wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4 trắc nghiệm Lịch sử địa lý ôn thi giữa kì lớp 6

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Họclịchsửđểlàmgì?

a)

Hiểucộinguồncủatổtiên,chaông,biếtơnnhữngngườicócôngvớiđấtnước,cótráchnhiệmvớibảnthânvàđấtnước.

b)

Biếtvềđấtnướcmìnhtrongtươnglaisẽnhưthếnào.

c)

Biếtchovui,cóthêmhiểubiếtvềquákhứđểdựđoánnhữngđiềutrongtươnglai.

d)

Tôđiểmchocuộcsống,cóthêmkinhnghiệmnếucóchiếntranhxảyra.

2.

Conngườisángtạoracáchtínhthờigianphổbiếntrênthếgiớidựa trêncơsởnào?

a)

Sựlênxuốngcủathủytriều.

b)

Quansátsựchuyểnđộngcủacácvìsao.

c)

Cáchiệntượngtựnhiênnhưmưa,gió,sấm,chớp,...

d)

SựditruyềncủaMặtTrăngquanhTráiĐấtvàsựdichuyểncủaTráiĐấtquanhMặtTrời.

3.

Loạichữviếtđầutiêncủaloàingườilà:

a)

Chữtượngý.

b)

Chữtượnghình.

c)

Chữgiápcốt.

d)

Chữtriện.

4.

“Tứđạiphátminh”củaTrungQuốcbaogồmcácthànhtựuvềkĩthuậtnàosauđây?

a)

Thuốcnhuộm,mựcin,giấyvẽ,đúctiền.

b)

Bảnđồ,giấy,đúctiền,mựcin.

c)

Giấy,nghềin,labàn,thuốcsúng.

d)

Luyệnsắt,đúcđồng,chếtạosúng,giấy.

5.

ThànhphầnchủyếugâynênhiệuứngnhàkínhlàmTráiĐấtnónglênlà:

a)

nitơ.

b)

oxi.

c)

cacbonic.

d)

odon.

6.

Nướctrongthủyquyểntồntạiởdạngnàonhiềunhất?

a)

Nướcngọt.

b)

Nướcmặn.

c)

Nướcdướiđất.

d)

Nướcsônghồ.

7.

Loạigióthổithườngxuyêntừápcaocậnchítuyếnvềápthấpxíchđạolà

4 lines
8.

Nước trong thủy quyển tồn tại ở dạng nào nhiều nhất?

a)

Nước ngọt.

b)

Nước mặn.

c)

Nước dưới đất.

d)

Nước sông hồ.

9.

Loại gió thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo là gió gì?

a)

Gió Tín Phong.

b)

Gió Tây Ôn Đới.

c)

Gió Đông cực.

d)

Cả A và B đều đúng.

10.

Chất khí chiếm tỉ lệ lớn nhất trong thành phần không khí gần bề mặt Trái Đất là khí nào?

a)

Oxi.

b)

Nitơ.

c)

Cacbonic.

d)

Ozon.

11.

Dạng địa hình nào dưới đây do quá trình nội sinh tạo nên?

a)

Đồng bằng ven biển.

b)

Cồn cát ven biển.

c)

Núi lửa.

d)

Hang động đá vôi.

12.

Thời gian để Trái Đất chuyển động trọn một vòng quanh Mặt Trời là:

a)

24 giờ.

b)

365 ngày 6 giờ.

c)

23 giờ 56 phút 04 giây.

d)

một ngày đêm.

13.

Đặc điểm chính của khối khí nóng là:

a)

Nhiệt độ tương đối cao.

b)

Nhiệt độ tương đối thấp.

c)

Tương đối khô.

d)

Độ ẩm lớn.

14.

Khi núi lửa có dấu hiệu phun trào, người dân sống ở khu vực gần núi lửa cần phải làm gì?

a)

Giá cố nhà cửa thật vững chắc.

b)

Nhanh chóng sơ tán khỏi khu vực.

c)

Chuẩn bị các dụng cụ để dập lửa.

d)

Đóng cửa ở yên trong nhà.