WorksheetsQuiz về Mệnh đề Toán học
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?
π là một số hữu tỉ.
Theo bạn tổng hai cạnh của một tam giác có lớn hơn cạnh thứ ba không?
Bạn có chăm học không?
Con thì thấp hơn cha.
Trong các mệnh đề sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
9 là số nguyên tố
18 là số chẵn
( x2 +x)⋮5,x∈N
Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
Cho định lí "∀x∈X,P(x)⇒Q(x)". Chọn khẳng định không đúng.
P(x) là điều kiện đủ để có Q(x).
Q(x)là điều kiện cần để có P(x).
P(x) là giả thiết và Q(x) là kết luận.
P(x) là điều kiện cần để có Q(x).
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "14 là số nguyên tố" là mệnh đề
14 là số nguyên tố.
14 chia hết cho 2.
14 không phải là số nguyên tố.
14 chia hết cho 7.
Mệnh đề nào sau đây sai?
20 chia hết cho 5.
5 chia hết cho 20.
20 là bội số của 5.
5 là ước của 20.
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"2x-9≤0".
P:"2x-9<0".
P:"2x-9>0".
P:"2x-9≥0".
P:"2x-9≤0".
Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"2x-9=0".
P:"2x-9<0".
P:"2x-9>0".
P:"2x-9≥0".
P:"2x-9≠0".
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề: "Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều".
Nếu tam giác có hai góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều.
Nếu tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là tam giác đều.
Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có hai góc bằng 600 .
Nếu tam giác là tam giác đều thì tam giác đó có tổng hai góc bằng 600 .
Mệnh đề đảo của mệnh đề P⇒Q là mệnh đề nào?
Q⇒P
Q⇒P
Q⇒P
Q⇒P
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.
Nếu hai tam giác bắng nhau thì có diện tích bằng nhau.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Cho mệnh đề kéo theo: " Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau". Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng " điều kiện cần" hoặc " điều kiện đủ".
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai?
n là số nguyên lẻ n2 là số lẻ.
n chia hết cho 3 tổng các chữ số của n chia hết cho 3.
ABCD là hình chữ nhật AC = BD.
ABC là tam giác đều AB = AC và A^ = 600 .
Trong các phát biểu sau phát biểu nào là mệnh đề toán học đúng?
π là số hữu tỉ.
Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh còn lại.
Bạn có chăm học không.
Số 12 không chia hết cho 3.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
" 3 <4⇒3<16"
"21>31⟹(21)3>(31)3"
"-2> −5 ⇒ (−2)2>(−5)2 "
"-3<-2⇒ (−3)2>(−2)2 "
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Mệnh đề nào sau đây sai?
x∈A⇒x≤5
Nếu x∈Z và 1
x∈A và x⋮5 ⇒x=5
∣x∣ ≤5⇒x∈A
Trong các mệnh đề sau, câu nào là mệnh đề nào sai?
n là số nguyên tố và n >2 ⇒ n là số lẻ.
n∈N và n⋮2,3,4⇒ n là số nguyên tố.
∀n∈Z,n⋮5⇒n2⋮5
∃n∈N,(n2-1)⋮6
Xét câu: P(n) = "n chia hết cho 12". Với giá trị nào của n sau đây thì P(n) là mệnh đề đúng?
48
4
3
88
Mệnh đề chứa biến: " x3−3x2+2x=0 " đúng với giá trị của x là?
x = 0, x = 4;
x = 0, x = 3;
x = 0, x = 2, x = 3;
x = 0, x = 1, x = 2;
Cho mệnh đề A:"∀x∈R: x2−x+1>0 ". Mệnh đề phủ định của A là:
"∃x∈R: x2−x+1 <0"
"∃x∈R: x2−x+1 ≤0"
"∀x∈R: x2−x+1 ≤0"
"∀x∈R: x2−x+1 <0"
Cho mệnh đề "∀x∈R: x2<x ". Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định mệnh đề đã cho.
"∃x∈R: x2<x "
"∃x∈R: x2 ≥x".
"∀x∈R: x2<x "
"∀x∈R: x2 ≥x".
