wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấp độ tổ chức của thế giới sống

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan.

b)

Mô.

c)

Cơ thể.

d)

Cơ quan.

2.

Cấp độ tổ chức nào dưới đây không được xem là cấp độ tổ chức sống?

a)

phân tử.

b)

mô.

c)

bào quan.

d)

nguyên tử.

3.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

4.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng vẫn có những đặc điểm chung là vì

a)

chúng sống trong những môi trường giống nhau

b)

chúng đều được cấu tạo từ tế bào

c)

chúng đều có chung một tổ tiên

d)

chúng đều liên tục tiến hóa thích nghi với môi trường

5.

Cấp độ tổ chức của thế giới sống là:

a)

Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống.

b)

Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ lớn nhất đến nhỏ nhất trong thế giới sống.

c)

Tập hợp tất cả các cấp tổ chức trong thế giới sinh vật.

d)

Tập hợp tất cả các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong quần xã sinh vật.

6.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh

7.

Các cấp tổ chức sống cơ bản của thế giới sống bao gồm:

a)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể và quần xã.

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và sinh quyển.

d)

Bào quan, tế bào, cơ thể và quần thể.

8.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Là một hệ thống kín

c)

Hệ thống tự điều chỉnh

d)

Liên tục tiến hóa

9.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

10.

Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất?

a)

Tế bào

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Bào quan

11.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống là (1) Cơ thể. (2) Tế bào (3) Quần thể (4) Quần xã (5) Hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 1 → 4 → 3→ 5.

12.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

d)

Có khả năng cảm ứng và vận động

e)

Liên tục tiến hóa

13.

Nhận định nào là đúng khi nói về đặc điểm tự điều chỉnh của các cấp tổ chức sống ?

a)

Mọi cấp tổ chức sống từ cấp thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong hệ thống.

b)

Rất ít các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh.

14.

Mọi cấp tổ chức sống từ cấp thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong hệ thống.

a)

Rất ít các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống

b)

Đa số các cấp tổ chức sống từ thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống

c)

Chỉ có các cấp tổ chức chính mới có các cơ chế tự điều chỉnh đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống

15.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng

b)

Sinh sản

c)

Sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

16.

Trong các ý trên, có mấy ý không phải là đặc điểm của các cấp độ tổ chức:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Cho các ý sau:

4 lines
18.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4.

d)

D. 5.

19.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

A. Vì luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b)

B. Vì luôn có khả năng tự điều chỉnh.

c)

C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

D. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

20.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

21.

Đặc tính quan trọng nhất giúp đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

a)

A. Trao đổi chất và năng lượng.

b)

B. Sinh sản.

c)

C. Sinh trường và phát triển.

d)

D. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

22.

Đọc thông tin dưới đây: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây ưa ánh sáng sẽ phát triển ở tầng trên cùng (thân cao to, tán lá rộng để có thể hấp thụ lượng ánh sáng tối đa), tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng

4 lines
23.

Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hóa.

b)

Hệ thống tự điều chỉnh.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Hệ thống mở.

24.

Khi quan sát vỏ bần của cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là:

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

25.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

26.

Em hãy chọn từ đúng để điền vào ô trống. ………….. là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống.

a)

tế bào

b)

phân tử

c)

đại phân tử

d)

DNA

27.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ một tế bào gọi là:

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

28.

Sinh vật có cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào gọi là:

a)

Sinh vật đa bào

b)

Sinh vật đơn bào

c)

Sinh vật kí sinh

d)

Sinh vật ngoại sinh

29.

Vào năm 1665, ai đã sử dụng kính hiển vi quang học để quan sát các lát mỏng từ vỏ bần của cây sồi?

a)

Robert Hooke.

b)

Antonie van Leeuwenhoek.

c)

Theodor Schwann.

d)

Matthias Schleiden.

30.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke.

b)

Antonie van Leeuwenhoek.

c)

Theodor Schwann.

d)

Matthias Schleiden.

31.

Ai là người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn?

a)

Robert Hooke.

b)

Antonie van Leeuwenhoek.

c)

Theodor Schwann.

d)

Matthias Schleiden.

32.

Hai nhà khoa học nào sau đây đã đưa ra học thuyết tế bào?

a)

Matthias Schleiden và Theodor Schwann

b)

Theodor Schwann và Robert Hooke

c)

Robert Hooke và Antonie van Leeuwenhoek

d)

Antonie van Leeuwenhoek và Matthias Schleiden

33.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy:

a)

Sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật.

b)

Mọi cơ thể thực vật đều có nguồn gốc từ thực vật nguyên sinh.

c)

Mọi cơ thể động vật đều có nguồn gốc từ động vật nguyên sinh.

d)

Tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

34.

