wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Tin Học 11

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành cho máy tính là gì?

a)

Phần mềm quản lý và điều khiển máy tính

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm tiện ích

d)

Các thiết bị kết nối với nhau thành một máy tính

2.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Duyệt tìm kiếm trên Internet.

3.

Cơ chế "Plug and play" xuất hiện lần đầu tiên ở hệ điều hành Windows phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

Windows 3 (1990)

4.

Hệ điều hành Windows đầu tiên có giao diện đồ họa là phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 1 (1985)

c)

Windows 95

d)

Windows 3 (1990)

5.

Hệ điều hành Windows đầu tiên chạy trên bộ xử lí 64 bit là phiên bản nào?

a)

Windows XP

b)

Windows 95

c)

Windows 7

d)

Windows 8

6.

Hệ điều hành Windows phiên bản mới nhất hiện nay là?

a)

Windows 11

b)

Windows 10

c)

Windows 7

d)

Windows 8

7.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành cho máy tính cá nhân là:

a)

giao diện dòng lệnh

b)

giao diện dòng chữ

c)

giao diện đồ họa

d)

giao diện dòng lệnh đơn

8.

Phương án nào sau đây đúng nhất khi nói về chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng và một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

b)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

c)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người

9.

Hệ điều hành nào sau đây thông dụng nhất cho PC?

a)

Windows.

b)

Unix.

c)

Linux.

d)

MS-DOS.

10.

Các điện thoại di động sử dụng phổ biến hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa MacOS

b)

Hệ điều hành MS-DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Android

d)

Hệ điều hành Windows

11.

Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

MS-DOS

d)

Unix

12.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ điều hành cho máy tính?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính.

b)

Quản lí dữ liệu

c)

Quản lí thiết bị

d)

Quản lí tài khoản của google.

13.

Trên màn hình desktop KHÔNG có biểu tượng nào sau đây?

a)

Thanh công việc

b)

Thanh trạng thái

c)

Biểu tượng

d)

Thanh bảng chọn

14.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng trên máy tính nhờ thành phần nào?

a)

Thanh công việc, cửa sổ ứng dụng

b)

Nút Start, thanh trạng thái

c)

Nút Start, thanh công việc

d)

Nút lệnh

15.

Em có thể sử dụng tiện ích File Explorer của hệ điều hành Windows để….

a)

truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

quản lý tệp và thư mục

c)

quan sát trạng thái hiển thị

d)

quản lý thư mục

16.

Thao tác nào dùng để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp/thư mục?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Nhấn và kéo rê chuột

17.

Tiện ích trên máy tính và thiết bị di động là gì?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Thư mục chứa

18.

Tiện ích trên máy tính và thiết bị di động là gì?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Thư mục chứa thư mục con và tệp

19.

Đĩa cứng máy tính là gì?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

Loại đĩa nhựa phủ vật liệu từ tính

20.

Hãy chọn phương án đúng để hoàn thành phát biểu sau: Dữ liệu trên đĩa cứng được đọc và ghi bởi các đầu từ theo…………..

a)

các đường thẳng

b)

các đường tròn đồng tâm

c)

các đoạn thẳng nét cong

d)

các đường thẳng đứt nét

21.

Mỗi cung trên đĩa cứng ghi được lượng dữ liệu bao nhiêu?

a)

512 byte

b)

512 mega byte

c)

512 gigabyte

d)

512 kilobyte

22.

Việc đọc, ghi dữ liệu trên đĩa cứng được thực hiện theo đơn vị nào sau đây?

a)

Cung

b)

Byte

c)

Liên cung

d)

Gigabyte

23.

Khi đọc và ghi dữ liệu trên đĩa cứng, có thể xảy ra lỗi nào?

a)

Một liên cung mất liên kết

b)

Tình trạng chồng chéo cung

c)

Một số cung bị hỏng về vật lý

d)

Một liên cung mất liên kết, tình trạng chồng chéo cung, một số cung bị hỏng về vật lý

24.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với thiết bị đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

SSD

25.

