wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdktpl

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây

a)

chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng

b)

chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chống

c)

sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế

d)

loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế

2.

sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của

a)

chuyển đổi kinh tế

b)

thành phần kinh tế

c)

chuyển dịch kinh tế

d)

phát triển bền vững

3.

GDP/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây

a)

tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

b)

tổng thu nhập quốc dân

c)

tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

d)

tổng sản phẩm quốc nội

4.

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội được gọi là

a)

phát triển kinh tế

b)

tăng trưởng kinh tế

c)

cơ cấu kinh tế

d)

thành phần kinh tế

5.

tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây

a)

mức tăng tổng sản phẩm quốc nội

b)

sự gia tăng dân số của một quốc gia

c)

tổng diện tích đất được sử dụng

d)

số lao động tham gia sản xuất

6.

tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia (GDP) không bao gồm yếu tố nào sau đây

a)

giá trị sản phẩm sử dụng ở khâu trung gian

b)

tiêu dùng cuối cùng của nhà nước

c)

tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư

d)

giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian

7.

trong quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, vai trò của phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào

a)

làm gia tăng sự không ổn định trong hệ thống tài chính

b)

tạo chậm trễ cho việc thích nghi với những công nghệ mới

c)

tăng cường chi phí cho khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

giảm thiểu sự phụ thuộc vào ngành kinh tế truyền thống

8.

sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại không thể hiện qua yếu tố nào sau đây

a)

tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ

b)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp

c)

giảm tỉ trọng của tất cả các ngành

d)

giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp

9.

một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là

a)

MPI

b)

HDI

c)

GNI/ người

d)

Gini

10.

đoạn thông tin dưới đây đề cập đến chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế nào ?

thông tin ,..... là thước đo về thu nhập của nền kinh tế trong một thời kì nhất định , được tính bằng tổng thu nhập hàng hoá ,dịch vụ cuối cùng do công dân quốc gia đó tạo ra ( bao gồm cả ở trong và ngoài lãnh thổ quốc gia ) trong một thời gian nhất định ( thường là một năm)

a)

tổng sản phẩm quốc nội (GDP)

b)

chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini)

c)

tổng thu nhập quốc dân ( GNI)

d)

chỉ số phát triển con người(HDI)

11.

tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là

a)

HDI

b)

GDP

c)

GNI

d)

NDI

12.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối , chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam

a)

nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư vào Việt Nam

b)

cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài

c)

hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hoá

d)

siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa

13.

tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô của một nền kinh tế

a)

so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới

b)

trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc

c)

trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp

d)

so với các nền kinh tế khác trên thế giới

14.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế

a)

giải quyết việc làm , cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

xoá bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu -nghèo trong xã hội

c)

tạo tiền đề để củng cố an ninh, quốc phòng

d)

góp phần phát triển văn hoá , giáo dục của đất nước

15.

nhận định nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế

b)

tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế

c)

phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn , toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế

d)

phát triển kinh tế có phạm vi hẹp hơn và đơn điệu hơn so với tăng trưởng kinh tế

16.

việc gia nhập tổ chức thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây

a)

hội nhập khu vực

b)

hội nhập đa phương

c)

hội nhập song phương

d)

hội nhập toàn cầu

17.

hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí ,văn hoá,xã hội hoặc có chung mục tiêu lợi ích phát triển là

a)

hợp tác toàn cầu

b)

hợp tác đa phương

c)

hợp tác song phương

d)

hợp tác khu vực

18.

nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường

b)

giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư

c)

khiến mỗi quốc gia phải hi sinh lợi ích của mình

d)

tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư

19.

tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây

a)

hội nhập đa phương

b)

hội nhập song phương

c)

hội nhập khu vực

d)

hội nhập toàn cầu

20.

khẳng định nào sau đây sai khi nói về hoạt động bảo hiểm

a)

là hoạt động loại trừ rủi ro giữ bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết

b)

bên tham gia đống phí cho tổ chức bảo hiểm để được chi trả khi sự kiện bảo hiểm xảy ra

c)

bảo hiểm ra đời giúp con người chuyển giao rủi ro , chia sẻ rủi ro, khác phục hậu quả tốt nhất

d)

là hoạt động chuyển giao rủi ro giữa bên tham gia và tổ chức bảo hiểm thông qua các cam kết