Cấu trúc nào sau đây là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống?

a)

Tế bào

b)

Bào quan

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

35.

Học thuyết tế bào nói rằng: " Tất cả sinh vật sống đều được cấu tạo từ…"

a)

Tế bào

b)

Nguyên tử

c)

Nguyên tố

d)

Phân tử

36.

Vật chất di truyền của tế bào là:

a)

DNA

b)

riboxom

c)

Carbohydrate

d)

Lipid

37.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng:

a)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước.

b)

tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học.

c)

tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời.

d)

tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ.

38.

Vì sao nói tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống?

a)

Các phân tử khi tách khỏi tế bào vẫn tham gia vào các hoạt động sống và các sinh vật đơn bào vẫn có đầy đủ chức năng của một cơ thể sống.

b)

Các phân tử khi tách khỏi tế bào thì không tham gia vào các hoạt động sống và các sinh vật đơn bào không có đầy đủ chức năng của một cơ thể sống.

39.

Có bao nhiêu ý sau đây đúng khi nói về học thuyết tế bào?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

40.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

Các tế bào sống liên tục tiến hoá

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA

41.

Trùng roi là sinh vật:

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

kí sinh

d)

sống trên cạn

42.

Con bò là sinh vật

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

kí sinh

d)

sống tự dưỡng

43.

Điểm khác nhau giữa một sinh vật đơn bào và một tế bào trong một cơ thể đa bào là:

a)

Sinh vật đơn bào là cơ thể sống độc lập, một tế bào trong 1 cơ thể đa bào cần phối hợp với các tế bào khác trong các hoạt động khác.

b)

Sinh vật đơn bào là cơ thể sống kí sinh, một tế bào trong 1 cơ thể đa bào cần phối hợp với các tế bào khác trong các hoạt động khác.

c)

Sinh vật đơn bào là cơ thể sống kí sinh, một tế bào trong 1 cơ thể đa bào là 1 cơ thể sống độc lập.

d)

Sinh vật đơn bào là cơ thể sống kí sinh, cần phối hợp hoạt động với cơ thể vật chủ, một t

44.

Năm 1674, Antonie van Leeuwenhoek đã mô tả các tế bào sống khi ông quan sát các loài sinh vật bơi trong 1 giọt nước ao. Các sinh vật này có thể là:

a)

động vật nguyên sinh.

b)

thực vật.

c)

động vật.

d)

Virus.

45.

Phát biểu đúng khi nói về tế bào thực vật và tế bào động vật là:

a)

Tế bào thực vật và tế bào động vật có nhiều điểm tương đồng về mặt cấu tạo.

b)

Tế bào thực vật và tế bào động vật khác nhau hoàn toàn về mặt cấu tạo.

c)

Tế bào thực vật và tế bào động vật khác nhau hoàn toàn về mặt chức năng.

d)

Tế bào thực vật và tế bào động vật giống nhau hoàn toàn về mặt cấu tạo.

46.

Có bao nhiêu hoạt động sống sau đây không diễn ra trong tế bào?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật?

a)

được thực hiện nhờ sự phối hợp hoạt động của các tế bào thuộc các cơ quan trong hệ tiêu hoá, hệ thần kinh

b)

được thực hiện nhờ sự hoạt động độc lập của các tế bào thuộc các cơ quan trong hệ tiêu hoá, hệ thần kinh

c)

được thực hiện nhờ sự hoạt động độc lập của các tế bào thuộc các cơ quan trong hệ tiêu hoá

d)

được thực hiện nhờ sự phối hợp hoạt động của các tế bào thuộc các cơ quan chỉ trong hệ tiêu hoá

48.

Hình ảnh sau mô tả về nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Đơn bào

b)

Đa bào

c)

Thực vật

d)

Động vật

49.

Có bao nhiêu ý sau đây là dẫn chứng chứng minh tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống?

a)

Các phân tử khi tách khỏi tế bào thì không còn tham gia các hoạt động sống

b)

Ở các loài sinh vật đơn bào

50.

dẫn chứng chứng minh tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ các đặc trưng cơ bản của sự sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Hình sau mô tả về nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Đơn bào.

b)

Đa bào.

c)

Thực vật.

d)

Vi khuẩn.

52.

