Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí 10

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

không có liên quan với các môn học khác.

b)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

c)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

d)

gồm cả địa lí tự nhiên và kinh tế - xã hội.

2.

Môn Địa lí có đặc điểm là

a)

có quan hệ mật thiết với các môn học khác.

b)

hạn chế việc sử dụng bản đồ, bảng số liệu.

c)

bắt nguồn từ kinh nghiệm sống người dân.

d)

chỉ phản ảnh được các vấn đề của tự nhiên.

3.

Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.

b)

tập trung thành vùng rộng lớn.

c)

phân bố theo những điểm cụ thể.

d)

di chuyển theo các hướng bất kì.

4.

Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng

a)

phân bố theo những điểm cụ thể.

b)

di chuyển theo các hướng bất kì.

c)

có giá trị tổng cộng thay đổi nhanh.

d)

tập trung thành vùng rộng lớn.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Là lớp rắn chắc, nằm ở dưới lớp man-ti trên.

b)

Là lớp vật chất quánh dẻo, nằm trên lớp man-ti.

c)

Vỏ lục địa và vỏ đại dương có độ dày khác nhau.

d)

Vỏ lục địa mỏng hơn nhiều so với vỏ đại dương.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 70 km.

b)

Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

7.

Quá trình nào sau đây sinh ra nội lực?

a)

Sự giãn nở của vũ trụ.

b)

Lực hút của Mặt Trăng.

c)

Phân hủy phóng xạ.

d)

Bức xạ của Mặt Trời.

8.

Nội lực được sinh ra không phải do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

bức xạ từ Mặt

9.

nội lực?

a)

Sự giãn nở của vũ trụ.

b)

Lực hút của Mặt Trăng.

c)

Phân hủy phóng xạ.

d)

Bức xạ của Mặt Trời.

10.

Nội lực được sinh ra không phải do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

c)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

d)

các phản ứng hoá học khác nhau.

11.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

càng lên cao gió thổi càng mạnh.

b)

càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.

c)

càng lên cao không khí càng loãng.

d)

càng lên cao nhiệt độ càng thấp.

12.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

13.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

14.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió phơn.

15.

Gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn.

b)

gió thổi liên tục quanh năm.

c)

tính chất nóng và khô.

d)

loại gió thổi theo mùa.

16.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Tây Bắc.

17.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

18.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

19.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

(a)  

20.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

21.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

22.

Nước trên Trái Đất chủ yếu là

a)

nước mặn.

b)

nước lợ.

c)

nước ngọt.

d)

nước phèn.

23.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

24.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

25.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất.

b)

giới hạn thạch quyển.

c)

giới hạn khí quyển.

d)

phân bố sinh vật.

26.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

27.

Trong vỏ địa lí, sự thay đổi của khí hậu tác động đến sự thay đổi của

a)

sinh vật, đất, địa hình, sông ngòi.

b)

đất, thực vật, sông, hồ, đại dương.

c)

thực vật, địa hình, động vật, nước.

d)

đất, biển, thảm thực vật, sông hồ.

28.

Trong tự nhiên, các thành phần không tồn tại và phát triển một cách cô lập là biểu hiện rõ nhất của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

29.

Lớp vỏ địa lí bao gồm các lớp vỏ bộ phận

a)

khí quyển, thổ nhưỡng quyển.

b)

khí quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển.

c)

khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển.

30.

Lớp vỏ địa lí bao gồm các lớp vỏ bộ phận

a)

khí quyển, thổ nhưỡng quyển.

b)

khí quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển.

c)

khí quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển.

d)

khí quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển, sinh quyển, thạch quyển.

31.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

d)

đai cao.

32.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn đưa bất kì lãnh thổ nào sử dụng vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai.

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình.

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình.

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí.

33.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

34.

Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông - tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

a)

biển, đại dương và dòng biển.

b)

thực vật, hồ đầm và sông ngòi.

c)

hồ đầm, sông ngòi và con người.

d)

con người, gió mùa và địa hình.

35.

Yếu tố nào không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình.

c)

khí áp.

d)

sinh vật.

36.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

nhiều.

b)

ít mưa.

c)

không mưa.

d)

khô ráo

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

38.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạ

4 lines
39.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa, gần biển.

b)

gió Mậu dịch

c)

gió đất, gió biển

d)

gió Tây ôn đới

40.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

41.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều núi thấp.

d)

địa hình dốc hơn.

42.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

43.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

44.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thực vật dày đặc.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

45.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

46.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước n

4 lines
47.

Thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

48.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Xử phạt, khen thưởng.

49.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp các vật chất vô cơ có ở trong đất.

b)

Góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất.

50.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và áp suất.

51.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

Mỏng, dễ xói mòn.

b)

Bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

Dày do bồi tụ.

d)

Dày, giàu chất dinh dưỡng.

