wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test Tính từ sở hữu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Đổi ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ sau sang TÍNH TỪ SỞ HỮU: I -->

(a)  

2.

2. Đổi ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ sau sang TÍNH TỪ SỞ HỮU: SHE -->

(a)  

3.

3. Đổi ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ sau sang TÍNH TỪ SỞ HỮU: THEY -->

(a)  

4.

4. Đổi ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ sau sang TÍNH TỪ SỞ HỮU: WE -->

(a)  

5.

5. Đổi ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ sau sang TÍNH TỪ SỞ HỮU: YOU -->

(a)  

6.

6. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: Is that ... (you) house?

(a)  

7.

7. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: Where is ... (I) book?

(a)  

8.

8. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: Here is (we) ... teacher.

(a)  

9.

9. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: She goes to school with (she)... brother.

(a)  

10.

10. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: (He) ... favorite hobby is tennis.

(a)  

11.

11. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: (I) ... sister and I want to go to Paris.

(a)  

12.

12. Thay thế ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG bằng TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp: (It) ... name is Bobby.

(a)  

13.

13. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: I live in Paris with ... family.

(a)  

14.

14. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: My friend Lisa is drinking ... water.

(a)  

15.

15. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: I have a pet. ... name is Baboo.

(a)  

16.

16. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau:

She is happy with ... family.

(a)  

17.

17. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: My brother is playing with ... toys.

(a)  

18.

18. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: The children are doing... homework.

(a)  

19.

19. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: I ask you: "what's ...name?"

(a)  

20.

20. Điền TÍNH TỪ SỞ HỮU thích hợp để hoàn thành câu sau: We like ... lessons today

(a)  

21.
21. Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
22. Tính từ sở hữu đứng trước danh từ để xác định rằng danh từ đó thuộc về ai hoặc cái gì.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
23. Tính từ sở hữu đứng trước danh từ để xác định rằng danh từ đó thuộc về ai hoặc cái gì.
a)
Đúng
b)
Sai
24.
24. Tính từ sở hữu sẽ thay đổi tuỳ theo danh từ phía sau là số ít hay số nhiều.
a)
Đúng
b)
Sai
25.
25. Tính từ sở hữu thay thế cho cả cụm danh từ.
a)
Đúng
b)
Sai
26.
26. Chọn đáp án đúng để điền chỗ trống trong câu sau: They are ... best friends.
a)
I
b)
my
c)
me
27.
27. Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau: This is ____ book. It's very interesting.
a)
I
b)
my
c)
me
28.
28. Can you help her with ____ homework?
a)
she
b)
her
29.
29. That is ____ car. It’s brand new!
a)
they
b)
their
c)
them
30.
30. ____ book is on the table.
a)
They
b)
Their
c)
Them