wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKI Tin học lớp 10

Total questions: 90

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông tin là:

a)

các văn bản và số liệu

b)

hiểu biết của con người về một thực thể

c)

văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

hình ảnh, âm thanh

2.

Câu 3: Trong tin học, dữ liệu là:

a)

Văn bản và hình ảnh

b)

Thông tin đã được đưa vào máy tính

c)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

d)

văn bản và số liệu

3.

Câu 2: Thông tin là:

a)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

b)

Dữ liệu đã được đưa vào máy tính

c)

Văn bản và hình ảnh

d)

Văn bản và số liệu

4.

Câu 4: Quá trình xử lý thông tin thường xả ra mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Câu 5: Định nghĩa nào về byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

6.

Câu 6: Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được là:

a)

bit

b)

B

c)

GB

d)

TB

7.

Câu 7: 1MB= ... KB. Chọn phương án đúng để điền vào dấu ...

a)

8

b)

100

c)

1024

d)

1000

8.

Câu 10: Phát biều nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Đơn vị đo chiều dài

9.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)
b)
c)
d)
10.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây

b)

Một giờ

c)

Một Phút

d)

Tất cả đều sai.

11.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

12.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

13.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

14.

CÁCH MẠNG INTERNET VẠN VẬT, KẾT HỢP THỰC TẾ - ẢO LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (CMCN) LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

15.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

16.

MÁY PHÁT ĐIỆN RA ĐỜI, CÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN ĐIỆN NĂNG ĐƯỢC DÙNG PHỔ BIẾN; SẢN XUẤT DÂY CHUYỀN TẬP TRUNG LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

17.

MÁY VI TÍNH RA ĐỜI, HỖ TRỢ CHO CON NGƯỜI TRONG HOẠT ĐỘNG TRÍ TUỆ. TIN HỌC LÀM THAY ĐỔI CUỘC SỐNG. ĐÂY LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN 1

b)

CMCN LẦN 2

c)

CMCN LẦN 3

d)

CMCN LẦN 4

18.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

D. Sự phát triển, sử dụng.

d)

Sử dụng, tiêu thụ.

19.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Động cơ hơi nước.

b)

Máy phát điện.

c)

Đồng hồ.

d)

Máy tính điện tử.

20.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì ?

a)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.

b)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

c)

Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.

21.

Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế.

c)

Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ.

d)

Cả A, B.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người.

b)

Học tin học là học sử dụng máy tính.

c)

Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin.

d)

Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học.

23.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

24.

Laptop là gì và những ưu điểm của nó?

a)

Laptop không có khả năng kết nối internet.

b)

Laptop nặng và khó di chuyển.

c)

Laptop chỉ có thể sử dụng khi cắm điện.

d)

Ưu điểm của laptop bao gồm tính di động cao, tiết kiệm không gian, khả năng sử dụng pin, và tích hợp nhiều tính năng như webcam, microphone và bàn phím.

25.

Máy tính bảng thường được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Sửa chữa phần cứng

b)

Chạy ứng dụng nặng

c)

Lướt web, xem video, đọc sách, chơi game, làm việc văn phòng.

d)

Lập trình hệ điều hành

26.

Điện thoại thông minh có những tính năng nào nổi bật?

a)

Camera chất lượng cao, kết nối internet nhanh, ứng dụng đa dạng, màn hình cảm ứng, khả năng lưu trữ lớn.

b)

Không hỗ trợ kết nối Bluetooth

c)

Thiết kế nặng nề

d)

Thời lượng pin ngắn

27.

So sánh giữa laptop và máy tính bảng về hiệu suất.

a)

Máy tính bảng có hiệu suất cao hơn laptop.

b)

Laptop và máy tính bảng có hiệu suất tương đương.

c)

Laptop có hiệu suất cao hơn máy tính bảng.

d)

Hiệu suất của laptop và máy tính bảng không thể so sánh.

28.