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
"∃x∈Z: 6x2 -5x+1=0"
"∀x∈R: x2 +x-1>0"
"∀x∈R: 2x2 +x+1>0"
"∃x∈R: x2 -x+1=0"
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
"∃x∈Q: 6x2 +5x+1=0"
"∀x∈R: x2 +2x+1>0"
"∀x∈R: 2x2 +x+1≠0"
"∃x∈R: x2 -6x+1=0"
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
"∀n∈Z: n2 +1>0"
"∀n∈Z: n2<n−1 "
"∃n∈R: n2 ≤n"
"∃n∈R: n3 >n"
Cho mệnh đề: "Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n2 +20 là một hợp số". Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
Điều kiện cần và đủ để n2 +20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
Điều kiện đủ để n2 +20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
Điều kiện cần để n2 +20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
n2 +20 là một hợp số là điều kiện đủ để n là một số nguyên tố lớn 3.
Cho tập A={1;2;3;a}. Tập nào sau đây không là tập con của A?
B=∅.
B={1;a;5}.
B={1;a;3}.
B={1;2;3;a}.
Cho ba tập hợp E, F, G bất kỳ thỏa mãn: E⊂F,F⊂G và G⊂K. Khẳng định nào sau đây đúng?
G⊂F
K⊂G
E=F=G
E⊂K
Cho tập hợp A có 4 phần tử. Hỏi tập A có bao nhiêu tập con khác rỗng?
16
15
12
7
Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn: A⊂B. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A\B=∅
A∩B=A
B\A=B
A∪B=B
Cho tập hợp A={a;b;c;d}, phát biểu nào là sai?
a∈A.
{a;d}⊄A.
{b;c}⊂A.
{d}⊂A.
Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
5 ≠Q
5 ⊄Q
5 ∉Q
5 ⊂Q
Cho tập hợp A={5;6;2023}. Tập A có mấy tập con?
15.
12.
16.
8.
Tập hợp nào sau đây có đúng một phần tử?
{x;y}.
{x}.
{x;1}.
∅.
Tập (8;10) bằng với tập nào sau đây?
{x∈R/8<x<10}
{8,9,10}.
{x∈R/8≤x≤10}.
{8,10}.
Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập hợp A, vừa thuộc tập hợp B được kí hiệu là
C=A∪B.
C=A∩B.
C=A\B.
C=CAB.
Tập hợp A={0,1} có bao nhiêu phần tử?
0.
1.
2.
Vô số.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
R\Q=N.
N*∪N=Z.
N*∩Z=Z.
N*∩Q=N*
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?
Q\N*.
R\Q.
Q\Z.
R\0.
Cho tập hợp A≠∅. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?.
A∩∅=A.
A∩A=A.
∅∩∅=∅
∅∩A=∅.
Tìm mệnh đề đúng?
R⊂Z.
Q⊂Z.
Z⊂N.
Z⊂Q.
Tập A={x∈R|-2<x ≤ 9} bằng tập nào sau đây
A=[-2;9].
A=(-2;9].
A={-2;9}.
A=(-∞;+∞).
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A={x∈R|x≤9}:
A=(-∞;9).
A=(-∞;9].
A=[9;-∞).
A=(9;+∞).
Cách viết nào sau đây là đúng?
a⊂[a;b].
{a}⊂[a;b].
{a}∈[a;b].
a∈(a;b].
Tập [2;5) được viết ở dạng nêu tính chất đặc trưng là
{x∈R|2<x<5}
{x∈R|2≤x≤5}
{x∈R|2≤x<5}
{x∈R|2<x≤5}
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
R\Q=N.
N*∪N=Z.
N*∩Z=Z.
N*∩Q=N*.
Cho tập hợp A={x∈R\-3<x<-1}. Tập A là tập nào sau đây?
{-3;1}
[-3;1]
(-3;1]
(-3;1)
Chọn quan hệ bao hàm đúng dưới đây (N,Z,Q,R lần lượt là tập số tự nhiên, số nguyên, hữu tỉ và số thực).
Z⊂N⊂R⊂Q
N⊂Q⊂R⊂Z
N⊂Z⊂R⊂Q
N⊂Z⊂Q⊂R
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A={x∈R|4≤x≤9}:
A. A=[4;9].
B. A=(4;9].
C. A=[4;9).
D. A=(4;9).
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A. T={x∈N| 5x2 +3x-2023=0}.
