wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

a)

ribôxôm

b)

. tế bào chất.

c)

nhân tế bào.

d)

. ti thể.

2.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

mạch mã gốc.

d)

tARN.

3.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticodon

b)

axit amin

c)

codon

d)

triplet

4.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A.  mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

A.  mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

5.

Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

c)

sinh vật có ADN mạch kép.

d)

 vi rút, vi khuẩn.

6.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm

a)

 tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các prôtêin cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

7.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon

b)

axit amin

c)

anticodon

d)

triplet

8.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ADN

9.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’

b)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

c)

Từ cả hai mạch đơn

d)

Từ mạch mang mã gốc.

10.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

b)

tổng hợp ADN,  dịch mã

c)

tự sao, tổng hợp ARN.           

d)

tổng hợp ADN, ARN.

11.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

12.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng axit foocmin-Met.         

c)

bắt đầu bằng axit amin Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

13.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

mạch mã gốc.

14.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

ADN và ARN

b)

prôtêin

c)

ARN

d)

ADN

15.

: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng vận hành.

16.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5'.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’.

17.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

tế bào chất

b)

nhân con

c)

nhân

d)

màng nhân

18.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

. axit amin tự do.

c)

. chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

19.

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipit

b)

ADP

c)

ATP

d)

glucozơ

20.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

phiên mã và dịch mã.     

c)

nhân đôi ADN và dịch mã.

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

21.

Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

U và T

b)

T và A

c)

T và A

d)

G và X

22.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

23.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

ADN

c)

prôtêin

d)

. mARN và prôtêin

24.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza.

b)

restrictaza.

c)

ADN-ligaza.

d)

ARN-polimeraza.

25.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai axit amin kế nhau.

b)

axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất

c)

axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

d)

hai axit amin cùng loại hay khác loại.

26.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

. anticodon.

b)

codon.

c)

triplet.

d)

axit amin.