Điện thoại thông minh có thể kết nối với internet qua những phương thức nào?

a)

Wi-Fi, mạng di động, Bluetooth, kết nối USB

b)

Mạng LAN

c)

Kết nối HDMI

d)

Ethernet cáp

29.

Những thương hiệu laptop nổi tiếng hiện nay là gì?

a)

Sony

b)

Samsung

c)

Apple, Dell, HP, Lenovo, Asus, Acer

d)

Microsoft

30.

Máy tính bảng nào được ưa chuộng nhất trên thị trường?

a)

Apple iPad

b)

Amazon Fire Tablet

c)

Samsung Galaxy Tab

d)

Microsoft Surface Pro

31.

Điện thoại thông minh có thể sử dụng các ứng dụng nào?

a)

Ứng dụng mạng xã hội, nhắn tin, giải trí, học tập, ngân hàng, quản lý công việc.

b)

Ứng dụng chỉnh sửa ảnh

c)

Ứng dụng xem phim trực tiếp

d)

Ứng dụng chơi game offline

32.

Những yếu tố nào cần xem xét khi mua laptop?

a)

Thương hiệu laptop

b)

Mục đích sử dụng, cấu hình, kích thước, thời lượng pin, chất lượng màn hình, ngân sách.

c)

Màu sắc vỏ máy

d)

Số lượng cổng kết nối

33.

Máy tính bảng có thể thay thế laptop trong những trường hợp nào?

a)

Khi cần kết nối mạng ổn định hơn

b)

Khi cần xử lý đồ họa nặng

c)

Khi cần chạy phần mềm chuyên dụng

d)

Khi cần di động cao và thực hiện các tác vụ đơn giản.

34.

Điện thoại thông minh có thể chụp ảnh chất lượng cao không?

a)

Không, điện thoại thông minh chỉ chụp ảnh chất lượng thấp.

b)

Không, điện thoại thông minh không thể chụp ảnh nào cả.

c)

Có, điện thoại thông minh có thể chụp ảnh chất lượng cao.

d)

Có, nhưng chỉ trong điều kiện ánh sáng tốt.

35.

Tại sao laptop lại được sử dụng phổ biến trong học tập?

a)

Laptop được sử dụng phổ biến trong học tập vì tính linh hoạt, khả năng truy cập thông tin và công cụ học tập trực tuyến.

b)

Laptop chỉ có thể sử dụng khi có điện.

c)

Laptop không thể kết nối internet.

d)

Laptop nặng và khó mang theo.

36.

Máy tính bảng có thể sử dụng cho việc đọc sách điện tử không?

a)

Máy tính bảng chỉ dùng để chơi game, không phải đọc sách.

b)

Có, máy tính bảng có thể sử dụng cho việc đọc sách điện tử.

c)

Không, máy tính bảng không thể sử dụng cho việc đọc sách điện tử.

d)

Chỉ có điện thoại mới có thể đọc sách điện tử.

37.

Điện thoại thông minh có thể lưu trữ dữ liệu như thế nào?

a)

Điện thoại thông minh có thể lưu trữ dữ liệu qua bộ nhớ trong và thẻ nhớ ngoài.

b)

Điện thoại thông minh chỉ lưu trữ dữ liệu qua internet.

c)

Điện thoại thông minh không thể lưu trữ dữ liệu.

d)

Điện thoại thông minh chỉ sử dụng pin để lưu trữ dữ liệu.

38.

Những tính năng nào giúp laptop trở nên tiện lợi hơn?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Tính năng chơi game mạnh mẽ

c)

Tính di động, pin lâu, kết nối không dây, thiết kế nhẹ.

d)

Bộ nhớ trong lớn

39.

Kết nối nào sau đây Không phải là kết nối phổ biến trên các PDA hiện nay?

a)

Wifi;

b)

Bluetooth;

c)

Hồng ngoại;

d)

USB.

40.

Làm thế nào để thêm biểu tượng một ứng dụng vào thanh truy cập nhanh khi còn đủ chỗ hiển thị?

a)

Nhấn giữ vào biểu tượng trên màn hình rồi giữ và di chuyển xuống thanh truy cập nhanh.

b)

Cài đặt phần mềm đó từ kho chợ ứng dụng.

c)

Gỡ cài đặt ứng dụng đó.

d)

Cập nhật ứng dụng đó.

