wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học - Trung cấp nghề: Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình tổng quát của một quá trình xử lí thông tin là?

a)

Nhập → Xử lý → Xuất

b)

Xử lý → Nhập → Xuất

c)

Xuất → Xử lý → Nhập

d)

Xử lý → Xuất → Nhập

2.

Các thiết bị nhập thông dụng nhất hiện nay cho hệ thống máy tính là?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét ảnh

b)

Bàn phím, chuột, máy chiếu

c)

Máy quét ảnh, bàn phím, máy in

d)

Bàn phím, chuột, màn hình

3.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Các thiết bị ra thông dụng nhất hiện nay cho hệ thống máy tính là?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, máy chiếu, ổ cứng

c)

Máy in, ổ mềm, USB

d)

Máy in, chuột, bàn phím

4.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Máy tính xử lý nhanh hay chậm là phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Central Processing Unit (CPU), RAM

b)

ROM và RAM

c)

Hard Disk

d)

Floppy Disk

5.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Đâu là tên của một phần mềm ứng dụng?

a)

MS- Excel

b)

Window

c)

Dos

d)

Linux

6.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Phần mềm nào không phải là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Windows

b)

Unikey

c)

Linux

d)

Firefox

7.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trình tự tăng dần theo đơn vị đo thông tin là?

a)

Bit → Byte → KB → MB → GB

b)

Bit → MB → Byte → KB → GB

c)

Bit → MB → Byte → GB → KB

d)

Bit → Byte → GB → MB → KB

8.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. 1 GB bằng?

a)

1024 MB

b)

1020 MB

c)

1000 MB

d)

1010 MB

9.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm tiện ích

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm kết nối

10.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Windows, để tạo một thư mục mới, ta nhấn chuột phải tại vị trí trống trên ổ đĩa, sau đó chọn lệnh nào?

a)

New - Folder

b)

New - Shortcut

c)

New - Bitmap image

d)

New - Textdocument

11.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Phần mở rộng của tệp tin Microsoft Word là:

a)

XLSX

b)

DOCX

c)

PPTX

d)

MP3

12.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong hệ điều hành Windows, ký tự nào không được sử dụng để đặt tên của tập tin, thư mục?

a)

@, !, %

b)

-, (,)

c)

~, ", ?, @, #, $

d)

*, /, \, <, >

13.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong hệ điều hành Windows, để đóng cửa sổ, dùng tổ hợp 2 phím nào?

a)

Ctrl + F4

b)

Ctrl + C

c)

Alt + F4

d)

Alt + C

14.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Windows, để chọn các tập tin hoặc thư mục không liền kề nhau trong danh sách ta thực hiện?

a)

Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục

b)

Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục

c)

Giữ phím Shift và nháy chuột vào từng mục

d)

Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục

15.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Muốn khôi phục lại đối tượng đã chọn trong Recycle Bin, ta nhấn chuột phải, sau đó chọn lệnh?

a)

Restore

b)

Delete

c)

Cut

d)

Properties

16.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Unikey là phần mềm tiện ích gì?

a)

Nén và giải nén dữ liệu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Thiết kế bản vẽ

d)

Hỗ trợ gõ tiếng Việt

17.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N có công dụng gì?

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Xóa tệp văn bản

c)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa

d)

Lưu tệp văn bản

18.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + S có công dụng gì?

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Xóa tệp văn bản

c)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa

d)

Lưu tệp văn bản

19.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, ta nhấn F12 để?

a)

Lưu văn bản với một tên khác

b)

Xóa tệp văn bản

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Mở tệp văn bản đã có trên ổ đĩa

20.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + O có công dụng gì?

a)

Đóng văn bản đang mở

b)

Mở một văn bản mới

c)

Mở một văn bản đã có

d)

Lưu văn bản vào đĩa

21.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Alt + End

d)

Alt + End

22.

Hãy chọn một ý trả lời đúng và khoanh tròn O vào chữ cái A, B, C, D đứng trước ý đã chọn. Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + F

b)

Ctrl + F

c)

Alt + A

d)

Ctrl + A

23.

Trong Microsoft Word, để sao chép một đoạn văn bản, dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + E

24.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + V có công dụng gì?

a)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản

c)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

d)

Cắt một đoạn văn bản

25.