52.

Ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

Phong hóa diễn ra mạnh.

b)

Thảm thực vật đa dạng.

c)

Thường xuyên bị ngập nước.

d)

Quá trình bồi tụ chiếm ưu thế.

53.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

Làm cho đá gốc bị phá huỷ.

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

Làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn.

d)

Tăng khả năng chống xói mòn.

54.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu nào sau đây của con người?

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.

d)

Phát triển trồng rừng.

55.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Xây dựng các nhà máy.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng đập thủy điện.

56.

Đất đai bị xói mòn, rửa trôi chủ yếu do hoạt động nào của con người gây ra?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi.

b)

Xây dựng các nhà máy.

c)

Làm đường giao thông.

d)

Xây dựng đập thủy điện.

57.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

58.

Vào mùa hạ, vùng Biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

59.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

60.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

61.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.

62.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

63.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

64.

Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành

a)

các ngư trường.

b)

các bãi tắm.

c)

các vịnh biển.

d)

các bãi san hô.

65.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa là do

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn

66.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa là do

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa.

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương.

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước.

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương.

67.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Độ cao và hướng nghiệng

b)

Hướng nghiệng và độ dốc.

c)

Độ dốc và hướng sườn.

d)

Hướng sườn và độ cao.

68.

Sinh vật ở Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

hàn đới.

69.

Các thảm thực vật trên Trái Đất rất đa dạng chủ yếu là do tác động của các nhân tố

a)

khí hậu, đất, địa hình, con người.

b)

thời gian, khí hậu, con người, sinh vật.

c)

thổ nhưỡng, địa hình, con người, đá mẹ.

d)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, thời gian.

70.

Kiểu thảm thực vật phổ biến ở Việt Nam là

a)

xa van, cây bụi gai.

b)

Thảo nguyên.

c)

rừng nhiệt đới ẩm.

d)

rừng lá kim.

71.

Các loài thú có bộ lông dày phân bố nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

72.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt Trái Đất.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi.

c)

làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật hoang dã.

d)

tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.

73.

Các loài sinh vật ưa lạnh của nước ta thường phân bố tập trung ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng núi cao.

b)

Vùng núi thấp.

c)

Các đồng bằng.

d)

Đồi trung du.

74.

Các loài sinh vật ưa lạnh của nước ta thường phân bố tập trung ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng núi cao.

b)

Vùng núi thấp.

c)

Các đồng bằng.

d)

Đồi trung du.

75.

Các thành phần tự nhiên trong vỏ địa lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau chủ yếu do

a)

phân bố ở trên cùng một lớp vỏ của Trái Đất.

b)

đều chịu tác động của nội lực và ngoại lực.

c)

luôn chịu tác động của năng lượng mặt trời.

d)

có các thành phần chịu ảnh hưởng kiến tạo.

76.

Việc phá rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

mực nước sông quanh năm thấp, chảy chậm.

b)

mực nước sông quanh năm cao, chảy xiết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông hầu như không còn nước, chảy quanh co với nhiều khúc uốn.

77.

Sự phân hóa của các thành phần tự nhiên theo kinh độ là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây?

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

Địa đới.

c)

Địa ô.

d)

Đai cao.

78.

Quy luật địa ô thể hiện rõ nhất ở quốc gia nào sau đây?

a)

Hoa Kì.

b)

Việt Nam.

c)

Nhật Bản.

d)

In-đô-nê-xi-a.

79.

Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

80.

Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt thấp hơn Nha Trang là biểu hiện của quy luật nào sau đây?

a)

Địa ô.

b)

Đai cao.

c)

Địa đới.

d)

Thống nhất.

81.

Sự phân bố của các vòng đai nhiệt trên Trái Đất là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây?

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

Địa đới.

c)

Địa ô.

d)

Đai cao.

82.

Cho thông tin sau:

4 lines
83.

ái Đất là biểu hiện chủ yếu của quy luật nào sau đây?

a)

Thống nhất và hoàn chỉnh.

b)

Địa đới.

c)

Địa ô.

d)

Đai cao.

84.

Cho thông tin sau: Gió Mậu dịch thổi đều đặn quanh năm từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo. Gió thổi theo hướng đông bắc ở bán cầu Bắc và hướng đông nam ở bán cầu Nam, có tính chất nóng khô.

a)

Gió mậu dịch thổi quanh năm.

b)

Gió mậu dịch thổi từ áp thấp xích đạo về áp cao chí tuyến.

c)

Nguyên nhân dẫn tới sự hình thành gió Mậu dịch là do chênh lệch khí áp giữa khu vực cận chí tuyến và xích đạo.

d)

Gió mậu dịch là nguyên nhân chính gây mưa lớn ở vùng xích đạo.

85.