41.

 Phát biểu nào sau đây đúng nhất cho việc xóa một file ảnh trong bộ nhớ điện thoại của điện thoại thông minh

a)

Ảnh đã xóa không thể khôi phục theo cách thông thường (không dùng phần mền khôi phục).

b)

Ảnh đã xóa có thể khôi phục lại bất cứ lúc nào (không dùng phần mềm khôi phục)

c)

Ảnh đã xóa sẽ ở trong thùng rác một khoảng thời gian rồi mới bị xóa hẳn nên nếu mới xoá ta có thể vào thùng rác khôi phục.

d)

Ảnh đã xóa sẽ được giữ 1 bản sao ở trong thư mục nào đó trong điện thoại thông minh

42.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Để tiết kiệm pin, nên tắt màn hình khi không sử dụng điện thoại;

b)

Để đảm bảo an toàn, khi đi đường cần chuyển điện thoại sang chế độ máy bay;

c)

Nên dùng mã PIN để giữ an toàn dữ liệu cá nhân;

d)

Chức năng trao đổi email qua điện thoại tương tự như qua máy tính.

43.

Trong các đáp án sau đáp án nào chỉ chứa tên của các dịch vụ lưu trữ đám mây?

a)

Google Drive, Dropbox, iCloud;

b)

Mega. iCloud, Iphone, Microsoft office;

c)

Mediafire, Google Drive, One Note;

d)

Mega, Google Drive, Microsoft Office.

44.

Tin học được ứng dụng vào bao nhiêu lĩnh vực chính?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

45.

Tin học được ứng dụng vào các lĩnh vực:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Hỗ trợ việc quản lí

c)

Tự động hóa và điều khiển

d)

Trí tuệ nhân tạo, hỗ trợ việc quản lí, tự động hóa và điều khiển và nhiều lĩnh vực khác nữa.

46.

Các bài toán phát sinh từ các lĩnh vực thiết kế kĩ thuật, xử lí các số liệu thực nghiệm…là ứng dụng của tin học trong lĩnh vực:

a)

Giải các bài toán khoa học kĩ thuật

b)

Hỗ trợ việc quản lí

c)

Tự động hóa và điều khiển

d)

Soạn thảo, in ấn, lưu trữ văn phòng

47.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng Tin học trong lĩnh vực:

a)

Giải trí

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giáo dục

d)

Truyền thông

48.

E-commerce, E-learning, E-government,…là ứng dụng Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giáo dục

d)

Truyền thông

49.

Việc phóng các vệ tinh nhân tạo hay bay lên vũ trụ là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Tự động hóa và điều khiển

c)

Giáo dục

d)

Hỗ trợ viêc quản lí

50.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Văn phòng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kĩ thuật

51.

Trong lĩnh vực hỗ trợ việc quản lí, một quy trình ứng dụng tin học để quản lí thường gồm:

a)

Tổ chức lưu trữ, cập nhật

b)

Tổ chức lưu trữ, cập nhật, khai thác thông tin

c)

Cập nhật, khai thác thông tin

d)

Tổ chức lưu trữ, khai thác thông tin

52.

Tìm được thông tin của một trường đại học mong ước là nhờ vào ứng dụng nào của tin học:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Tự động hóa và điều khiển

c)

Truyền thông

d)

Giáo dục

53.

Theo em lĩnh vực nào mà tin học khó có thể ứng dụng?

a)

Linh cảm

b)

Xử lí âm thanh, hình ảnh

c)

Giáo dục

d)

Trí tuệ nhân tạo

54.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất khi nói về lĩnh vực Tin học?

a)

Tin học là môn học nghiên cứu và phát triển máy tính điện tử

b)

Tin học có ứng dụng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người

c)

Tin học có mục tiêu là phát triển máy tính điện tử

d)

Tin học là môn học sử dụng máy tính điện tử

55.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin

b)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

c)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

d)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin.

