wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân biệt Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Dùng khi hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn liên quan đến hiện tại hoặc đã hoàn thành với kết quả hiện tại.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
2.

Dùng cho các hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
3.

Dùng cho các hành động thường xuyên xảy ra hoặc chân lý hiển nhiên.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
4.

Diễn tả trạng thái, cảm xúc của một chủ thể nào đó: like, love, hate, know, understand, want, believe, hear, see...

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
5.

Diễn tả thói quen hoặc những việc có tính lặp đi lặp lại ở hiện tại.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
6.

Diễn tả một kinh nghiệm.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
7.

Diễn tả hành động trong quá khứ nhưng ảnh hưởng hiện tại.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
8.

Diễn tả sự việc gây khó chịu, thường dùng với "always" để nhấn mạnh sự lặp lại.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
9.

Diễn tả hành động gần đây.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
10.

Diễn tả một cái gì đó vừa mới xảy ra xong.

a)
Thì hiện tại đơn
b)
Thì hiện tại tiếp diễn
c)
Thì hiện tại hoàn thành
11.

She ____ (read) a book every evening.

a)
reads
b)
is reading
c)
has read
12.

The baby ____ (sleep) at the moment.

a)
sleeps
b)
is sleeping
c)
has slept
13.

I ____ (live) in this city for 5 years.

a)
live
b)
am living
c)
have lived
14.

They ____ (not go) to the park often.

a)
don’t go
b)
aren’t going
c)
haven’t gone
15.

He ____ (already finish) his homework.

a)
finishes
b)
is finishing
c)
has already finished
16.

I ____ (never see) such a beautiful place.

a)
never see
b)
am never seeing
c)
have never seen
17.

She ____ (visit) her grandma every week.

a)
visits
b)
is visiting
c)
has visited
18.

He ____ (currently study) for his exams.

a)
studies
b)
is currently studying
c)
has currently studied
19.

We ____ (not go) to the cinema recently.

a)
don’t go
b)
aren’t going
c)
haven’t gone
20.

She ____ (not do) her homework yet.

a)
doesn’t do
b)
isn’t doing
c)
hasn’t done
21.

We ____ (have) lunch together every day.

a)
have
b)
are having
c)
have had
22.

I ____ (never eat) sushi before.

a)
never eat
b)
am never eating
c)
have never eaten
23.

They ____ (wait) for the bus now.

a)
wait
b)
are waiting
c)
have waited
24.

He ____ (study) hard this year.

a)
studies
b)
is studying
c)
has studied
25.

She ____ (just finish) her breakfast.

a)
finishes
b)
is finishing
c)
has just finished
26.

He ____ (work) on this project for three hours.

a)
works
b)
is working
c)
has worked
27.

They ____ (wait) for me for an hour.

a)
wait
b)
are waiting
c)
have waited
28.

She ____ (call) her friend now.

a)
calls
b)
is calling
c)
has called
29.

He ____ (never travel) abroad before.

a)
never travels
b)
is never traveling
c)
has never traveled
30.

I ____ (do) my test now.

a)
do
b)
am doing
c)
have done