wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÍ TIỂU

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Vật lý trị liệu cho bệnh nhân bị tiểu tồn lưu bao gồm

(CHỌN CÂU SAI)

a)

Tự tập tiểu theo giờ, mỗi 3h ngồi tập tiểu 1 lần

b)

Tăng kích thích cảm giác tiểu: dội nước ấm, nghe tiếng nước chảy

c)

Hướng dẫn tư thế ngồi

d)

Thông tiểu nếu sau 12h không đi tự đi tiểu được

2.

Nước tiểu sau thông tiểu 1400 ml. Xử trí tiếp theo:

a)

Lưu thông tiểu 24h

b)

Lưu thông tiểu kẹp xả

c)

Lưu thông tiểu 48h

d)

Rút thông tiểu, hướng dẫn tập tiểu

3.

Nước tiểu sau thông tiểu lần đầu 700 ml. Xử trí tiếp theo:

a)

Lưu thông tiểu 24h

b)

Lưu thông tiểu 48h

c)

Rút thông tiểu, hướng dẫn tập tiểu

d)

Lưu thông tiểu kẹp xả

4.

Dự phòng tiểu tồn lưu sau đẻ bao gồm:

a)

Thông tiểu khi sản phụ đã rặn đẻ, trong cơn rặn

b)

Thông tiểu khi sản phụ chưa rặn đẻ, ngoài cơn rặn

c)

Thông tiểu trước khi bắt đầu rặn đẻ

d)

Hướng dẫn sản phụ đi tiểu mỗi 4h

5.

Sau 6h hậu sản hoặc hậu mổ lấy thai, sản phụ chưa đi tiểu được hoặc tiểu yếu, cần phải khám cầu bàng quang, xử trí của NHS:

a)

Cầu BQ [+], báo BS đặt lưu thông tiểu

b)

Cầu BQ [+], hướng dẫn sản phụ tập thêm 3h

c)

Cầu BQ [-], hướng dẫn sản phụ uống nước và tập tiểu thêm 6h

d)

Cầu BQ [-], báo BS đặt lưu sonde tiểu

6.

Bí tiểu do tắc nghẽn đường ra bao gồm các triệu chứng sau

(CHỌN CÂU SAI)

a)

Không có cảm giác mắc tiểu

b)

Cầu bàng quang (+)

c)

Căng tức hạ vị

d)

Muốn đi tiểu nhưng không tiểu được

7.

Triệu chứng của bí tiểu do bàng quang co bóp kém:

a)

Cảm giác mắc tiểu giảm hoặc không có

b)

Tiểu không hết dù tự tiểu được

c)

Tia tiểu chậm

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Điều trị bí tiểu do tắc nghẽn đường ra bao gồm,

NGOẠI TRỪ:

a)

Xatral 10mg

b)

Dexamethason

c)

Thông tiểu giải áp

d)

Thuốc tăng co bóp bàng quang

9.

Điều trị bí tiểu do bàng quang co bóp kém, NGOẠI TRỪ:

a)

Vật lý trị liệu

b)

Thông tiểu

c)

Neo-stigmin

d)

Kháng sinh

10.

Lưu thông tiểu 12h đối với những trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Rách TSM độ 3

b)

Đẻ con so

c)

Đẻ có giảm đau sản khoa

d)

Bóc rau bằng tay