56.

Chọn đáp án đúng khi nói về thuật ngữ Tin học:

a)

Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử

d)

Lập chương trình cho máy tính

57.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trụy lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Quốc hội đã thông qua luật An ninh mạng vào năm nào:

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

59.

Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:

a)

Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểu

b)

Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chế

c)

Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

61.

Luật An ninh mạng có hiệu lực thi hành kể từ năm nào?

a)

2017

b)

2018

c)

2019

d)

2020

62.

Tác động của tin học đối với xã hội là:

a)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội

b)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

63.

Khi ta truy cập vào một website, trang hiển thị đầu tiên gọi là trang gì?

a)

Trang chủ

b)

Trang liên kết

c)

Trang Google

d)

Trang Yahoo

64.

Máy tìm kiếm trên internet dùng với mục đích gì?

a)

Tìm kiếm thông tin trên internet

b)

Đọc thư điện tử

c)

Truy cập vào một website

d)

Truy cập vào trang chủ

65.

Địa chỉ https://www.edu.net.vn, từ vn có nghĩa là gì?

a)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

b)

Là 1 kí hệu

c)

Là từ viết tắt tiếng anh                                              

d)

Không có ý nghĩa gì cả Để xem được

66.

một bài giảng trên trang https://igiaoduc.vn ta phải thực hiện bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Nói về từ khóa tìm kiếm, cụm từ nào sau đây đúng nhất?

a)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

68.

Học qua mạng internet là ứng dụng của tin học trong lĩnh vựa nào sau đây?

                                

a)

Truyền thông       

b)

Giáo dục     

c)

Trí tuệ nhân tạo    

d)

Giải trí

69.
a)

3-2-1                                     

b)

1-3-2                                

c)

3-1-2                      

d)

1-2-3

70.

Trong phần mềm dịch đa ngữ của Google Translate, có bao nhiêu cách nhập văn bản để dịch?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

71.

Có bao nhiêu bước để có thể dịch một câu từ Tiếng Việt sang một ngôn ngữ khác bằng trang web có địa chỉ https://translate.google.com

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.
a)

Tiếng Anh sang tiếng Việt                                                

b)

Tiếng Việt sang tiếng Trung

c)

Tiếng Anh sang tiếng Trung                                        

d)

Tiếng Việt sang tiếng Anh

73.

Công cụ nào sau đây giúp tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Microsoft Word 

b)

Microsoft Excel    

c)

Google

d)

Firefox

74.

Khi sử dụng Internet để nghiên cứu, tại sao bạn nên kiểm tra nhiều nguồn?

a)

Để tăng số lượng tab trên trình duyệt   

b)

Để xác minh tính chính xác của thông tin

c)

Để mất nhiều thời gian hơn

d)

Để có cái nhìn đa chiều và đầy đủ về vấn đề

75.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai bắt bắt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo đỡ đần, tư vấn.

d)

Đe người bắt mặt mình.

76.

Những công việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?

a)

Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.

b)

Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.

c)

Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.

d)

Đối mặt với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.

77.

Một ngày một học sinh cấp Phổ thông trung học nên truy cập Internet trong bao lâu?

a)

Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt

b)

20/24h

c)

14/24h

d)

7/24h

78.

Hãy chọn các phương án đúng: Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối với người tham gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Những cách xử lý nào sau đây là hợp lý khi truy cập một trang web có nội dung xấu?

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó

c)

Đề nghị bố mẹ, thầy cô hoặc người có trách nhiệm chặn truy cập vào trang web đó

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

80.

Đâu là cách bảo vệ tài khoản trên các trang mạng xã hội an toàn nhất?

a)

Sử dụng chế độ bảo mật hai lớp

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản mạng xã hội

c)

Sử dụng các mật khẩu chỉ bao gồm các ký tự đặc biệt như @#$%^

d)

Sử dụng các mật khẩu gợi nhớ liên quan đến ngày sinh, số điện thoại, tên...

81.