Trong Microsoft Word, muốn quay lại thao tác trước đó (Undo) thì nhấn chuột vào biểu tượng nào?

a)

Biểu tượng mũi tên cong hướng sang phải

b)

Biểu tượng chữ B in đậm

c)

Biểu tượng mũi tên cong hướng sang trái

d)

Biểu tượng gạch chân chữ U

26.

Để định dạng phông chữ, lựa chọn biểu tượng công cụ nào sau đây?

a)

Hộp chọn cỡ chữ (ví dụ 11)

b)

Hộp chọn tên phông chữ (ví dụ Times New Roman)

c)

Nhóm nút B I U

d)

Nút màu chữ có gạch màu bên dưới

27.

Để thay đổi kích thước chữ trong văn bản, ta chọn biểu tượng nào trên thanh công cụ?

a)

Hộp chọn cỡ chữ (ví dụ 14)

b)

Hộp chọn tên phông chữ

c)

Nút làm đậm chữ B

d)

Hộp phần trăm thu phóng trang (ví dụ 110%)

28.

Trong Microsoft Word, để in đậm các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + G

29.

Trong Microsoft Word, để gạch chân các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + G

30.

Trong Microsoft Word, để in nghiêng các kí tự đã chọn, ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + G

31.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + J có công dụng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều 2 bên

32.

Trong Microsoft Word, biểu tượng hiển thị các dòng chữ có độ dài bằng nhau có chức năng gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều 2 bên

33.

Trong Microsoft Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Insert - Symbol

b)

View - Symbol

c)

Tools - Symbol

d)

Format - Symbol

34.

Trong Microsoft Word, để chèn số trang vào văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện?

a)

View - Page Numbers

b)

Insert - Page Numbers

c)

Page Layout - Page Numbers

d)

Format - Page Numbers

35.

Trong Microsoft Word, nút lệnh có biểu tượng các cột song song có tác dụng gì?

a)

Căn lề trang văn bản

b)

Lựa chọn hướng văn bản

c)

Định khổ giấy

d)

Tạo cột cho văn bản

36.

Trong Microsoft Word, nút lệnh có biểu tượng trang giấy xoay ngang/dọc có tác dụng gì?

a)

Căn lề trang văn bản

b)

Lựa chọn hướng văn bản

c)

Định khổ giấy

d)

Tạo cột cho văn bản

37.

Trong Microsoft Word, nút lệnh có biểu tượng bảng gồm các ô vuông có tác dụng gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Tạo đồ thị

c)

Chèn kí tự đặc biệt

d)

Chèn số trang

38.

Trong Microsoft Word, để chèn ảnh vào văn bản đang soạn thảo, ta thực hiện?

a)

View - Picture

b)

Insert - Picture

c)

Page Layout - Picture

d)

Format - Picture

39.

Trong Microsoft Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, đoạn văn bản ta chọn biểu tượng lệnh nào?

a)

Biểu tượng căn lề trái

b)

Biểu tượng giãn dòng có các mũi tên lên xuống

c)

Biểu tượng đánh số thứ tự

d)

Biểu tượng gạch đầu dòng

40.

Trong Microsoft Word, đối tượng Shapes có tác dụng gì?

a)

Tạo bảng biểu

b)

Tạo đồ thị

c)

Chèn kí tự đặc biệt

d)

Chèn các đối tượng hình học

41.

Trong Microsoft Word, để thay đổi màu chữ cho văn bản, ta nhấn vào nút lệnh nào?

a)

Nút tô màu nền chữ (Text Highlight Color)

b)

Nút màu chữ có gạch màu bên dưới (Font Color)

c)

Nút in đậm chữ B

d)

Nút gạch chân chữ U

42.

Khi thao tác với bảng biểu, nhấn phím Tab là thực hiện?

a)

Di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng

b)

Chuyển đổi từ chế độ gõ chèn sang gõ đè

c)

Chuyển đổi giữa chế độ gõ tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Di chuyển con trỏ xuống dòng

43.

Trong Microsoft Word, để bật/tắt chỉ số trên (ví dụ: m3m^3 ) ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

c)

Click chọn biểu tượng Superscript trong nhóm Font

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

44.