Thiết bị di động cung cấp cho người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Quản lý danh bạ

b)

Nhắn tin

c)

Hẹn giờ

d)

Quản lý danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ

26.

Khi quản lý các ứng dụng, ta có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

b)

Xóa ứng dụng không cần thiết

c)

Xem, xóa các ứng dụng được tải và cài trên máy

d)

Cài ứng dụng

27.

Phương án nào sau đây là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey

b)

Inkscape

c)

Python

d)

Word

28.

Theo cách chuyển giao sử dụng, phần mềm được phân thành những loại nào?

4 lines
29.

Theo cách chuyển giao sử dụng, phần mềm được phân thành những loại nào?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

c)

Phần mềm hệ thống, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tiện ích, phần mềm nguồn mở

30.

Phần mềm thương mại là loại phần mềm có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã nguồn được công khai và có thể sửa đổi bởi bất kỳ ai.

b)

Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền truy cập vào mã nguồn.

c)

Người dùng có thể tự do sao chép và phân phối phần mềm mà không cần giấy phép.

d)

Phần mềm này được phát triển hoàn toàn bởi cộng đồng mà không có sự kiểm soát từ công ty nào.

31.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm thương mại?

a)

Linux

b)

Microsoft Office

c)

GIMP

d)

Mozilla Firefox

32.

Tại sao phần mềm thương mại còn được gọi là phần mềm nguồn đóng?

a)

Bởi vì người dùng không thể chỉnh sửa mã nguồn

b)

Bởi vì nó hoàn toàn miễn phí

c)

Bởi vì nó dễ dàng sao chép

d)

Bởi vì nó không có người phát triển

33.

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại nếu có giấy phép là phần mềm gì?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm tiện ích

34.

Phương án nào sau đây là phần mềm nguồn mở?

a)

Microsoft Word

b)

Adobe Photoshop

c)

Bkav Pro Mobile

d)

Python

35.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Nhà cung cấp kiểm soát

b)

Sao chép miễn phí

c)

Dễ dàng chia sẻ

d)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

36.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm tự do?

a)

Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền sửa đổi phần mềm.

b)

Người dùng có quyền

37.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phần mềm tự do?

a)

A. Người dùng phải trả phí để sử dụng và không có quyền sửa đổi phần mềm.

b)

B. Người dùng có quyền truy cập vào mã nguồn, sửa đổi và phân phối lại phần mềm theo ý muốn.

c)

C. Phần mềm này chỉ được phát triển bởi một công ty lớn và không cho phép cộng đồng tham gia.

d)

D. Người dùng không được phép chia sẻ phần mềm với người khác.

38.

Câu 10: Đặc điểm nào KHÔNG phải của phần mềm tự do?

a)

A. Là phần mềm miễn phí

b)

B. Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

C. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

D. Là phần mềm đặt hàng

39.

Câu 11. Giấy phép nguồn mở GNU GPL đảm bảo quyền gì cho người sử dụng?

a)

A. Quyền truy cập mà không cần mã nguồn

b)

B. Quyền tiếp cận mã nguồn để sử dụng, thay đổi hoặc phân phối lại

c)

C. Quyền phát triển phần mềm độc quyền

d)

D. Quyền nhận tiền bản quyền từ phần mềm

40.

Câu 12: Phần mềm nào có thể thay thế hệ điều hành Windows?

a)

A. Android

b)

B. Writer

c)

C. Linux

d)

D. My SQL

41.

Câu 13: Hãy chọn phát biểu đúng về phần mềm chạy trên Internet?

a)

A. Là phần mềm không cho phép sử dụng qua Internet mà phải cài đặt vào máy

b)

B. Là phần mềm cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy

c)

C. Có tính bảo mật và độ an toàn dữ liệu cao

d)

D. Người dùng phải trả chi phí cao khi sử dụng phần mềm chạy

42.