21.

sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế trong một thời kì nhất định so với thời kì gốc được gọi là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển kinh tế

c)

thành phần kinh tế

d)

chuyển dịch kinh tế

22.

tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua chỉ tiêu nào sau đây

a)

sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp ,giảm tỉ trọng nông nghiệp

c)

các chỉ số phát triển con người như sức khoẻ , giáo dục

d)

tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người

23.

sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hợp lí , hiện đại thể hiện ở sự gia tăng tỉ trọng của các ngành nào trong GDP

a)

công nghiệp và dịch vụ

b)

nông nghiệp và dịch vụ

c)

công nghiệp và nông nghiệp

d)

nông nghiệp và thương mại

24.

thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương tiện ( sức khoẻ, tri thức , thu nhập ) là nói đến chỉ số phát triển con người

a)

con người

b)

khu vực

c)

kinh tế

d)

quốc gia

25.

phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

tăng khoảng cách giàu nghèo trong xã hội

b)

làm cho mức thu nhập của dân cư tăng

c)

giảm bớt tình trạng đói nghèo

d)

tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm

26.

để tạo điều kiện cho mọi người đều có việc làm và thu nhập ổn định , có cuộc sống ấm no, có điều kiện chăm sóc sức khoẻ , nâng cao tuổi thọ, ..... nhà nước kiên trì theo đuổi mục tiêu

a)

tăng trưởng và phát triển kinh tế

b)

đẩy mạnh nghiên cứu khoa học , công nghệ

c)

ưu tiên phát triển giáo dục và đào tạo

d)

đa phương hoá trong quan hệ quốc tế

27.

trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế thì tăng trưởng kinh tế không đống vai trò nào dưới đây

a)

là nội dung của phát triển bền vững

b)

là động lực của phát triển xã hội

c)

là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững

d)

là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững

28.

tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần của phát triển bền vững- nhận định được thể hiện thông qua việc tăng trưởng kinh tế góp phần

a)

nâng cao phúc lợi cho người dân

b)

thu hẹp không gian sản xuất

c)

hạ thấp một số giá trị truyền thống

d)

tạo ra áp lực về cân bằng sinh thái

29.

quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới được hiểu là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển kinh tế

c)

hội nhập kinh tế

d)

nhiẹm vụ kinh tế

30.

quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của mỗi quốc gia phải dựa trên cơ sở

a)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung

b)

lợi ích cá nhân và tuân thủ các nguyên tắc riêng

c)

cùng có lợi và tuân thủ các quy định riêng

d)

lợi ích cá nhân và áp đặt rào cản thương mại

31.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội

b)

tạo điều kiện để xoá bỏ sự chênh lệch giàu -nghèo

c)

góp phần nâng cao thu nhập của các tầng lớp dân cư

d)

loại bỏ mọi nguy cơ mất ổn định kinh tế chính trị

32.

nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hình thức hội nhập kinh tế khu vực

a)

là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực

b)

là hợp tác kí kết giữa 2 quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng ,cùng có lợi

c)

là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội

d)

là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu

33.

trong hội nhập kinh tế quốc tế , quá trình liên kết hợp tác giũa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hợp tác khu vực

c)

hội nhập song phương

d)

hội nhập toàn diện

34.

quá trình liên kết ,hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng ,cùng có lợi tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

hội nhập toàn cầu

b)

hội nhập khu vực

c)

hội nhập song phương

d)

hội nhập toàn diện

35.

ở Việt Nam , bảo hiễm xã hội có hai loại hình là

a)

bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội thương mại

c)

bảo hiểm xã hội thương mại và bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

bảo hiểm xã hội đơn phương và bảo hiểm xã hội tự nguyện

36.

bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chúc bảo hiểm bồi thường , trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây

a)

bảo hiểm thương mại

b)

bảo hiểm xã hội

c)

bảo hiểm y tế

d)

bảo hiểm thất nghiệp