wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Hóa Học 11

Total questions: 38

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là cân bằng

a)

tĩnh.

b)

động.

c)

bền.

d)

không bền.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 ⟶2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2

4.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

5.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

6.

Chất nào sau đây thuộc loại chất không điện li?

a)

HClO.

b)

KNO3.

c)

NaOH.

d)

saccharose.

7.

pH là đại lượng đặc trưng cho tính acid, base của dung dịch được tính trực tiếp từ nồng độ ion

a)

H+.

b)

OH-.

c)

Na+.

d)

Ba2+.

8.

H được tính trực tiếp từ nồng độ ion

a)

H+

b)

OH-

c)

Na+

d)

Ba2+

9.

Theo thuyết Br∅nsted - Lowry, acid là những chất có khả năng

a)

cho H+

b)

nhận H+

c)

cho OH-

d)

nhận OH-

10.

Cho phenolphtalein vào dung dịch không màu có pH =10, màu dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh.

a)

chuyển sang màu hồng

b)

chuyển sang màu tím

c)

không đổi

11.

Ion nào dưới đây có khả năng thể hiện tính acid theo thuyết Br∅nsted - Lowry?

a)

SO4 2-

b)

Fe3+

c)

NO3-

d)

SO32-

12.

Để điều chỉnh đất chua có giá trị pH thấp, người ta thường bón chất gì?

a)

Phèn nhôm

b)

Phèn sắt

c)

Vôi

d)

Phân lân

13.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

b)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

c)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

14.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,..

b)

tổng hợp phân đạm

c)

sản xuất axit nitric

d)

tổng hợp amoniac

15.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền

d)

phân tử nitrogen không phân cực

16.

Cho phản ứng sau: .Trong phản ứng giữa N2 và H2, nitrogen thể hiện tính chất

a)

Tính oxi hoá

b)

Tính khử

c)

Thể hiện cả tính oxi hoá và khử

d)

Tính acid

17.

Trong các yếu tố sau đây: (1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học trên?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết hydrogen.

19.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

20.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

màu vàng.

c)

màu đỏ.

d)

màu xanh.

21.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

NH4HCO3.

b)

NaCl.

c)

CaCO3.

d)

(NH4)3PO4.

22.

Một oxide của nitrogen gây ra mưa axit, có công thức mà trong đó N có số oxi hoá +4. Công thức của oxide đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O

23.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

24.

Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau: Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là

a)

cộng hoá trị và ion.

b)

ion và phối trí.

c)

phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị.

d)

cộng hoá trị và hiđro.

25.

Trong phân tử HNO3, nguyên tố N có số oxi hóa là

a)

số oxi hoá +4.

b)

số oxi hoá +5.

c)

số oxi hoá +4.

d)

số oxi hoá +3.

26.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

27.

ch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

28.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

c)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

29.

Ứng dụng nào không phải của HNO3?

a)

Sản xuất phân bón.

b)

Sản xuất thuốc nổ.

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4.

d)

Sản xuất thuốc nhuộm.

30.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn.

b)

N, P.

c)

Ca, Mg.

d)

Cl, F.

31.

Nitric acid đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào sau đây?

a)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag

b)

Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

c)

Mg(OH)2, NH3, CO2, Au

d)

CaO, NH3, Au, FeCl2

32.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

33.

Cho Iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

34.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

35.

Trong khí thải của quy trình sản xuất thuốc trừ sâu, phân bón hóa học có lẫn khí NH3. Khí này rất độc đối với sức khoẻ của con người và gây ô nhiễm môi trường. Con người hít phải khí này với lượng lớn sẽ gây ngộ độc: ho, đau ngực (nặng: đau thắt ngực, khó thở, thở nhanh, thở khò khò; chảy nước mắt và bỏng mắt, mù mắt, đau họng nặng, đau miệng; mạch nhanh, yếu, sốc; lẫn lộn, đi lại khó khăn, chóng mặt, thiếu sự phối hợp, bồn chồn, ngẩn ngơ).

a)

Để xử lí NH3 lẫn trong khí thải, người ta có thể dẫn khí thải qua một bể lọc chứa dung dịch HCl.

b)

b) Tất cả các muối của NH3 đều bền với nhiệt.

c)

c) NH3 có tính base mạnh và tính khử mạnh.

d)

d) Đưa hai đũa thủy tinh có nhúng NH3 đặc và HCl đặc lại gần thấy khói màu trắng xuất hiện.

36.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Nạp đầy khí ammonia vào bình thủy tinh trong suốt, đậy bình bằng nút cao su có ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua. Bước 2: Nhúng đầu ống thủy tinh vào một chậu thủy tinh chứa nước có pha thêm dung dịch phenolphthalein. Cho các phát biểu sau:

a)

Ở bước 2, một lát sau nước trong chậu phun vào bình thành những tia có màu hồng.

b)

Phenolphthalein chuyển sang màu hồng, chứng tỏ dung dịch thu được có tính acid.

c)

Khí ammonia tan nhiều trong nước, làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình.

d)

Thí nghiệm này chứng minh, ammonia là một chất có tính khử mạnh.

37.

Đặc điểm của ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng là

a)

Màu nước đục, nước ao có màu xanh đen.

b)

Rong, tảo trong ao, hồ phát triển mạnh.

c)

Tảo xanh phát triển dày đặc trong nước.

d)

Nước ao, hồ trong, các loại tảo phát triển chậm.

38.

Cho cân bằng sau: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) ∆rH298o=182,6 kJ. Cho các phát biểu sau

a)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ NO.

c)

cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng áp suất.