wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì quá khứ hoàn thành

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thì Quá khứ hoàn thành diễn tả một hành động xảy ra SAU một hành động khác trong quá khứ.

a)
Đúng
b)
Sai
2.

Cấu trúc khẳng định của quá khứ hoàn thành là

S + had + V3.

a)
Đúng
b)
Sai
3.

Trong câu điều kiện loại 3, quá khứ hoàn thành dùng để giả định một điều không có thật trong quá khứ.

a)
Đúng
b)
Sai
4.

Trong câu "By 2015, they had built the bridge."

Hành động xây cầu xảy ra và hoàn tất trước năm 2015.

a)
Đúng
b)
Sai
5.

"By the time she got home, we had cooked dinner.",

Nghĩa: "Khi cô ấy về đến nhà thì chúng tôi đã nấu xong bữa tối rồi."

a)
Đúng
b)
Sai
6.

"They didn't had lunch before they left." là đúng ngữ pháp?

a)
Đúng
b)
Sai
7.

Quá khứ hoàn thành có thể đi kèm với trạng từ chỉ tần suất như

always, sometimes, often.

a)
Đúng
b)
Sai
8.

"I had went to the market before my mom called me." là đúng ngữ pháp?

a)
Đúng
b)
Sai
9.

Trong câu điều kiện loại 3, cấu trúc là:

If + S + had + V3, S + had + V3

a)
Đúng
b)
Sai
10.

Câu nghi vấn dạng yes/no của Thì quá khứ hoàn thành có cấu trúc là

Had + S + V3 + (before/when) + S + V2?

a)
Đúng
b)
Sai
11.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

Yesterday, his parents went home after he (finish) ___ his work.

a)
had finished
b)
has finished
c)
finished
12.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

When they came to the stadium, the match (already start) ___.

a)
had already start
b)
already started
c)
had already started
13.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

We sat down after our friends (go) ___.

a)
had gone
b)
went
c)
has gone
14.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

Before his grandpa died, he (be) ___ ill for several months.

a)
was
b)
had been
c)
is
15.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

Last night after he (watch) ___ TV, he did the exercise.

a)
watched
b)
had watch
c)
had watched
16.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

Before she went to the department, she (do) ___ her work.

a)
had done
b)
did
c)
has done
17.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

When I got to the party, he (go) ___ home.

a)
has gone
b)
had gone
c)
went
18.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

By the time the police arrived, their house (be) ___ burned down.

a)
was
b)
had been
c)
is
19.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

When she got up, her mother (go) ___ to work.

a)
went
b)
has gone
c)
had gone
20.

Chọn đáp án đúng để điền vào câu sau:

If you (listen) ___ to him, you would have won the game.

a)
had listened
b)
listened
c)
has listened
21.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành

(chỉ cần ghi dạng của thì quá khứ hoàn thành, không cần ghi lại cả câu).

By the time Tom came, I (clean) my room.

(a)  

22.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

My sister (not / be) to Ho Chi Minh before 2020.

(a)  

23.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

When she went out to play, she (already/ do) her homework.

(a)  

24.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

She ate all of the candy that her mum (make).

(a)  

25.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

They (visit) many places before they went to Ha Noi.

(a)  

26.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

The movie (start) when we got to the cinema.

(a)  

27.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

I was tired because I (work) (a)   hard.

28.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

By 8 o’clock, the teacher (collect) all the tests.

(a)  

29.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

She was happy because she (pass) the exam.

(a)  

30.

Chia động từ trong ngoặc theo dạng đúng của thì quá khứ hoàn thành:

By the time my mom came home, I (wash) the dishes.

(a)