Câu 14: Phần mềm đặt hàng là gì?

a)

A. Phần mềm được phát triển theo yêu cầu cụ thể, giúp đáp ứng nhu cầu riêng của tổ chức.

b)

B. Phần mềm luôn miễn phí và có sẵn để tải xuống bất kỳ lúc nào.

c)

C. Phần mềm không cần bảo trì và hỗ trợ sau khi cài đặt.

d)

D. Phần mềm này chỉ dành cho các tổ chức lớn và không phù hợp với các doanh nghiệp nhỏ.

43.

Câu 15. Phần mềm đóng gói là loại phần mềm như thế nào?

a)

A. Được phát triển riêng theo yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

B. Được phân phối rộng rãi và có sẵn để sử dụng mà không cần tùy chỉnh.

44.

Phần mềm đóng gói là loại phần mềm như thế nào?

a)

Được phát triển riêng theo yêu cầu cụ thể của người dùng.

b)

Được phân phối rộng rãi và có sẵn để sử dụng mà không cần tùy chỉnh.

c)

Mã nguồn được công khai và có thể chỉnh sửa bởi bất kỳ ai.

d)

Chỉ được sử dụng miễn phí và không có tính năng nâng cao.

45.

Phương án nào sau đây đúng về phần mềm chạy trên Internet?

a)

Phần mềm không cần cài đặt vào máy tính

b)

Phần mềm cần cài đặt trên máy tính

c)

Phần mềm tốn phí cao

d)

Phần mềm sử dụng bản quyền

46.

Tại sao giấy phép GNU GPL lại quan trọng trong phát triển phần mềm nguồn mở?

a)

Bảo vệ quyền lợi của người sử dụng và tác giả

b)

Tạo điều kiện để phát triển phần mềm độc quyền

c)

Giảm thiểu các vấn đề về bảo mật phần mềm

d)

Tăng cường công cụ phát triển phần mềm

47.

Thành phần chính của CPU là gì?

a)

Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

Thanh ghi

c)

Bộ số học và logic (ALU)

d)

Bộ điều khiển (CU)

48.

Thành phần nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

Bộ số học và logic (ALU), Bộ điều khiển (CU)

b)

ROM và RAM

c)

Thanh ghi

d)

Đĩa từ

49.

Hãy chọn phương án đúng về bộ xử lý trung tâm (CPU)?

a)

Là nơi thực hiện các phép toán và điều khiển toàn bộ máy tính hoạt động theo chương trình

b)

Là nơi chứa dữ liệu lưu trữ lâu dài của máy tính

c)

Là nơi chứa dữ liệu trong khi máy hoạt động

d)

Là thiết bị có tốc độ truy cập nhanh

50.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ số học và logic ALU

c)

Bộ điều khiển CU

d)

Bộ nhớ ROM

51.

Đồng hồ xung trong CPU được dùng để làm gì?

a)

phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

tạo ra các xung

52.

CPU được dùng để làm gì?

a)

phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

đánh giá tốc độ của CPU

53.

Chọn phát biểu đúng về thanh ghi:

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ lưu trữ dữ liệu lâu dài

54.

Hãy chọn phát biểu SAI khi nói về bộ nhớ ngoài?

a)

Là nơi lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa

55.

Đơn vị thường dùng để đo dung lượng của bộ nhớ ngoài là?

a)

Bit

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

GHz

56.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

Bộ xử lý trung tâm CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bảng mạch chính

57.

Hãy cho biết sự khác biệt chính giữa RAM và ROM trong máy tính?

a)

RAM là bộ nhớ tạm thời lưu trữ dữ liệu khi máy tính hoạt động, ROM là bộ nhớ vĩnh viễn lưu trữ dữ liệu không thay đổi.

b)

RAM là bộ nhớ vĩnh viễn, còn ROM là bộ nhớ tạm thời.

c)

Cả RAM và ROM đều là bộ nhớ tạm thời.

d)

RAM chỉ lưu trữ dữ liệu cho game, còn ROM lưu trữ tất cả dữ liệu khác.

