wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Đại từ chủ ngữ, Đại từ tân ngữ (2)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Xác định đại từ tân ngữ chính xác để điền vào câu sau:

Please make ... an ice cream sundae.

a)
I
b)
me
2.
2. Ask ... and his wife about their dinner
a)
he
b)
him
3.

3. Can David join ... on our trip?

a)
we
b)
us
4.
4. I never want to see ... again.
a)
he
b)
him
5.
5. You can sit with Andrew and ...
a)
I
b)
me
6.
6. Mary wants to talk to ... about your homework.
a)
he
b)
you
c)
they
7.
7. Where are Jill and Cherie? Didn’t you invite ... ?
a)
he
b)
them
c)
they
8.
8. I dont think Toan is right, I think ... is wrong.
a)
him
b)
he
c)
them
9.
9. ...are going into town.
a)
him
b)
we
c)
It
10.
10. Why are ...looking at me?
a)
us
b)
you
c)
them
11.

11. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

... am sitting at the dining table.

(a)  

12.

12. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

My sister and I are at home. ... are watching TV.

(a)  

13.

13. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

Are Jane and Tom your friends? Are...from Australia?

(a)  

14.

14. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

My mother has just left home. ... is going to the market.

(a)  

15.

15. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

... is a nice day today.

(a)  

16.

16. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

Those are my cousins. ... are playing computer games.

(a)  

17.

17. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

Those are my neighbours. I meet ... everyday.

(a)  

18.

18. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

I will miss you, please don't forget ...

(a)  

19.

19. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

Tom is an intelligent student, I like...

(a)  

20.

20. Điền đại từ phù hợp vào dấu ... trong câu sau:

Here it is, dont drop ...

(a)  

21.
21. Đại từ chủ ngữ luôn đứng đầu câu?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Đại từ chủ ngữ đóng vai trò là vị ngữ trong câu?
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Đại từ Chủ Ngữ được dùng để thay thế danh từ ở vị trí chủ ngữ của câu, thực hiện hành động của động từ.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. He called we yesterday. Về mặt ngữ pháp, câu này?
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Các đại từ chủ ngữ bao gồm: I, you, he, she, it, we, they
a)
Đúng
b)
Sai
26.

26. Đại từ tân ngữ: luôn đứng sau động từ hoặc giới từ?

a)
Đúng
b)
Sai
27.
27. Đại từ tân ngữ thường đóng vai trò là chủ ngữ trong câu?
a)
Đúng
b)
Sai
28.
28. Đại từ tân ngữ được dùng để thay thế danh từ ở vị trí tân ngữ, nhận hoặc chịu tác động của hành động động từ.
a)
Đúng
b)
Sai
29.
29. They see I at the school. Về mặt ngữ pháp, câu này?
a)
Đúng
b)
Sai
30.

30. Các đại từ tân ngữ bao gồm: my, your, his, her, our, their.

a)
Đúng
b)
Sai