B. T={x∈R| x2 -6x=0}
C. T={x∈Z| x2 =9}.
D. T={x∈Z|(- x2 +1) (2x-5)=0}.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0={0};
B. 0∈{0};
C. 0⊂{0};
D. 0=∅;
Cho A={x∈R| x2 +4>0}. Tập hợp A bằng với tập hợp nào dưới đây?
A. R.
B. {0}.
C. Q.
D. N.
Cho tập hợp A=[-2;3). Tập hợp CRA bằng
A. (-∞;-2).
B. (-∞;-2]∪(3;+∞).
C. (-∞;-2)∪[3;+∞).
D. [3;+∞).
Cho hai tập hợp A ={2; 4; 6; 9}, B ={1; 2; 3; 4}. Tập hợp A \ B bằng tập hợp nào sau đây?
A. { 2; 4}.
B. {1; 3}.
C. {6; 9}.
D. {6; 9;1; 3}.
Cho các tập hợp: A={cam, táo, mít, dừa}, B={cam, táo }, C={dừa, ổi, cam, táo, xoài}. Tìm tập hợp A\B∩C.
A. {cam, táo}.
B. {mít}.
C. {mít, dừa}.
D. {dừa}.
Cho hai tập hợp M,N,M⊂N. Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?
A. M∩N=N.
B. M\N=N.
C. M∩N=M.
D. M\N=M.
Cho hai tập hợp A={x∈Z|-1≤x≤3}; B={x∈N|x≤4}. Tìm A\B.
A. A\B={-1;0;1;2;3;4;6;8}.
B. A\B=(-1;0).
C. A\B=[-1;0).
D. A\B={-1}.
Cho hai tập hợp X={1;2;3;4},Y={1;2}. CxA là tập hợp sau đây?
A. {1;2}
B. {1;2;3;4}
C. {3;4}
D. ∅
Cho 2 tập hợp A=(-2;10) và B=[1;+∞). Khi đó, tập A∪B là
A. [1;10)
B. (-2;+∞)
C. (10;+∞)
D.(-2;1]
Cho hai tập hợp A=[-2;3] và B=(1;+∞). Tìm A∩B.
A. A∩B=[-2;+∞).
B. A∩B=(1;3].
C. A∩B=[1;3].
D. A∩B=(1;3).
Cho A≠∅. Tìm câu đúng
A. A\∅=∅.
B. ∅\A=A.
C. ∅\∅=A.
D. A\A=∅.
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 43 ∈(-1;2)
B. 2∉(-1;2)
C. [-1;2)⊂(-1;2)
D. (-1;2)⊂[-1;2)
Gọi A là tập các hình tứ giác, B là tập các hình bình hành, C là tập các hình chữ nhật. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A⊂B
B⊂C
C⊂A
A⊂C
Cho hai tập hợp A=(-3;3) và B=(0;+∞). Tìm A∪B.
A∪B=(-3;+∞).
A∪B=[-3;+∞).
A∪B=[-3;0).
A∪B=(0;3).
Kết quả của phép toán (-∞;1)∩[-1;2) là
(1;2).
(-∞;2).
[-1;1).
(-1;1).
Phần bù của tập hợp (-∞;-2) trong (-∞;4)là
(-2;4).
(-2;4].
[-2;4).
[-2;4].
Cho A=(-∞;2] và B=(0;+∞). Tìm A\B.
A\B=(-∞;0].
A\B=(2;+∞).
A\B=(0;2].
A\B=(-∞;0).
Với giá trị nào của m thì (m-7;m)∩(-4;3)=(m-7;m) ?
m∈∅
m<3
m=3
m>3.
Cho A=[a;a+1). Lựa chọn phương án đúng.
CRA =(-∞;a]∪[a+1;+∞).
CRA =(-∞;a)∪[a+1;+∞)
CRA =(-∞;a]∪(a+1;+∞).
CRA =(-∞;a)∪(a+1;+∞).
Cho A=(-∞;m+1]; B=(-1;+∞). Điều kiện để A∪B=R là
m>-1.
m≥-2.
m≥0.
m>-2.
Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn {1;2;3}⊂X⊂{1;2;3;4;5;6}?
