WorksheetsĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC (V₂ = V₃)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
1. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., bled, bled
(a)
2. Điền dạng V0 của động từ sau:
..., bought, bought
(a)
3. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., dug, dug
(a)
4. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., fought, fought
(a)
5. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., fed, fed
(a)
6. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., slept, slept
(a)
7. Điền dạng V0 của động từ sau:
..., sold, sold
(a)
8. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., smelt, smelt
(a)
9. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., lost, lost
(a)
10. Điền dạng V1 của động từ sau: ..., paid, paid
(a)
11. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn (chỉ ghi mỗi động từ, không cần viết lại cả câu):
She (hang) the picture on the wall yesterday.
(a)
12. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
He (keep) his promise and didn’t tell anyone.
(a)
13. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
I (lend) her my book last week.
(a)
14. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
Our team (win) the match yesterday.
(a)
15. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
They (make) a cake for her birthday.
(a)
16. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
We (meet) at the coffee shop at 2 PM.
(a)
17. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
She (pay) the bill before leaving the restaurant.
(a)
18. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
The manager (lead) the team to victory.
(a)
19. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
They (leave) the party early.
(a)
20. Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
She (say) she would call, but she never did.
(a)
21. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
Yesterday, he ___ a goal during the game.
22. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
He ___ down the hill on her sled when we were on a break.
23. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
He ___ in his favorite chair after a long day.
24. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
They ___ for eight hours last night.
25. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
The flower ___ so sweet.
26. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
She ___ all her money on clothes.
27. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
He ___ at the door waiting for his friend.
28. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
The children ___ on the swings at the park yesterday morning.
29. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
I ___ about what you said.
30. Chọn dạng đúng của động từ để điền vào dấu ___ trong câu sau:
He ___ me to be careful.