Trong Microsoft Word, khi ta ấn Ctrl – P, cửa sổ hộp thoại nào xuất hiện giúp ta in văn bản?

a)

Hộp thoại Print

b)

Hộp thoại Page Setup

c)

Hộp thoại Paragraph

d)

Hộp thoại Page Background

45.

Trong Microsoft Excel, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + Ctrl + Home

46.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tương đối?

a)

B1:D10

b)

B1:B1: D10

c)

B 1:D1: D 10

d)

BB 1: DD 10

47.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B 1:D1:D 10

b)

B1:B1: D10

c)

B1:D10

d)

BB 1: DD 10

48.

Trong Microsoft Excel, tại ô D2 có công thức =B2×C2/100=B2\times C2/100 . Nếu sao chép công thức này đến ô D6 thì tại ô D6 sẽ có công thức nào?

a)

E7×F7/100E7\times F7/100

b)

B6×C6/100B6\times C6/100

c)

E6×F6/100E6\times F6/100

d)

E2×C2/100E2\times C2/100

49.

Trong Microsoft Excel, biểu tượng Increase Decimal có ý nghĩa gì đối với vùng dữ liệu số được chọn?

a)

Tăng số chữ số thập phân sau dấu phẩy

b)

Giảm số chữ số thập phân sau dấu phẩy

c)

Làm tròn số và lấy 2 chữ số thập phân

d)

Định dạng số theo kiểu phân lớp

50.

Trong Microsoft Excel, thao tác nhấn chuột phải vào hàng hoặc cột đã đánh dấu rồi chọn Insert sẽ thực hiện điều gì?

a)

Chèn thêm hàng hoặc cột

b)

Xóa hàng hoặc cột

c)

Ẩn hàng hoặc cột

d)

Thay đổi kích thước hàng hoặc cột

51.

Trong Microsoft Excel, để đổi tên trang tính (Worksheet) ta nhấn chuột phải vào trang tính cần đổi tên và chọn mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Move or Copy

52.

Trong Microsoft Excel, để thêm một trang tính (Worksheet) ta nhấn chuột phải vào trang tính tại vị trí cần thêm và chọn mục nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Rename

d)

Move or Copy

53.

Trong Microsoft Excel, để chọn toàn bộ trang tính ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

54.

Trong Microsoft Excel, nút lệnh nào cho phép dữ liệu tự động xuống dòng trong ô khi nội dung dài hơn độ rộng cột?

a)

Wrap Text

b)

Merge & Center

c)

Decrease Decimal

d)

Orientation

55.

Trong Microsoft Excel, nút lệnh nào cho phép điều chỉnh hướng (xoay) văn bản trong ô?

a)

Orientation

b)

Wrap Text

c)

Merge & Center

d)

Center

56.

Để nhập công thức hoặc hàm cho một ô trong Excel, trước hết ta phải nhập ký hiệu nào?

a)

?

b)

=

c)

:

d)

$

57.

Trong Microsoft Excel, để sửa dữ liệu trong một ô mà không cần nhập lại từ đầu, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nhấn chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nhấn chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nhấn chọn ô cần sửa, rồi bấm phím F12

58.

Trong Microsoft Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị 00 . Tại ô B2 gõ công thức =5/A2=5/A2 thì nhận được kết quả nào?

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

59.

Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng?

a)

=SUM(A1);SUM(A7)

b)

=SUM(A1):SUM(A7)

c)

=SUM(A1-A7)

d)

=SUM(A1:A7)

60.

Trong Microsoft Excel, biểu thức =SUM(9,1,MAX(3,5,7))=SUM(9,1,MAX(3,5,7)) sẽ trả về kết quả nào?

a)

13

b)

15

c)

17

d)

19

61.

Trong Microsoft Excel, thẻ Border trong hộp thoại Format Cells có tác dụng gì?

a)

Chỉnh Font chữ cho đoạn văn

b)

Tạo khung viền cho vùng ô đã chọn

c)

Chỉnh màu cho chữ

d)

Tô màu nền cho vùng ô đã chọn

62.