Cho thông tin sau: Ở vùng xích đạo, do nhiệt độ cao quanh năm, hơi nước bốc lên mạnh, chiếm dần chỗ không khí khô, sức nén không khí giảm, hình thành đai áp thấp xích. Không khí bốc lên cao từ xích đạo, di chuyển về chí tuyến và dồn xuống, sức nén không khí tăng, hình thành nên các đai áp cao cận chí tuyến.

a)

Vùng xích đạo hình thành đai áp thấp do ở đây có nhiệt độ cao.

b)

Những nơi có khí áp cao thường mưa nhiều.

c)

Đai áp cao cận chí tuyến hình thành do không khí từ xích đạo di chuyển về, gặp lạnh và dồn xuống.

d)

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương là nguyên nhân chính dẫn tới sự xuất hiện của gió mùa.

86.

Cho thông tin sau: Thủy triều là hiện tượng mực nước biển lên xuống theo chu kỳ nhất định. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng này là do lực hấp dẫn của Mặt Trăng và Mặt Trời tác động lên Trái Đất. Ngoài ra, lực li tâm do sự quay của Trái Đất quanh trục cũng góp phần vào việc hình thành thủy triều.

a)

Hiện tượng mực nước biển lên xuống liên tục không theo quy luật được gọi là thủy triều.

b)

Sức hút của Mặt Trăng về phía Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn tới hiện tượng thủy triều.

87.

Hiện tượng mực nước biển lên xuống liên tục không theo quy luật được gọi là thủy triều.

a)

Hiện tượng mực nước biển lên xuống liên tục không theo quy luật được gọi là thủy triều.

b)

Sức hút của Mặt Trăng về phía Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn tới hiện tượng thủy triều.

c)

Biên độ của thủy triều giống nhau tại mọi nơi trên Trái Đất.

d)

Thủy triều có ảnh hưởng lớn đến hoạt động giao thông đường thủy.

88.

Nước ngầm là nước tồn tại trong các tầng đất, đá thấm nước của vỏ Trái Đất. Phía dưới tầng nước ngầm là tầng đất, đá không thấm nước. Nguồn gốc của nước ngầm chủ yếu là do nước trên mặt đất thấm xuống.

a)

Nước ngầm chỉ tồn tại ở những nơi có nhiều mưa.

b)

Nước ngầm có thể được khai thác để phục vụ nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của con người.

c)

Cần sử dụng tiết kiệm nguồn nước ngầm do tài nguyên này có nguy cơ suy giảm nhanh.

d)

Ở những khu vực có nguồn nước ngầm phong phú thì chế độ nước sông thường điều hòa hơn.

89.

Trong vỏ địa lí, bất cứ lãnh thổ nào cũng bao gồm nhiều thành phần tác động và phụ thuộc lẫn nhau. Nếu một thành phần thay đổi sẽ dẫn tới sự thay đổi của các thành phần khác còn lại và toàn bộ lãnh thổ.

a)

Nội dung trên là biểu hiện của duy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí.

b)

Các thành phần trong vỏ địa lí tồn tại độc lập và không phụ thuộc lẫn nhau.

c)

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí cho thấy sự liên kết chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên.

d)

Con người không thể tác động đến sự thay đổi của các thành phần trong vỏ địa lí do chúng có tính độc lập cao.

90.

Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ ở bán cầu Bắc (Đơn vị: °C)

4 lines
91.

Nhiệt độ trung bình năm giảm từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Khu vực chí tuyến có nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Biên độ nhiệt độ năm thay đổi theo vĩ độ do góc nhập xạ giảm từ xích đạo về cực.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Sinh quyển là một trong những quyển của lớp vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Sinh vật phân bố đồng đều trong toàn bộ bề dày của sinh quyển.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Sinh vật đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì các vòng tuần hoàn vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở khu vực miền Nam nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào sự tồn tại của sự sống.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Sinh quyển là một trong những yếu tố quan trọng hình thành và phát triển đất.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Các loài sinh vật ôn đới chiếm ưu thế ở nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sự tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của lượng bức xạ mặt trời và nguồn năng lượng bên trong Trái Đất đã làm cho các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí có sự thay đổi. Sự thay đổi đó diễn ra theo vĩ độ, theo kinh độ và độ cao địa hình tạo nên quy luật địa đới và phi địa đới trong vỏ địa lí. a) Biên độ nhiệt độ năm của nước ta giảm từ Bắc vào Nam là biểu hiện của quy luật địa đới. b) Tính phi địa đới biểu hiện rõ rệt nhất ở các vùng đất bằng phẳng, rộng lớn. c) Sự đối lập về khí hậu giữa đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ và Tây Nguyên ở nước ta là biểu hiện của quy luật đại cao và địa ô. d) Quy luật địa đới và phi địa đới là cơ sở để phân chia các khu vực địa lí.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí trên Trái Đất đều chịu tác động của các qui luật địa lí chung, bắt nguồn từ sự thay đổi góc chiếu sáng của Mặt Trời và tác động của các lực phát sinh trong lòng đất. a) Nguyên nhân của qui luật phi địa đới là do nội lực sinh ra lục địa, đại dương, địa hình núi cao. b) Qui luật đai cao là sự thay đổi các thành phần tự nhiên và cảnh quan địa lí theo vĩ độ. c) Nguyên nhân dẫn tới qui luật địa đới là do góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi từ xích đạo về cực. d) Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt theo quy luật địa đới.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Biết nhiệt độ trung bình tháng cao nhất tại Luân Đôn (Anh) là 130C, nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất ở đây là 10C. Hãy cho biết biên độ nhiệt độ năm ở Luân Đôn là bao nhiêu 0C?

