wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第1週5+6日目 語彙

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dồn đống

a)

のこる

b)

たまる

c)

ほこす

d)

ためる

2.

ぬれている

a)

Ẩm ướt

b)

Khô

c)

Bụi bẩn

d)

Bị ướt

3.

Còn ẩm ướt

a)

しめっている

b)

ぬれている

c)

たまっている

d)

かわっている

4.

Khô

a)

かわく

b)

わかく

c)

さかく

d)

はかく

5.

Giặt trắng tinh

a)

まっしろにしあがる

b)

まっくろにしあがる

c)

まっしろにほかす

6.

ためる

a)

Dồn đống

b)

Để dồn đống

c)

Phơi khô

7.

Làm ướt

a)

ぬらす

b)

ぬいている

c)

ほす

d)

ためる

8.

Sấy khô bằng máy sấy

a)

かんそうきをほす

b)

かんそきをかかす

c)

かんそうきをためる

d)

かんそうきをかわかす

9.

たたむ

a)

Đưa ra, lấy ra

b)

Nộp

c)

Gấp lại

d)

Bóc vỏ

10.

ふくをよごす

a)

Quần áo bị bẩn

b)

Làm bẩn quần áo

c)

Quần áo bị rách

11.

Cho bột giặt vào

a)

せんざいをいれる

b)

ぜんざいがいれる

c)

せんざいをかける

12.

Đem áo đến tiệm giặt là

a)

タオルをクリーニングに出す

b)

タオルがクリーニングで出す

c)

タオルをほす

13.

Giặt quần áo ở máy giặt tự động

a)

コインランドリーでせんたくをする

b)

クリーニングでせんたくをする

c)

洗濯機で選択をする

14.

タオルをほす

a)

Phơi khô khắn tắm

b)

Giặt khăn tắm

c)

Là khăn tắm

15.

Móc, treo quần áo

a)

服をかける

b)

服をほす

c)

服をだす

d)

服をつるす

16.

ワインシャツをアイロンをかける

a)

Phơi áo sơ mi

b)

Là, ủi áo sơ mi

c)

giặt là áo sơ mi

17.

Làm phẳng nếp nhăn

a)

しわをのばす

b)

しわをのぼる

c)

しわをちずむ

18.

ウールのセーターがちぢむ

a)

Áo len bị co rút

b)

Áo len bị dứt chỉ

c)

Áo len bị chảy

19.

Quần jeans bị phai màu

a)

ジーンズの色がちぢむ

b)

ジーンズの色がおちる

c)

ジーンズの色がのばす

20.

かわいいらしい

a)

thân thiện

b)

dễ thương, đáng yêu

c)

Có vẻ đáng thương

d)

Thông minh

21.

CÓ vẻ đáng thương, tội nghiệp

a)

かわいそう

b)

かわいいそう

c)

ほとなつ

d)

かしこい

22.

Cư xử đúng mực, lễ phép

a)

ぎょうぎがいい

b)

りこうな

c)

あまやかす

d)

おんぶする

23.

Thân thiện, dễ gần

a)

ひとなこい

b)

ひとなつこい

c)

かっこいい

d)

かしこい

24.

Cưng chiều, nuông

a)

あかまかす

b)

あやまかす

c)

かわいい

d)

あまやかす

25.

Yêu chiều

a)

かわいい

b)

かしこい

c)

かっこいい

d)

かわいがる

26.

おんぶする

a)

Cõng

b)

ẵm, bế

c)

thân thiện

d)

thông minh

27.

Ẵm, bồng, bế

a)

だっこ

b)

だっこする

c)

たっこする

28.

わがまま

a)

yêu chiều

b)

ích kỉ

c)

Vô lễ

d)

thân thiện

29.

Vô lễ, hốn xược

a)

なまき

b)

せきま

c)

わがまま

d)

なまいき

30.

生意気な態度

a)

Vô lễ

b)

Thái độ vô lễ

c)

ích kỉ

d)

đúng mực

31.

Chó sủa

a)

ほえる

b)

はえる

c)

かえる

d)

うまる

32.

しっぽをふる

a)

Vẫy tay

b)

Vẫy đuôi

c)

Gầm gừ

33.

Gầm gừ

a)

うなる

b)

すなる

c)

うめる

d)

かける

34.

Đào lỗ

a)

あなをほる

b)

あなをうめる

c)

あなをつる

d)

あなをなれる

35.

Nuôi con nhỏ

a)

いくじ

b)

ようじ

c)

えらい

d)

たたく

36.

Trẻ thơ

a)

よじ

b)

ようじ

c)

こうじ

d)

こじ

37.

Con cái trưởng thành

a)

こどもがせいちょする

b)

子供がせいちょする

c)

子供がせいちょうする

d)

子供がせんちょうする

38.

わがままにそだつ

a)

chiều chuộng

b)

thân thiện

c)

giỏi

d)

chiều chuộng thái quá

39.

Xoa đầu

a)

頭をなでる

b)

頭がなでる

c)

頭をはでる

d)

頭をほす

40.

Đánh vào mông

a)

しりをぶつ

b)

しりをつぶ

c)

しりをだっこする

41.

Phá phách

a)

いたずらをする

b)

いだずらをする

c)

いたいをする

42.

Nắm

a)

手をなつぐ

b)

手をつなぐ

c)

手をはなす

43.

Trẻ bị lạc

a)

子供がうまれる

b)

子供がまいごになる

c)

子供がそだてる

44.

子供が母親の後をついていく

a)

Trưởng thành

b)

Trẻ Bám theo mẹ

c)

Dẫn trẻ đi dạo

45.

Cho chó ăn

a)

犬にえさをあたえる

b)

犬にさえをあたえる

c)

犬にこえをあえたる

46.

Thả ra, buông ra

a)

はなる

b)

はなす

c)

わかれる

d)

いたすら