58.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Dữ liệu trên thanh ghi

59.

Biểu thức nào cho kết quả là 1?

a)

1 and 1

b)

0 and 1

c)

1 and 0

d)

0 and 0

60.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

0 or 0

b)

0 or 1

c)

1 or 0

d)

1 or 1

61.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

1 Xor 1

b)

0 Xor 1

c)

1 Xor 0

d)

0 or 1

62.

Kí hiệu là cổng logic nào?

4 lines
63.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

0 or 0

b)

0 or 1

c)

1 or 0

d)

1 or 1

64.

Biểu thức nào cho kết quả là 0?

a)

1 Xor 1

b)

0 Xor 1

c)

1 Xor 0

d)

0 or 1

65.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

66.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

67.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

68.

Kí hiệu là cổng logic nào?

a)

And

b)

Xor

c)

Or

d)

Not

69.

Phép cộng nhị phân nào cho kết quả 10?

a)

1 + 1

b)

0 + 1

c)

1 + 0

d)

0 + 0

70.

Chọn kết quả đúng cho phép cộng các số nhị phân: 11+10?

a)

101

b)

110

c)

21

d)

11

71.

Thiết bị nào dưới đây cho phép nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax

b)

Chuột, màn hình, máy in

c)

Bàn phím, chuột, màn hình

d)

Bàn phím, chuột, camera số

72.

Thiết bị nào dưới đây đưa thông tin ra ngoài máy tính?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

73.

Thông số quan trọng nhất của chuột máy tính là?

a)

Phương thức kết nối và độ phân giải

b)

Độ phân giải

c)

Phương thức kết nối

d)

Kích thước

74.

Phương án nào dưới đây KHÔNG phải là thông số chung của màn hình?

a)

Kích thước, độ phân giải

b)

Khả năng thể hiện màu

c)

Tần số quét và thời gian phản hồi

d)

Phương thức kết nối và độ phân giải

75.

Để kết nối máy tính với máy chiếu ta cần dùng cổng nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cáp

76.

Tốc độ của chuột máy tính được được tính như thế nào?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Khoảng cách di chuyển của chuột trên 1 giấy

77.

Loại màn hình nào của máy tính sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

plasma

78.

Độ phân giải màn hình máy tính được tính như thế nào?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

79.

Kích thước của màn hình được đo bằng đơn vị nào?

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

inch

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in kim?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế hoạt động của máy in laser?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

82.

Cổng kết nối nào của máy tính có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

83.

Trước khi kết nối với một thiết bị, máy tính hay điện thoại thông minh ta cần phải làm gì?

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đóng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Dễ dàng kết nối

84.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng VGA?

a)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

b)

Không dùng

85.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng VGA?

a)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

b)

Không dùng tín hiệu tương tự mà dùng tín hiệu số để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

c)

Không dùng tín hiệu số mà dùng tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, truyền âm thanh.

d)

Dùng cả tín hiệu số và tín hiệu tương tự để truyền hình ảnh tới màn hình hoặc máy chiếu, không truyền âm thanh.

86.

Hãy chọn phát biểu đúng về cổng HDMI?

a)

Truyền tín hiệu số, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

b)

Truyền tín hiệu tương tự, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

c)

Truyền tín hiệu số, chỉ truyền hình ảnh, không truyền âm thanh.

d)

Truyền tín hiệu số, truyền âm thanh, không truyền hình ảnh.

87.

Hãy chọn phát biểu đúng về kết nối Bluetooth?

a)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 10m.

b)

Là phương thức kết nối không dây trong khoảng cách dưới 100m.

c)

Là phương thức kết nối có dây không quá 10m.

d)

Tại mỗi thời điểm, mỗi thiết bị có thể kết nối qua bluetooth với nhiều thiết bị khác.

88.

Hãy chọn phát biểu đúng về cách tính kích thước của màn hình máy tính?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

89.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được cung cấp tài nguyên nào?

a)

các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

một không gian nhớ trực tuyến

d)

phần mềm hệ điều hành

90.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng KHÔNG thể thực hiện việc nào sau đây?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

91.