4 lines
105.

Biết nhiệt độ trung bình tháng cao nhất tại Luân Đôn (Anh) là 130C, nhiệt độ trung bình tháng thấp nhất ở đây là 10C. Hãy cho biết biên độ nhiệt độ năm ở Luân Đôn là bao nhiêu 0C?

4 lines
106.

Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,60C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Phan-xi-păng là 220C thì tại độ cao 2500 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

4 lines
107.

Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100 m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,60C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi Hi-ma-lay-a là 200C thì tại độ cao 2000 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

4 lines
108.

Cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C)

4 lines
109.

Cho biết cứ 100 kg nước biển ở khu vực này thì trung bình có bao nhiêu kg muối? (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
110.

Cho biết nhiệt độ trung bình của nước Thái Bình Dương lớn hơn nhiệt độ trung bình của nước Ấn Độ Dương là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
111.

Căn cứ vào bảng số liệu lượng mưa các tháng năm 2022 tại Vinh, hãy cho biết tháng nào có lượng mưa cao nhất?

4 lines
112.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tháng mưa nhiều nhất ở Vinh năm 2022 gấp bao nhiêu lần tháng mưa ít nhất? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

4 lines
113.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết lưu lượng bình quân 12 tháng của trạm Hà Nội lớn hơn lưu lượng bình quân 12 tháng của trạm Yên Thượng bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s)

4 lines
114.

Cho biết nhiệt độ trung bình năm 2021 tại Vũng Tàu là bao nhiêu 0C ? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

4 lines
115.

Hãy cho biết biên độ nhiệt độ năm ở Lix-bon là bao nhiêu 0C?

4 lines
116.

Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng)

4 lines
117.

Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

4 lines
118.

Biết lượng mưa trung bình năm của Hà Nội năm 2021 là 1694 mm, lượng mưa trung bình năm của Luân Đôn (Anh) cùng năm đ�� là 607 mm. Cho biết lượng mưa trung bình năm của Hà Nội năm 2021 gấp bao nhiêu lần lượng mưa trung bình năm của Luân Đôn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
119.

Cho biết nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội thấp hơn nhiệt độ trung bình năm của Cà Mau bao nhiêu 0C? (làm tròn đến một chữ số thập phân của 0C)

4 lines
120.

Theo quy luật đai cao, cứ lên cao 100 m thì nhiệt độ không khí sẽ giảm 0,60C. Khi nhiệt độ không khí ở chân núi An-pơ là 150C thì tại độ cao 1500 m sườn đón gió của đỉnh núi này có nhiệt độ là bao nhiêu 0C?

4 lines
121.

Biết độ muối trung bình của các vùng biển khu vực chí tuyến là 36,8‰. Cho biết cứ 100 kg nước biển ở khu vực này thì trung bình có bao nhiêu kg muối? (làm tròn kết quả đến hai chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
122.

Biết nhiệt độ trung bình của nước Thái Bình Dương là 19,10C, nhiệt độ trung bình của nước Đại Tây Dương là 16,90C. Cho biết nhiệt độ trung bình của nước Thái Bình Dương lớn hơn nhiệt độ trung bình của nước Đại Tây Dương là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
123.

ớc Thái Bình Dương lớn hơn nhiệt độ trung bình của nước Đại Tây Dương là bao nhiêu 0C? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
124.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết lưu lượng bình quân 12 tháng của trạm Hà Nội lớn hơn lưu lượng bình quân 12 tháng của trạm Tà Lài bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m3/s)

4 lines
125.

Cho biết lượng mưa trung bình năm của Hà Nội năm 2021 gấp bao nhiêu lần lượng mưa trung bình năm của U-lan Ba-to? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phẩy)

4 lines
126.

Biết đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3 147 m, nếu nhiệt độ tại đỉnh này là 2,0 °C thì trong cùng thời điểm, cùng sườn núi đón gió, nhiệt độ ở chân núi này sẽ là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

4 lines
127.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết biên độ nhiệt độ của Huế (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của 0C)

4 lines