WorksheetsPhân biệt Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dùng khi hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn liên quan đến hiện tại hoặc đã hoàn thành với kết quả hiện tại.
Dùng cho các hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Dùng cho các hành động thường xuyên xảy ra hoặc chân lý hiển nhiên.
Diễn tả trạng thái, cảm xúc của một chủ thể nào đó: like, love, hate, know, understand, want, believe, hear, see...
Diễn tả thói quen hoặc những việc có tính lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả một kinh nghiệm.
Diễn tả hành động trong quá khứ nhưng ảnh hưởng hiện tại.
Diễn tả sự việc gây khó chịu, thường dùng với "always" để nhấn mạnh sự lặp lại.
Diễn tả hành động gần đây.
Diễn tả một cái gì đó vừa mới xảy ra xong.
She ____ (read) a book every evening.
The baby ____ (sleep) at the moment.
I ____ (live) in this city for 5 years.
They ____ (not go) to the park often.
He ____ (already finish) his homework.
I ____ (never see) such a beautiful place.
She ____ (visit) her grandma every week.
He ____ (currently study) for his exams.
We ____ (not go) to the cinema recently.
She ____ (not do) her homework yet.
We ____ (have) lunch together every day.
I ____ (never eat) sushi before.
They ____ (wait) for the bus now.
He ____ (study) hard this year.
She ____ (just finish) her breakfast.
He ____ (work) on this project for three hours.
They ____ (wait) for me for an hour.
She ____ (call) her friend now.
He ____ (never travel) abroad before.
I ____ (do) my test now.