1.
8.
3.
6.
Số tập con của tập hợp: A={x∈R|3 (x2+x)2 -2 x2 -2x=0 là
16.
8.
12.
10.
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
54.
40.
26.
68.
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
48.
20.
34.
28.
Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?
5.
10.
30.
25.
Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền. Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá, 20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả 2 môn. Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
35
30
25
20
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Tìm tập hợp X sao cho A\X={1;3;5} và X\A={6;7}.
X={2,4,6,7}
X={4,6,7}
X={2,4,6}
X={2,6}
Cho tập hợp E={6;2;3;4;5}. Tìm số phần tử không âm của tập hợp E∪F sao cho E\F={2;3;4} và F\E={8;9;-2}.
7
8
3
4
Cho tập hợp A={a;b;c} và B={a;b;c;d;e}. Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A⊂X⊂B?
5
6
4
8
Cho ba tập hợp A=[-2;2], B=[1;5] và C=[0;1)Khi đó tập (A\B)∩C là:
{0;1}
[0;1)
(-2;1)
[-2;5]
Cho A=[-4;7], B=(-∞;-2)∪(3;+∞). Khi đó A∩B:
[-4;-2)∪(3;7]
[-4;-2)∪(3;7)
(-∞;2]∪(3;+∞)
(-∞;-2)∪[3;+∞)
Cho A=(- ∞ ;0], B=(1;+ ∞ ), C=[0;1).Khi đó (A∪B)∩C bằng:
{0}
R
{0;1}
∅
Cho A={x ∈ N| ∣x∣<3 }, B={0;1;3}, C={X ∈ R| (x2−4x+3)(x2−4)=0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
(A\B)∪C={-2 ; -1 ; 2 ;3}
CNB =∅
(B∩C)\A={1}
CA∪BC ={-1 ; 0}
Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x-5y+3z≤0.
3 x2 +2x-4>0.
2 x2 +5y>3.
2x+3y<5.
Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y-3>0?
Q(-1;-3).
M(1; 23 ).
N(1;1).
P(-1; 23 ).
Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình -3x+y+2≤0 không chứa điểm nào sau đây?
A(1;2).
B(2;1).
C(1; 21 ).
D(3;1).
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình (1+ 3 )x-(1- 3 )y≥2 chứa điểm nào sau đây?
A(1;-1).
B(-1;-1).
C(-1;1).
D(- 3 ; 3 ).
Câu 5. Cặp số (x;y)=(2;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
4x>3y.
x-3y+7<0.
2x-3y-1>0.
x-y<0.
Câu 6. Điểm A(0;3) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?
-3x+2y-4>0.
3x-y>0.
2x-y-4<0.
x+3y>0.
Câu 7. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
2x+1>0.
-x+4y≥3.
x+y<2xy.
1≤y.
Miền nghiệm của bất phương trình: 3x+2(y+3)>4(x+1)-y+3 là nửa mặt phẳng chứa điểm:
(3;0).
(3;1).
(1;2).
(0;0).
Miền nghiệm của bất phương trình: 3(x-1)+4(y-2)<5x-3 là nửa mặt phẳng chứa điểm:
(0;0).
(-4;2).
(-2;2).
(-5;3).
Miền nghiệm của bất phương trình: -x+2+2(y-2)<2(1-x) là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
(0;0).
(1;1).
(4;2).
(1;-1).
Miền nghiệm của bất phương trình 2x-3y-6≤0 là phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ nào dưới dây?
H2.
H3.
H4.
H1.
Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
x+2y≥2.
2x+y≤2.
x+2y≤2.
2x+y≥2.
Phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không lấy bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
-3x+2y<0.
-3x+2y>0.
-3x+2y≤0.
-3x+2y≥0.
Phần nửa mặt phẳng không tô đậm (lấy cả bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
2x+y+2<0.
x+y+2≥0.
2x+y+2≤0.
2x+y+2>0.
Phần nửa mặt phẳng không tô đậm (không lấy bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
2x+y-3>0.
-2x+y+3≤0.
2x+y-3<0.
2x+y-3≥0.
Miền không tô đậm (kể cả bờ) dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?
x-y+2>0.
x-y+3≤0.
x-y+3<0.
x-y+2≥0.