Virus máy tính lây lan qua thư điện tử bằng cách nào?

a)

A. File đính kèm

b)

B. Các đường dẫn đến trang web hoặc tệp tin

c)

C. Chỉ cần mở thư điện tử virus

d)

Cả A và B

e)

Cả A và C

82.

Giả sử có một người bạn của bạn trên mạng xã hội nhắn tin hỏi bạn và nhờ bạn nạp thẻ điện thoại cho họ, bạn nên làm gì?

a)

Mua thẻ điện thoại và gửi mã số nạp thẻ cho họ

b)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá thấp hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

c)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá cao hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

d)

Xác thực danh tính của họ trước khi quyết định giúp đỡ

83.

Giả sử bạn nhận được một thư điện tử trông rất chuẩn mực từ một nhà cung cấp dịch vụ như yahoo, google, v.v. yêu cầu bạn cung cấp tài khoản ngân hàng hoặc số PIN qua thư điện tử bằng việc cung cấp một liên kết hoặc đường dẫn mẫu đơn để trợ giúp cho bạn trong các giao dịch trên mạng. Bạn sẽ xử lý như thế nào?

a)

Bạn nên làm theo hướng dẫn để nhận được sự trợ giúp tốt nhất từ các nhà cung cấp dịch vụ

b)

Không có nhà cung cấp dịch vụ nào yêu cầu bạn cung cấp tài khoản ngân hàng. Do đó, bạn nên phớt lờ các thư điện tử đó.

c)

Liên lạc với trung tâm trợ giúp của các nhà cung cấp dịch vụ để kiểm tra tính xác thực của thư điện tử đó.

d)

Liên hệ với ngân hàng để xác thực thông tin trên.

84.

Giả sử, bạn thấy một newfeeds mới trên facebook, một người bạn của bạn đã chia sẻ một ứng dụng “Những dấu mốc quan trọng trong cuộc đời bạn”. Bạn tò mò và nhấp vào liên kết đó để xem kết quả đối với mình. Ứng dụng đó yêu cầu quyền truy cập vào thông tin cá nhân, các bài viết trên dòng thời gian, danh sách bạn bè, vv của bạn. Bạn có nên cho phép điều này không?

a)

Không. Điều đó có thể tiết lộ thông tin cá nhân của tôi

b)

Có. Tôi muốn biết các dấu hiệu quan trọng của tôi là gì

85.

Nghị định 15/2020/NĐ-CP ban hành ngày 3/2/2020 quy định điều gì?

a)

Chống thư rác.

b)

Quản lí, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet.

c)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, CNTT và giao dịch điện tử.

d)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.

86.

Đâu là những hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng mạng?

a)

Vi phạm bản quyền.

b)

Ứng xử thiếu văn hoá.

c)

Công bố thông tin cá nhân không được phép.

d)

Tất cả các hành vi trên.

87.

Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?

a)

Tranh luận trên facebook.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.

d)

Cả 3 ý trên.

88.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2018

d)

2017

89.

Nêu các nguyên tắc để nâng cao tính an toàn khi chia sẻ thông tin trên môi trường số?

a)

Trước khi đăng tin, hãy kiểm tra tin bài có vi phạm pháp luật hay không.

b)

Không chia sẻ tin bài vi phạm pháp luật. Ngoài ra cần phải biết tin tức có chính xác không. Ngày nay trên mạng rất nhiều tin giả, việc chia sẻ một tin giả chính là tiếp tay cho hành vi tung tin giả.

c)

Ngay cả trong trường hợp việc đưa tin không vi phạm pháp luật thì cũng phải cân nhắc hậu quả, nhất là khía cạnh đạo đức.

d)

Tất cả các nguyên tắc trên.

90.

Nghị định nào quy định những hành vi vi phạm bản quyền?

a)

Nghị định 90/2008/NĐ-CP.

b)

Nghị định số 131/2013/NĐ-CP.

c)

Nghị định 15/2020/NĐ-CP.

d)

Nghị định 72/2013/NĐ-CP.