Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Giữa Kỳ 1 Môn Toán TH Đông Vệ 1
Total questions: 48
Worksheet time: 58mins
Số liền trước của số 900,000?
899,999
889,999
899,899
989,999
Số 527 9?0 > 527 985?
9
1
8
0
Một chiếc tủ lạnh có giá 9 830 000 đồng. Người bán hàng tính giá 9 800 000 đồng. Như vậy, người bán hàng đã làm tròn giá tiền của chiếc tủ lạnh đến:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm
Hàng trăm nghìn
Số nào dưới đây viết thành 100 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 7?
125 670
125 607
102 567
125 067
Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là
900 000 000
90 000 000
9 000 000
900 000
Số?
5 tấn = ? kg
50
500
5,000
50,000
Kết quả tính 123 tạ x 3 là:
369 tạ
369 tấn
369 yến
369 kg
Người ta đóng 4 tạ 80 kg gạo vào các túi, mỗi túi 8 kg. Vậy số túi gạo đóng được là:
55 túi
60 túi
62 túi
70 túi
Số?
4 phút 10 giây = ? giây
230
240
250
260
Thời gian xe buýt dùng để đón và trả khách tại một điểm khoảng:
60 ngày
60 giờ
60 phút
60 giây
Số “Ba triệu tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:(0,5 điểm)
3 823 017
3 832 017
3 823 170
3 823 317
Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
888 888
100 000
999 999
999 998
Số 290 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
290 100 000
290 000 000
300 000 000
290 200 000
Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
567899; 567898; 567897; 567896
978653; 979653; 970653; 980653
865742; 865842; 865942; 865043
754219; 764219; 774219; 775219
Số liền sau của số 999 999 là số:
999,998
1,000,000
100,000
999,989
“Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
2
3
6
5
Năm 2024 thuộc thế kỉ mấy?
XXI
XX
XXIII
XXIV
Giá trị của biểu thức 36 : ( 3 – m) với m = 1 là:
12
36
18
3
Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị. Viết là: (a)
Số gồm: 7 trăm nghìn 8 chục nghìn 5 nghìn 7 năm 5 đơn vị. Đọc là: ………………………………………………………………………
Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………
(a)
Số gồm: 8 trăm nghìn 5 nghìn 2 chục 7 đơn vị.
Đọc là: ………………………………………………………………………
Nối các số sau với tổng thích hợp:
963 207
900 000 + 60 000 + 3 000 + 200 + 7
575 028
500 000 + 70 000 +5 000 + 20 +8
960 327
90 000 + 60 000 + 300 + 20 + 7
507 528
500 000 + 7 000 + 500 + 20 + 8
Cho các tấm thẻ số sau:
Viết các số tròn nghìn có sáu chữ số lập được khi ghép các thẻ số trên:
……………………………………………………………………………………
Điền dấu : >; <; = ?
211 360 ….. 210 600
<
>
=
Điền dấu : >; <; = ?
181 202 ….. 161 200
<
>
=
Điền dấu : >; <; = ?
17 144 530 ….. 19 411 540
<
>
=
Điền dấu : >; <; = ?
171 253 789 ….. 171 344 205
<
>
=
Điền dấu : >; <; = ?
6 155 311 ….. 6 000 000 + 200 000 + 9
<
>
=
Điền dấu : >; <; = ?
56 000 080 ….. 50 000 000 + 6 000 000 + 80
<
>
=
Số?
77 ….. 589 < 771 031
(a)
Số?
3 ….. 32 514 > 3 876 890
(a)
Số?
256 155 = 2…..6 155
(a)
Số?
500 233 187 = 500…..33 187
(a)
Số?
65 892 800 < 65…..02 000
(a)
Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.
762 928 825 389 765 327 815 246
(a)
Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn.
20 785 000 19 574 000 20 875 000 21 205 000
(a)
Làm tròn giá của các mặt hàng dưới đây đến hàng trăm nghìn:
.................... đồng …………..... đồng ……………..... đồng
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 50 yến = ………….yến
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2 phút 12 giây = ………….giây
(a)
Tính giá trị của biểu thức.
8 000 × 5 : 4
Tính giá trị của biểu thức.
13 206 × (28 : 7)
Mai đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 9000 đồng và mua 2 hộp bút chì màu, mỗi hộp giá 25 000 đồng. Hỏi Mai phải trả cho cô bán hàng bao nhiêu tiền ?
Cho các chữ số 1, 0, 4, 3, 7 và 9. Lập số lớn nhất và số bé nhất có 6 chữ số khác nhau từ các chữ số trên.
Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.
Viết là: ………………………………………………………………………
(a)
Số gồm: 8 trăm nghìn 4 nghìn 2 trăm 9 chục 1 đơn vị.
Đọc là: ....................................................................................................
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
1 000 năm = ………….thế kỉ
(a)