Ý nào sau đây mô tả sai về chức năng của tế bào?

a)

Tế bào mô giậu ở lá thực hiện chức năng quang hợp

b)

Tế bào lông hút ở rễ cây thực hiện chức năng hút nước và ion khoáng

c)

Tế bào cơ tim ở động vật có khả năng co dãn tạo nên sự co bóp của tim

d)

Tế bào bạch cầu của người có khả năng vận chuyển oxigen và cacbonic đi khắp cơ thể

53.

Có bao nhiêu ý sau đúng khi nói về tế bào?

a)

Mọi tế bào từ thực vật đến động vật đều giống y hệt nhau

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Tất cả các tế bào đều thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Có những tế bào thực hiện mọi hoạt động của 1 cơ thể sống

54.

Hiện nay, có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống?

a)

92.

b)

25.

c)

30.

d)

110.

55.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

c)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

56.

Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzyme.

c)

nguyên tố vi lượng đón

57.

yên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào.

b)

chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzyme.

c)

nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể.

d)

nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể.

58.

Trong tế bào, các nguyên tố C, H, O, N chiếm tỉ lệ

a)

92,6%.

b)

96,3%.

c)

93,6%.

d)

96,2%.

59.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

60.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hidro.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

61.

Tính phân cực của nước là do

a)

đôi electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía oxygen.

b)

đôi electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.

c)

xu hướng các phân tử nước.

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

62.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

63.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 5.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

2, 3, 4, 5.

64.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N.

c)

O, P, C, N.

d)

H, O, N, P.

65.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

(a)  

66.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

67.

Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là những nguyên tố nào?

a)

Ca, P, Cu, O.

b)

O, H, Fe, K.

c)

C, H, O, N.

d)

O, H, Ni, Fe.

68.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydrogen.

c)

Oxygen.

d)

Nước.

69.

Nguyên tố hoá học nào dưới đây có vai trò tạo ra "bộ khung xương" cho các đại phân tử hữu cơ?

a)

C.

b)

O.

c)

N.

d)

P.

70.

Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

a)

Hydrogen.

b)

Nitrogen.

c)

Carbon.

d)

Oxygen

71.

Các chức năng của carbon trong tế bào là

a)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào

b)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzyme

c)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

72.

Nhận định nào sau đây không đúng về các nguyên tố chủ yếu của sự sống (C, H, O, N)?

a)

Là các nguyên tố phổ biến trong tự nhiên.

b)

Có tính chất lý, hóa phù hợp với các tổ chức sống.

c)

Có khả năng liên kết với nhau và với các nguyên tố khác tạo nên đa dạng các loại phân tử và đại phân tử.

d)

Hợp chất của các nguyên tố này luôn hòa tan trong nước.

73.

Cho các ý sau: (1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày. (2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào. (3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào. (4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hydrogen (5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng oxygen mang điện tích dương và vùng hydrogen mang điện tích âm. Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

74.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

76.

Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hòa nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

77.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của liên kết hydrogen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Khi tìm kiếm sự sống ngoài trái đất, trước tiên các nhà khoa học sẽ tìm kiếm yếu tố nào sau đây?

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Nước

79.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người?

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

98%

80.

Đối với sự sống, liên kết hydrogen có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo cho nguyên tử hidro liên kết chặt với các phân tử hữu cơ

b)

Đảm bảo cho nguyên tử hidro liên kết chặt với các phân tử khác

c)

Quy định sự liên kết giữa các phân tử trong cơ thể với nhau

d)

Duy trì liên kết yếu giữa các phân tử phân cực với các phân tử nước

81.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

82.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tụy

d)
83.

Iôt là nguyên tố vi lượng tham gia vào thành phần hoocmon của

a)

Tuyến thượng thận.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến giáp.

84.

Trong các ý trên có mấy ý là những việc làm quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

85.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

86.

Khi bảo quản rau xanh trong tủ lạnh, người ta chỉ để trong ngăn mát mà không để trong ngăn đá. Nguyên nhân là vì:

a)

Trên các lá rau có vi sinh vật nên nếu để trong ngăn đá thì rau sẽ làm hỏng tủ lạnh

b)

Ngăn đá có nhiệt độ thấp nên các chất dinh dưỡng ở trong rau dễ bị phân hủy, làm giảm chất lượng rau

c)

Để trong ngăn đá sẽ làm cho vi sinh vật có trên bề mặt lá rau phát triển mạnh, làm cho rau nhanh hỏng

d)

Ngăn đá có nhiệt độ thấp nên nước trong tế bào đóng băng, làm vỡ tế bào rau

87.