Dịch vụ nào sau đây dùng để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

92.

Dịch vụ nào sau đây lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Microsoft?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

93.

Dịch vụ nào sau đây lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến của Apple?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

94.

"Quyền nhận xét" đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa, …

d)

Được xem và nhận xét

95.

"Quyền chỉnh sửa" đối với các thư mục và tệp được lưu trữ và chia sẻ trực tuyến cho phép người dùng thực hiện những thao tác nào sau đây?

a)

Chỉ được xem thư mục và tệp

b)

Chỉ được nhận xét thư mục và tệp

c)

Được xem, nhận xét, chỉnh sửa

d)

Chỉ được xem và nhận xét

96.

Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

97.

Để sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ google, người dùng cần truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

http://drive.google.com

b)

http://google.com

c)

http://translate.g

98.

Để sử dụng dịch vụ lưu trữ trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ google, người dùng cần truy cập vào địa chỉ nào sau đây?

a)

http://drive.google.com

b)

http://google.com

c)

http://translate.google.com

d)

http://youtube.com

99.

Tính năng nào sau đây KHÔNG phải là tính năng của dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến?

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Tổ chức thực hiện các chương trình

100.

Để tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến của google, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

4 lines
101.

Dịch vụ nào dưới đây cho phép người dùng tạo quản lí các tệp, thư mục trực tuyến tương tự như khi lưu trữ trên các ổ đĩa của máy tính?

a)

Google Drive

b)

Facebook

c)

Zalo

d)

Gmail

102.

Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên google drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung?

a)

Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản.

b)

Do ta mở văn bản chưa đúng cách.

c)

Do văn bản bị lỗi.

d)

Do văn bản lưu trên google drive không thể chỉnh sửa.

103.

Máy tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?

a)

Là một trang web đặc biệt, giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên internet nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khóa.

b)

Là một trình duyệt internet, giúp người dùng truy cập vào các trang web.

c)

Là một phần mềm tiện ích.

d)

Là một phần mềm ứng dụng.

104.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải là máy tìm kiếm thông tin trên internet?

a)

www.coc.com

b)

www.google.com

c)

www.yahoo.com

d)

www.bing.com

105.

Để khởi động công cụ tìm kiếm trên PC, ta thực hiện:

a)

Mở trình duyệt internet trên PC

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Mở trình duyệt internet trên PC/ Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

d)

Gõ từ khóa tìm kiếm bằng bàn phím

106.

Phương án nào sau đây là địa chỉ URL máy tìm kiếm?

a)

www.tech12h.com

b)

www.newocr.com

c)

www.google.com

d)

ww.smas.edu.vn

107.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn thì ta dùng phương án nào là tốt nhất?

a)

Sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

Sử dụng trình duyệt internet khác

c)

Quay lại nhập từ khóa khác

d)

Sử dụng cách tìm kiếm bằng tiếng nói

108.

Để thực hiện tìm kiếm thông tin trên internet bằng giọng nói thì cần có thiết bị nào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Micro

d)

Loa

109.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng các máy tìm kiếm trên PC và thiết bị số thông minh KHÔNG có dạng nào?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Bảng xếp hạng

110.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung thêm cụm từ nào?

a)

filetype:docx

b)

filetype:jpg

c)

filetype:pdf

d)

filetype:ppt

111.

Để thu hẹp phạm vi và giúp tìm kiếm thông tin trên internet hiệu quả hơn bằng máy tìm kiếm thì ta cần thực hiện theo phương án nào dưới đây?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

112.

Hãy thực hiện phép cộng nhị phân

4 lines
113.

Em hãy nêu các bước thực hiện lưu trữ và chia sẻ tệp tin hoặc thư mục trên ổ đĩa trực tuyến sử dụng Google Drive

4 lines
114.

Em hãy nêu các bước thực hiện tìm kiếm thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm?

4 lines