Phần tô đậm trong hình vẽ sau, biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?
2x-y<3.
2x-y>3.
x-2y<3.
x-2y>3.
Miền nghiệm của bất phương trình x+y≤2 là phần tô đậm trong hình vẽ của hình vẽ nào, trong các hình vẽ sau?
A.
B.
C.
D.
Phần nửa mặt phẳng không tô đậm (lấy cả bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
2x+y<1.
2x+y>1.
x+2y<1.
x-2y>1.
Phần nửa mặt phẳng không tô đậm (lấy cả bờ) trong hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
x+3y-2≤0.
x+y-1≥0.
x+3y-2≥0.
x+y-1≤0.
Miền nghiệm của bất phương trình 2x-3y+5≥0 là phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ nào dưới dây?
A.
B.
C.
D.
Tập xác định của hàm số y= x4 -2023 x2 -2024 là
(-1;+∞).
(-∞;0).
(0;+∞).
(-∞;+∞).
Tập xác định của hàm số y= 2x−2x−3 là
R\{1}.
R\{3}.
R\{2}.
(1;+∞).
Tập xác định của hàm số y= (x−3)2x+2 là
(-∞;3).
(3;+∞).
R\{3}.
R.
Tập xác định của hàm số y= x2−15 là
R\{-1}.
R\{-1;1}.
R\{1}.
R.
Tập xác định của hàm số f(x)= x−1x+5+x+5x−1 là
D=R.
D=R\{1}.
D=R\{-5}.
D=R\{-5; 1}.
Tập xác định của hàm số y= x2−5x−63−x là
D=R\{-1;6}
D=R\{1;-6}
D={-1;6}
D={1;-6}
Tìm tập xác định D của hàm số y= (x+1)(x2−4)x+1 .
D=R\{2}
D=R\{±2}
D=R\{-1;2}
D=R\{-1;±2}
Tập xác định D của hàm số y= 3x−1 là
D=(0;+∞).
D=[0;+∞).
D=[ 31 ;+∞).
D=( 31 ;+∞).
Tập xác định của hàm số y= 8−2x -x là
(-∞;4].
[4;+∞).
[0;4].
[0;+∞).
Tập xác định của hàm số y= 4−x+x−2 là
D=(2;4)
D=[2;4]
D={2;4}
D=(-∞;2)∪(4;+∞)
Đồ thị của hàm số y=-1 đi qua điểm nào dưới đây ?
M(0;-2)
N(0;-1)
P(0;0)
Q(0;1)
Cho hàm số y=f(x). Tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa được gọi là
tập xác định của hàm số y=f(x).
tập giá trị của hàm số y=f(x).
tập hợp con của tập giá trị của hàm số y=f(x).
đồ thị của hàm số y=f(x).
Cho hàm số y=1- ∣x∣ . Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số ?
M(0;-1)
N(0;1)
P(1;0)
Q(-1;0)
Đồ thị của hàm số y=3 cắt đồ thị của hàm số y=2x-1 tại điểm có tung độ bằng
1
2
3
-1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm đồng biến trên R?
y=1-2x
y=3x+2
y= x2 +2x-1
y=-2(2x-3).
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
y=x.
y=-2x.
y=2x.
y= 21 x
Xét sự biến thiên của hàm số f(x)= x3 trên khoảng (0;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Hàm số không đồng biến, không nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Tập xác định của hàm số y= 1+2x+6+x là:
[-6;- 21 ].
(- 21 ;+∞).
[- 21 ;+∞.)
[-6;+∞).
Tìm tập xác định của hàm số y= x+1+x+2+x+3 .
[-1;+∞).
[-2;+∞).
[-3;+∞).
[ơ0;+∞).
Tập xác định D của hàm số y= x+2+43−x là
D=(-2;3).
D=[-3;+∞).
D=(-∞;3].
D=[-2;3].
Tập xác định của hàm số y= 2x−51+9−x là
D=( 25 ;9].
D=( 25 ;9).
D=[ 25 ;9).
D=[ 25 ;9].
Tập xác định của hàm số y= 8−2x -x là
(-∞;4].
[4;+∞).
[0;4].
[0;+∞).
