Logo hướng ra ngoài: Trưng bày sao cho mặt sản phẩm có logo hướng ra mặt ngoài để khách hàng có thể thấy được và mỗi mặt sản phẩm trưng bày tối thiểu 2 sản phẩm.
c)
Trưng bày theo thứ tự từ bé tới lớn theo hướng từ trái qua phải trên kệ. Bày tập chung lần lượt theo mã hàng, chủng loại. Hết mã hàng này, bày sang mã hàng khác, chủng loại hàng hóa khác theo yêu cầu đã nói ở trên.
d)
Không để trống hàng hóa trên giá kệ.
e)
Các mặt hàng trọng điểm hoặc các mặt hàng cần đẩy mạnh hoạt động quảng bá nên bày ở vị trí ngang tầm mắt (tầng 3-4 của kệ).
14.
Không nhập bán hàng hóa sẽ có những ảnh hưởng gì?
a)
Tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn dòng tiền
b)
Không nhu cầu được hàng hóa mới do tồn kho cao
c)
Không ảnh hưởng gì đến công tác kinh doanh hàng hóa
d)
Bưu điện tỉnh, Bưu điện huyện không nắm được tình hình kinh doanh thực tế tại điểm bán để đưa ra các phương án kinh doanh kịp thời, ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh hàng hoá của điểm bán, đơn vị
e)
Tất cả các phương án đều đúng
15.
Những lợi ích của người bán khi triển khai bán Hàng tiêu dùng
a)
Nhân viên không phải bỏ vốn
b)
Được hưởng hoa hồng khi bán hàng
c)
Có môi trường bán hàng thuận lợi, có sẵn các tệp Khách hàng
d)
Được bán các sản phẩm có chất lượng, xuất xứ rõ ràng.
e)
Được tham gia các chương trình bán hàng của Bưu điện tỉnh và Nhà cung cấp.