Ngoài chức năng bài tiết chất thải thì hiện tượng ra mồ hôi ở cơ thể người và động vật còn có ý nghĩa:

a)

giải phóng nhiệt.

b)

giảm trọng lượng của cơ thể.

c)

giải phóng nước.

d)

giải phóng năng lượng ATP.

88.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

89.

Có mấy hiện tượng trên đây thể hiện tính

4 lines
90.

Có mấy hiện tượng trên đây thể hiện tính liên kết qua các phân tử nước?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4

91.

Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là:

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ

92.

Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

Mo.

b)

Ca.

c)

N.

d)

K.

93.

Trong chất khô của cây, nguyên tố Mo chiếm tỉ lệ 1 trên 16 triệu nguyên tử H, nếu thiếu Mo cây trồng sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Phát triển bình thường

b)

Phát triển nhanh lúc giai đoạn non, phát triển chậm lúc trưởng thành

c)

Phát triển không bình thường, có thể dẫn đến bị chết

d)

Phát triển không bình thường, các cơ quan của cây có kích thước gấp ba lần cây bình thường

94.

Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Carbohydrate được chia thành đường đơn, đường đôi, đường đa dựa vào

a)

số lượng nguyên tử carbon có trong phân tử đường đó.

b)

số lượng liên kết glycosidic giữa các đơn phân.

c)

số lượng đơn phân có trong phân tử đường đó.

d)

số lượng phân tử glucose có trong phân tử đường đó.

96.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đường glucose, fructose và galactose?

a)

Đều là các loại đường đơn

b)

Khác nhau về cấu hình không gian

97.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về các loại đư���ng glucose, fructose và galactose?

a)

Đều là các loại đường đơn

b)

Khác nhau về cấu hình không gian

c)

Đều có sáu nguyên tử carbon trong phân tử

d)

Có công thức phân tử khác nhau.

98.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

6 carbon.

b)

3 carbon.

c)

4 carbon.

d)

5 carbon.

99.

Cho biết hình ảnh sau đây mô tả phân tử nào?

a)

protein.

b)

Saccharose.

c)

DNA.

d)

Phospholipid.

100.

Phân tử protein được hình thành theo thứ tự nào tính từ thấp đến cao. Chú thích: (1) là amino acid; (2) là các nguyên tố hoá học; (3) là các phản ứng liên kết mất nước giữa các amino acid; (4) là sự liên kết hoá học giữa các polipeptide; (5) là polipeptide; (6) là protein

a)

(2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5).

b)

(1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)

c)

(2) → (1) → (6) → (3) → (4) → (5).

d)

(2) → (1) → (3) → (5) → (4) → (6)

101.

Hợp chất nào sau đây là đường đa?

a)

Tinh bột.

b)

Glucose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

102.

Loại lipid nào sau đây làm tăng tính ổn định cấu trúc màng tế bào?

a)

Sáp.

b)

Phospholipid.

c)

Cholesterol.

d)

Dầu mỡ.

103.

Glycogen là loại polysaccharide chủ yếu có ở tế bào của nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật.

b)

Nấm.

c)

Động vật.

d)

Vi khuẩn.

104.

Về cấu tạo, các phân tử polysaccharide và protein đều có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Được cấu tạo từ các nuclêôtít.

c)

Được cấu tạo từ hai mạch đơn.

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

105.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các loại lipid?

a)

Có tính phân cực.

b)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

Có tính kị nước.

d)

Có tính axit.

106.

Động vật dùng loại đường nào sau đây làm chất dự trữ?

a)

saccharose.

b)

Chitin.

c)

Tinh bột.

d)

Glycogen.

107.

Chức năng nào sau đây là chức năng chính của mỡ?

4 lines
108.

Động vật dùng loại đường nào sau đây làm chất dự trữ?

a)

saccharose

b)

Chitin

c)

Tinh bột

d)

Glycogen

109.

Chức năng nào sau đây là chức năng chính của mỡ?

a)

Cấu tạo màng tế bào

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Giữ ấm cơ thể

d)

Giảm tác động cơ học

110.

Vai trò chính của lipid là

a)

Cấu tạo màng sinh chất của động vật và thực vật

b)

Nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể động thực vật

d)

Giảm tác động cơ học từ bên ngoài vào cơ thể

111.

Loại đường nào sau đây không cùng nhóm với những chất còn lại?

a)

Pentose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Fructose

112.

Loại đường nào sau đây là thành phần cấu tạo nên DNA, RNA?

a)

Pentose

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Fructose

113.

Chất nào sau đây không phải là đường đôi?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Maltose

d)

Lactose

114.

Testoteron là hooc môn sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là

a)

Steroid

b)

Phospholipid

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

115.