Trong Microsoft Excel, thẻ Margins trong hộp thoại Page Setup có tác dụng gì?

a)

Căn chỉnh lề trang in

b)

Tạo khung viền trang in

c)

Chỉnh cỡ giấy khi in

d)

Chỉnh hướng giấy in

63.

Trong Microsoft PowerPoint, nếu muốn xóa một slide ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn New Slide

b)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Hide Slide

c)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Copy

d)

Nhấn chuột phải vào Slide chọn Delete Slide

64.

Trong Microsoft PowerPoint, khi chọn Add Animation là để làm gì?

a)

Tạo thêm hiệu ứng cho đối tượng trong slide

b)

Tạo hiệu ứng chuyển động cho Slide

c)

Chèn hình ảnh hoặc âm thanh vào Slide

d)

Tạo mẫu nền cho Slide

65.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

66.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng biến mất cho đối tượng ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

67.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng di chuyển theo đường cho đối tượng ta chọn nhóm hiệu ứng nào?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

68.

Trong MS PowerPoint, để hiệu ứng đang chọn hoạt động cùng với hiệu ứng trước đó ta chọn thuộc tính?

a)

On Click

b)

With Previous

c)

After Previous

d)

Delay

69.

Trong MS PowerPoint, để hiệu ứng đang chọn hoạt động sau khi hiệu ứng trước đó thực hiện xong ta chọn thuộc tính?

a)

On Click

b)

With Previous

c)

After Previous

d)

Delay

70.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo chuyển động cho nền Slide ta lựa chọn thẻ?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

71.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo mẫu nền cho Slide ta lựa chọn trong thẻ?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

72.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng ta lựa chọn trong thẻ?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

73.

Trong Microsoft PowerPoint, hộp thoại Animation Panel có chức năng gì?

a)

Quản lý Slide

b)

Quản lý mẫu nền

c)

Quản lý hiệu ứng

d)

Quản lý thời gian

74.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu Slide ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

F5

75.

Trong Microsoft PowerPoint, để trình chiếu Slide hiện hành (đang chọn) ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Shift + F1

b)

Shift + F3

c)

Shift + F5

d)

Shift + F7

76.

Trong Microsoft PowerPoint, để thoát khỏi chế độ trình chiếu ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

F5

77.

Trong cửa sổ Print, để in nhiều slide trên cùng một trang giấy, ta lựa chọn chế độ?

a)

Handouts

b)

Slide

c)

Note page

d)

Outline

78.

Khái niệm Internet được hiểu là?

a)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

b)

Hệ thống máy tính trong cùng 1 cơ quan

c)

Hệ thống địa chỉ mail

d)

Hệ thống máy tính quốc gia

79.

Trên Internet, website tìm kiếm phổ biến nhất là?

a)

Yahoo

b)

Google

c)

Panvietnam

d)

Bing

80.

Trong các phần mềm sau đâu là trình duyệt Web?

a)

Internet Explorer

b)

Microsoft Word

c)

Unikey

d)

Winrar

81.

Để sử dụng các dịch vụ Email của Google, bạn cần thực hiện?

a)

Không cần đăng ký

b)

Viết phiếu yêu cầu nhà cung cấp

c)

Đăng ký tài khoản Gmail trên Internet

d)

Đăng kí thông qua người đại diện của nhà cung cấp

82.

Địa chỉ Email như thế nào là hợp lệ?

a)

.

b)

@

c)

@

d)

.

83.

Trang Web Youtube là gì?

a)

Mạng xã hội

b)

Đọc tin tức

c)

Trang Web chia sẻ video

d)

Thư điện tử

84.

Để đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin trên mạng hành động nào sau đây là đúng?

a)

Không được thay đổi mật khẩu các loại tài khoản

b)

Không truy cập vào các trang Web không rõ nguồn gốc

c)

Không được Update phần mềm diệt Virus

d)

Không cần đọc kỹ trước khi click chuột vào một đường dẫn bất kỳ

85.

Khi chia sẻ thông tin trên mạng, hành động nào sau đây là đảm bảo an toàn?

a)

Chia sẻ các thông tin về các loại tài khoản

b)

Chia sẻ các thông tin khi không rõ tính pháp lý

c)

Chia sẻ các thông tin chính xác có chọn lọc

d)

Chia sẻ các thông tin gây sốc