wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 5 trắc nghiệm Lịch sử địa lý ôn thi giữa kì 1 lớp 6

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Người tinh khôn có đời sống như thế nào?

a)

Sống theo bầy, hai lượm, săn bắt.

b)

Sống theo bầy, săn bắn.

c)

Sống thành thị tộc.

d)

Sống riêng lẻ, hai lượm, săn bắt.

2.

Kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại là

a)

buôn bán nô lệ.

b)

nông nghiệp trồng cây lúa năm.

c)

thủ công nghiệp và buôn bán bằng đường biển.

d)

nông nghiệp trồng lúa nước.

3.

Đặc điểm của nhà nước chuyên chế cổ đại là gì?

a)

Đứng đầu nhà nước là vua, vua nắm mọi quyền hành.

b)

Đứng đầu nhà nước là quý tộc, quan lại.

c)

Đứng đầu nhà nước là nông dân công xã, họ nuôi sống toàn xã hội.

d)

Nhà nước mà có quan hệ xã hội là sự bóc lột dã man, tàn bạo giữ chủ nô và nô lệ.

4.

Nhà nước nào đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc?

a)

Nhà Sở

b)

Nhà Tần

c)

Nhà Hạ

d)

Thương-Chu

5.

Nhà nước đế chế La Mã cổ đại gồm những tầng lớp nào?

a)

Vua-Tăng lữ-Qúy tộc.

b)

Viện nguyên lão-Hoàng Đế-Đại hội nhân dân

c)

Quý tộc-Quan Lại-Địa chủ-Nông dân.

d)

Hoàng Đế-Viện nguyên lão-Đại hội nhân dân.

6.

Nền kinh tế chính của các quốc gia sơ kỳ ở ĐNÁ là gì?

a)

Thương mại biển

b)

Nông nghiệp là chủ yếu với cây lúa nước và một số cây gia vị, hương liệu.

c)

Nghề thủ công.

d)

Cả A và B.

7.

Nếu tỷ lệ bản đồ 1:6000000 thì 5cm trên bản đồ này sẽ ứng với khoảng cách thực địa là:

a)

30km

b)

3km

c)

3000km

d)

300km

8.

Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105km.Trên m

4 lines
9.

Nếutỉlệbảnđồ1:6000000thì5cmtrênbảnđồnàysẽứngvới khoảngcáchthựcđịalà:

a)

30km

b)

3km

c)

3000km

d)

300km

10.

KhoảngcáchtừHàNộiđếnHảiPhònglà105km.TrênmộtbảnđồViệt Namkhoảngcáchgiữahaithànhphốđóđođược15cm.Vậybảnđồđócótỉ lệbaonhiêu?

a)

Tỉlệcủabảnđồđólà1:700000

b)

Tỉlệcủabảnđồđólà1:700

c)

Tỉlệcủabảnđồđólà1:70000

d)

Tỉlệcủabảnđồđólà1:7000

11.

Đặcđiểmnàosauđâykhôngđúngvớiđịahìnhđồi?

a)

Làdạngđịahìnhnhôcao.

b)

Cóđỉnhtròn,sườndốc.

c)

Độcaotươngđốithườngkhôngquá200m.

d)

Thườngtậptrungthànhvùng.

12.

Bộphậnnàosauđâykhôngphảicủanúilửa:

a)

Miệng

b)

Cửanúi

c)

Mắc-ma

d)

Dungnham

13.

Đớikhíhậuquanhnămgiálạnh(hànđới)cólượngmưatrungbình năm là:

a)

Dưới500mm

b)

Từ1.000đến2.000mm

c)

Từ500đến1.000mm

d)

Trên2.000mm

14.

Khíhậulàhiệntượngkhítượng

a)

xảyratrongmộtthờigianngắnởmộtnơi.

b)

lặpđilặplạitìnhhìnhcủathờitiếtởnơiđó.

c)

xảyratrongmộtngàyởmộtđịaphương.

d)

xảyrakhắpmọinơivàthayđổitheomùa.