Trong số các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là chính xác về các hợp chất hữu cơ trong tế bào?

a)

Các hợp chất polyme được cấu tạo từ các đơn phân là glucose luôn không tan trong nước và chúng đóng vai trò là chất dự trữ

b)

Các hợp chất đại phân tử được cấu tạo từ các amino acid là sản phẩm của quá trình dịch mã các thông tin di truyền có trên phân tử tARN

c)

Lipid là nhóm hợp chất dự trữ năng lượng lớn và có cấu trúc dạng polyme nhỏ nhất trong tế bào

d)

Hợp chất được cấu tạo từ các nucleotide liên kết với nhau có chức năng chứa thông tin di truyền của tế bào

116.

Khi nói về amino acid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
117.

Mỗi amino acid có ít nhất một nhóm amin (NH2). Mỗi amino acid chỉ có đúng một nhóm COOH. Những amino acid cơ thể không tổng hợp được gọi là axít amin không thay thế. Amino acid là một chất lưỡng tính (vừa có tính acid, vừa có tính base).

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

118.

Cho các phát biểu sau: I. Trong mỡ chứa nhiều acid béo không no nên khi nhiệt độ thấp sẽ dễ đông tụ. II. Trong mỡ chứa nhiều acid béo no trong dầu chứa nhiều acid béo không no III. Mỗi acid béo thường gồm trên 20 nguyên tử Cacbon. IV. Các phân tử dầu, mỡ và sáp chứa các nguyên tố hóa học là: C, H, N, O.

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

119.

Loại thực phẩm giàu protein cung cấp cho cơ thể là

a)

tôm.

b)

bơ.

c)

mía.

d)

chuối.

120.

Bậc cấu trúc nào của protein bị thay đổi khi liên kết hydrogen bị phá hủy?

a)

bậc 1 và bậc 2.

b)

bậc 1 và bậc 3.

c)

bậc 2 và bậc 3.

d)

tất cả các bậc cấu trúc.

121.

Liên kết hóa học nào giữa các nhóm (-R) của các amino acid là mạnh nhất?

a)

liên kết hydrogen.

b)

liên kết ion.

c)

tương tác kị nước.

d)

liên kết peptide.

122.

Phát biểu nào dưới đây về các protein vận chuyển ở màng tế bào là đúng?

a)

Khi protein kênh vận chuyển các chất qua màng, nó phải thay đổi cấu hình.

b)

protein mang chỉ đơn giản tạo lỗ trên màng để cho những chất có kích thước phù hợp đi qua.

c)

tế bào có thể điều chỉnh các chất ra, vào tế bào bằng các tín hiệu đóng, mở kênh.

d)

Sự thay đổi cấu hình của protein trong quá trình vận chuyển các chất luôn tiêu tốn năng lượng.

123.

Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao.

b)

Có tính đa dạng.

c)

Là đại phân tử có cấu trúc đa phân.

d)

Có khả năng tự sao chép.

124.

Trong phân tử DNA, liên kết hydro có tác dụng

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch.

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau.

c)

Tạo tính đặc thù

125.

Trong phân tử DNA, liên kết hydro có tác dụng

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch.

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau.

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử DNA.

d)

Liên kết 2 mạch polynucleotide lại với nhau.

126.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

DNA và RNA đều là các đại phân tử.

b)

Trong tế bào có 2 loại acid nucleic là DNA và RNA.

c)

Kích thước của RNA lớn hơn DNA.

d)

Đơn phân của DNA và RNA đều gồm có đường, acid, nitrogenous base.

127.

Điều không đúng khi nói về phân tử RNA là:

a)

Có cấu tạo từ các đơn phân ribonucleotit.

b)

Thực hiện các chức năng trong tế bào chất.

c)

Đều có vai trò trong tổng hợp protein.

d)

Gồm 2 mạch xoắn.

128.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotide ( A, T, G, C).

b)

Nucleotide ( A, T, G, C).

c)

ribonucleotide (A, U, G, C).

d)

Nucleotide ( A, U, G, C).

129.

Phân tử nào sau đây khác so với các phân tử còn lại?

a)

glycogen.

b)

Tinh bột.

c)

Maltose.

d)

Testosterol.

130.

Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no

b)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no

c)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol

d)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.

131.

Glucose là đơn phân cấu tạo nên bao nhiêu loại đường sau đây?

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

132.

Những chất nào sau đây thuộc nhóm đường đôi?

a)

Glucose

b)

Chitin

c)

Saccharose

d)

Fructose

e)

Tinh bột